Giáo án Lịch sử 8 tiết 19: Kiểm tra một tiết

Giáo án Lịch sử 8 tiết 19: Kiểm tra một tiết

Tiết 19-KIỂM TRA MỘT TIẾT.

I.Mục tiêu bài học:

1.Kiến thức:-Kiểm tra nhận thức của HS trong chương trình Lịch sử thế giới từ TK XVI-nửa đầu TK XIX:Sự phát triển của CNTB, phong trào công nhân quốc tế, quá trình xâm lược của CNTB và cuộc đấu tranh của nhân dân các nước thuộc địa chống CNĐQ giành độc lập dân tộc.

2.Tư tưởng:-HS tích cực , độc lập làm bài .Nhận thấy quá trình phát triển của CNĐQ gắn liền với xâm lược và chiến tranh.Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống lại tư sản giành quyền độc lập , tự do ,dân chủ, chống áp bức bóc lột.

3.Kĩ năng:-Rèn kĩ năng trình bày , làm các dạng bài tập,diễn đạt một vấn đề lịch sử .

II.Chuẩn bị:

-GV: Thiết kế ma trận.

-HS : ôn tập kiến thức.

 

doc 5 trang Người đăng haiha30 Lượt xem 870Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 tiết 19: Kiểm tra một tiết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 13-10-2011
Ngày dạy:8a8b
Tiết 19-kiểm tra một tiết.
I.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:-Kiểm tra nhận thức của HS trong chương trình Lịch sử thế giới từ TK XVI-nửa đầu TK XIX:Sự phát triển của CNTB, phong trào công nhân quốc tế, quá trình xâm lược của CNTB và cuộc đấu tranh của nhân dân các nước thuộc địa chống CNĐQ giành độc lập dân tộc.
2.Tư tưởng:-HS tích cực , độc lập làm bài .Nhận thấy quá trình phát triển của CNĐQ gắn liền với xâm lược và chiến tranh.Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống lại tư sản giành quyền độc lập , tự do ,dân chủ, chống áp bức bóc lột.
3.Kĩ năng:-Rèn kĩ năng trình bày , làm các dạng bài tập,diễn đạt một vấn đề lịch sử .
II.Chuẩn bị:
-GV: Thiết kế ma trận.
-HS : ôn tập kiến thức.
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
TNKQ
TL
Thời kì xác lập của CNTB
Biết thời gian diễn ra các cuộc CMTS.
Nêu các cuộc đấu tranh của công nhân.
Biết về cuộc CMTS triệt để nhất.
Nhận xét về phong trào công nhân.
Số câu:
Số điểm:
2 câu= 1 điểm
1/2 câu = 1 điểm
1/2 câu = 2 điểm
3câu = 4 đ= 40%
Các nước Âu – Mĩ cuối TK XIX- đầu TK XX.
Trình bày sự thành lập của công xã Pari.
Hiểu đặc điểm của CNĐQ.
Hiểu đặc điểm kinh tế – chính trị của các nước đế quốc (TK XIX- XX).
So sánh cuộc CM Nga (1905-1907) với cuộc CMTS.
Số câu:
Số điểm:
1 câu = 1 điểm
2 câu = 1 điểm
1câu= 2 đ
4 câu = 4 đ = 40%
Châu á thế kỉ XVIII - đầu TK XIX.
Biết phong trào đấu tranh của nhân dân ấn Độ.
Biết tình hình Nhật Bản (TK XIX- TK XX).
Hiểu về cuộc CM Tân Hợi (Trung Quốc).
Số câu:
Số điểm:
2 câu = 1 điểm
1 câu = 1điểm
3 câu = 2 điểm= 20%
Tổng số câu :
TS điểm:
Số câu: 5+1/2
Số điểm: 4 = 40% 
Số câu: 1/2 + 3
Số đỉêm: 4 = 40% 
Số câu: 1
Số điểm: 2 =20% 
TScâu:10
TSđiểm: 10
III.Đề bài , điểm số:
Đề số 1:
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):
I.Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.Cuộc CMTS diễn ra sớm nhất:
A. Anh. B. Hà Lan. C. Pháp.
2.Cuộc CMTS Pháp diễn ra qua các giai đoạn:
A. 1 B. 2 C. 3
3.Điểm giống nhau của các nước Anh , Pháp, Đức , Mĩ khi chuyển sang CNĐQ là:
A. Sản xuất công nghiệp giảm sút.
B.Tăng cường đầu tư vào các nước thuộc địa.
C.Diễn ra quá trình tập trung về kinh tế dẫn đến sự hình thành các công ty độc quyền.
4.Tình hình Nhật Bản đầu thế kỉ XIX:
A. Chế độ phong kiến suy yếu , các nước đế quốc phương Tây nhòm ngó.
B. Phát triển thành nước đế quốc hùng mạnh.
C. Bị các nước đế quốc phương Tây xâm lược.
5.Đảng Quốc đại ấn Độ là chính đảng của giai cấp:
A. Công nhân. B. Tư sản . C. Tiểu tư sản.
II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng với đặc điểm của CNĐQ:
a.Chủ nghĩa đế quốc Anh là:................................................................................................
b. Chủ nghĩa đế quốc Pháp là:................................................................................................
Phần 2: Tự luận (7 điểm):
Câu 1(1đ):Vì sao cách mạng Tân Hợi (Trung Quốc) được coi là cụôc CMTS ?
Câu 2(1 đ): Công xã Pari được thành lập như thế nào ?
Câu 3 (3đ): Kể tên các cuộc đấu tranh tiêu biểu của công nhân trong giai đoan 1830-1840? Rút ra nhận xét ?
Câu 4 (2đ): Lập bảng so sánh cuộc CMTS Pháp với CM Nga (1905-1907) theo bảng sau:
CMTS Pháp
CM Nga (1905-1907)
Lãnh đạo , lực lượng tham gia
Nhiệm vụ
Xu hướng phát triển
Đề số 2:
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):
I.Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.Cuộc CMTS Anh diến ra trong khoảng thời gian:
A. 1642-1688. B. 1789-1794. C. 1773-1783.
2.Cuộc CMTS được coi là triệt để nhất:
A.Anh B.Pháp. C. Mĩ.
3.Điểm giống nhau của các nước Anh , Pháp, Đức , Mĩ khi chuyển sang CNĐQ là:
A. Tăng cường chạy đua vũ trang , xâm lược thuộc địa.
B. Tăng cường tập trung quyền lực vào tay tổng thống.
C. Hạn chế các quyền tự do , dân chủ trong nước.
4.Tình hình Nhật Bản cuối thế kỉ XIX:
 A. Phát triển thành một nước tư bản công nghiệp.
B. Khủng hoảng , nguy cơ bị tư bản phương Tây xâm lược.
C.Trở thành thuộc địa cuả tư bản phương Tây.
5.Mục tiêu đấu tranh cảu Đảng Quốc đại ấn Độ:
A.Giành quyền tự trị , phát triển kinh tế dân tộc.
B.Giành độc lập dân tộc , thiêt lập chuyên chính vô sản.
C. Lật đổ chế độ phong kiến phát triển theo con đường tư bản.
II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho đúng với đặc điểm của CNĐQ:
a.Chủ nghĩa đế quốc Đức là:................................................................................................
b. Chủ nghĩa đế quốc Mĩ là:................................................................................................
Phần 2: Tự luận (7 điểm):
Câu 1(1đ):Dựa vào kiến thức đã học hãy rút ra tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi (Trung Quốc) ?
Câu 2(1 đ): Công xã Pari được thành lập như thế nào ?
Câu 3 (2đ): Lập bảng so sánh cuộc CMTS Pháp với CM Nga (1905-1907) theo bảng sau:
CMTS Pháp
CM Nga (1905-1907)
Lãnh đạo , lực lượng tham gia
Nhiệm vụ
Xu hướng phát triển
Câu 4 (3đ): Kể tên các cuộc đấu tranh tiêu biểu của công nhân trong giai đoan 1830-1840? Rút ra nhận xét ?
IV. Đáp án: 
Đề số 1:
Phần 1: TNKQ (3đ): Mỗi ý đúng được 0.5điểm.
I.Chọn câu đúng:
1
2
3
4
5
B
C
C
A
B
II. Điền từ : a. CNĐQ Anh là CNĐQ thực dân.
 b. CNĐQ Pháp là CNĐQ cho vay nặng lãi.
Phần 2: Tự luận ( 7đ):
Câu
Đáp án
Điểm
1
Vì: Lãnh đạo của CM là giai cấp tư sản.
 Mục tiêu: Lật đổ chế độ PK, đi theo con đường TBCN.
0.5
0.5
2
-Sau khi cuộc khởi nghĩa của nhân dân Pari thắng lợi , chính quyền của giai cấp tư sản rút chạy lên Vecsai.
-Nhân dân Pari đã tiến hành bầu HĐ công xã theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu, đại biểu trúng cử hầu hết là công nhân, trí thức đại diện cho nhân dan lao động.
0.5
0.5
3
*1830-1840 phong trào công nhân :
-Công nhân dệt tơ Liôn (Pháp )khởi nghĩa đòi tăng lương ,giảm giờ làm, đòi thiết lập chế độ cộng hoà.
-CN dệt Sơlêdin(Đức) khởi nghĩa chônga chủ xưởng.
-Phong trào Hiến chương (Anh)míttinh biểu tình đòi quyền phổ thông bầu cử,tăng lương , giảm giờ làm.
*Nhận xét: Phong trào công nhân ngày càng phát triển, các cuộc đấu tranh đã đưa ra mục tiêu đòi quỳên lợi về kinh tế, chính trị.
-Phong trào có tổ chức, tỏ rõ tính chất quần chúng rộng rãi.
-Phong trào thất bại vì thiêú tổ chức lãnh đoạ vững vàng , chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn.
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
4. Hoàn thành bảng so sánh:(2đ):
CMTS Pháp
CM Nga 1905-1907
Lãnh đạo, lực lượng tham gia.
Tư sản, nông dân
Đảng CNhân xã hội dân chủ Nga- giai cấp vô sản, công nhân,nông dân , thuỷ thủ ...
Nhiệm vụ
Lật đổ chế độ PK tạo kiều kiện cho CNTB phát triển
Lật đổ chế độ PK , thiết lập chuyên chính vô sản.
Xu hướng phát triển
Đi theo con đường TBCN
Đi theo con dường XHCN
Đề số 2:
Phần 1: TNKQ (3đ): Mỗi ý đúng được 0.5điểm.
I.Chọn câu đúng:
1
2
3
4
5
A
B
A
A
A
II. Điền từ : a. CNĐQ Đức là CNĐQ quân phiệt ,hiếu chiến.
 b. CNĐQ Mĩ là CNĐQ của các ông cua công nghiệp.
Phần 2: Tự luận ( 7đ):
Câu
Đáp án
Điểm
1
*Tính chất CMTân Hợi: CMTS, vì:
-Lãnh đạo: của CM là giai cấp tư sản.
- Mục tiêu: Lật đổ chế độ PK, đi theo con đường TBCN.
0.5
0.25
0.25
2
Giống câu 2 -đề số 1.
1
3
Giống câu 4 -đề số 1.
2
4
Giống câu 3- đề số 1
3
V.Tiến trình kiểm tra:
1.ổn định tổ chức: 8a:...............................................................................................................................
 8b :...............................................................................................................................
2.Kiểm tra: 	
Giáo viên phát đề kiểm tra.
VI.Hướng dẫn HS về nhà: Xem lại bài kiểm tra, đọc trước bài : Chién tranh thế giới thứ nhất (1914-1918).

Tài liệu đính kèm:

  • docsu 8.doc