Giáo án Hóa học 8 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021

doc 6 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 8 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 16 - Tiết: 36 Ngày soạn: 14/12/2020 
 KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 
 1.1.Kiến thức:
 - Kiểm tra các kiến thức chương I ( Nguyên tử, phân tử, đơn chất, họp chất, hóa 
 trị), chương II ( Phản ứng hóa học), chương III ( Mol và tính toán hóa học)
 1.2.Kỹ năng:
 - Phân biệt được nguyên tử, phân tử, đơn chất và hợp chất.
 - Lập được CTHH 
 - Làm bài tập tính toán hóa học.
 1.3.Thái độ: GD ý thức nghiêm túc trong thi cử, kiểm tra.
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
 - Năng lực: Trình bày, tư duy, phân tích
 - Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc, khoa học. 
II. CHUẨN BỊ: 
 - GV: Đề kiểm tra ( Trường chuẩn bị)
 - HS: Ôn tập kiến thức ở chương I.
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 1.Ổn định lớp: 
 Kiểm tra sĩ số
 2.Kiểm tra bài cũ: Không
 3.Nội dung kiểm tra
 a.Ma trận đề
 b.Đề kiểm tra:
 c.Đáp án và thang điểm :
 4.Củng cố: 
 Nhắc nhở hs làm bài nghiêm túc
 Thu bài kiểm tra về chấm
 5.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 
 Soạn trước nội dung bài 21
 IV.KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 GV nhận xét thái độ làm bài của HS
 Nhận xét, đánh giá bài KT của HS
 Thống kê điểm
 Lớp 0;3 3;5 5;7 7;9 9;10 So với lần kiểm tra trước
 Tăng Giảm
 8A1
 8A2
V. RÚT KINH NGHIỆM
 ..........................................................................................................................................
 ..........................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................... Tuần 16 – Tiết 30
 Ngày soạn: 14/12/2020 
 BÀI 21: TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 
 1.1.Kiến thức: Ý nghĩa của CTHH cụ thể theo số mol, theo khối lượng hoặc theo 
 thể tích ( nếu là chất khí).
 - Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp 
 chất khi biết công thức hóa học.
 - Các bước lập CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm khới lượng 
 của các nguyên tố tạo nên hợp chất.
 1.2.Kỹ năng: Tính được tỷ lệ số mol, tỷ lệ khối lượng giữa các nguyên tố, giữa 
 các nguyên tố và hợp chất.
 - Tính được thành phẩn phần trăm về khối lượng các nguyên tố khi biết công 
 thức hóa học của một số hợp chất và ngược lại.
 -Xác định được CTHH của hợp chất khi biết thành phần phần trăm về khối 
 lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất.
 1.3.Thái độ: Có ý thức tích cực trong học tập bộ môn.
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hoạt động nhóm,.
 - Phẩm chất: Tự tin, tích cực, tự giác, làm việc khoa học.
 II. Chuẩn bị:
 GV: bảng phụ, KHBD, SGK, sách TK
 HS: ôn tập và làm đầy đủ bài tập của tiết 29
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 
 Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ:
 Viết công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B và công thức tính tỉ khối của 
 khí A so với không khí
 Áp dụng: tính tỉ khối của khí CH4 và khí N2 so với H2 
 3. Nội dung bài mới:
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn
 Giới thiệu bài 
 Làm thế nào để biết trong một hợp chất có chứa bao nhiêu thành phần phần trăm 
 là của các nguyên tố? Để tính được phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất 
 chúng ta phải trải qua những bước tính toán nào? Bài học hôm nay giúp các em 
 hiểu rõ vấn đề trên.
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
Mục đích: Biết cách xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
 1. Biết CTHH của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm của 
 nguyên tố trong hợp chất? 
 Bài Tập 1: Xác định thành phần 
 trăm theo khối lượng của các 
Bài Tập 1: Xác định thành nguyên tố có trong hợp chất KNO3?
phần trăm theo khối lượng Giải:
của các nguyên tố có trong 
hợp chất KNO3?
- Gọi 1 HS đọc đề bài. HS đọc đề 
? Công thức KNO3 cho biết + Có 3 nguyên tố: K, N 
gì? và O tạo nên.
 + Có 1K, 1N và 3O 
 trong phân tử.
 + Phân tử khối:101 đvC - Khối lượng mol KNO3 là: 
 M KNO3 =101 đvC MKNO3 = 39+14+16.3 = 101 (g)
Hướng dẫn học sinh lần 
lượt thực hiện các bước. Trong 1 mol hợp chất: - Trong 1 mol KNO3 có chứa 
- Tìm khối lượng mol phân nK = 1 mol có khối + 1 mol nguyên tử K
tử lượng là 39g (vì mK = + 1 mol nguyên tử N 
- Tìm số mol và khối lượng n.M = 1.39=39 (g)) + 3 mol nguyên tử O
nguyên tử của mỗi nguyên nN = 1 mol có khối 
tố trong 1 mol hợp chất lượng là 14g
 nO = 3 mol có khối 
 lượng là 48g -Tính phần trăm các nguyên tố 
 Áp dụng công thức :
- Tính phần trăm về khối 
 mA
lượng của mỗi nguyên tố % A = .100%
 mA mB
% A = .100%
 m
 mB %K K .100% + %K = (39/101).100%= 36,8%
 m
 KNO3
 39
 .100% 38.6%
 101
Hoặc có thể tính tương tự mN + %N= (14/101).100% = 13,8%
như K hay N. %N .100%
 mKNO3
 14
 .100% 13.9%
 101
 %O =100% - (%K + + %O = (48/101).100%= 47,5%
 %N) (%O=100%-(36,8% + 13,8%))
 %O = 100% - (38.6 + 
 13.9) * . Các bước tiến hành.
 %O = 47.5 % - Tìm khối lượng mol của hợp chất.
 - Tìm khối lượng mol - Tìm số mol nguyên tử của mỗi 
?Để xác định thành phần của hợp chất. nguyên tố trong 1 mol hợp chất.
phần trăm theo khối lượng - Tìm số mol nguyên tử - Tìm thành phần theo khối lượng của nguyên tố trong hợp của mỗi nguyên tố của mỗi nguyên tố
chất, ta cần thực hiện theo trong 1 mol hợp chất.
những bước nào? - Tìm thành phần theo 
 %A = M .100% / m
 khối lượng của mỗi A hc
 nguyên tố
Bài Tập 2: Tính thành phần Bài Tập 2: Tính thành phần phần 
phần trăm theo khối lượng trăm theo khối lượng của các 
của các nguyên tố trong nguyên tố trong Fe2O3? 
Fe2O3? Giải:
 M = 56.2 + 16.3 = 160 g 
? Gọi 1 HS đọc đề? Trong 1 mol Fe2O3 có:
- Giải tương tự như bài tập 2 mol nguyên tử Fe có khối lượng 
1. -Đọc đề 112g 
Cho hs thảo luận trong 5 3mol nguyên tử O có khối lượng 
phút để giải BT 2. 48g
 112
-Đại diện 1 nhóm lên bảng %Fe = .100 = 70% 
trình bày - Hs thảo luận nhóm 5’ 160
 48
Gv chố lại kiến thức đúng %O = .100 = 30%
 - Nhóm 2. 160
 -Các nhóm còn lại nhận (Hoặc %O = 100% - 70% = 30%) 
Bài tập 3: xét và bổ sung (nếu có) Bài tập 3:
Có những hợp chất sau: 
CO. CO2, CH4 Hãy xác 
định thành phần phần trăm 
theo khối lượng của cacbon Đọc đề
trong hợp chất. Cho biết 
hợp chất nào có tỉ lệ cacbon 
cao nhất 
?Hướng giải bài tập này
Nếu hs không trả lời được 
 % A = .100%/m
thì giáo viên định hướng. hc
? Có cần phải tính % của 
các nguyên tố trong mỗi - Chỉ cần tính %C trong -Khối lượng mol của mỗi hợp chất
hợp chất? mỗi hợp chất MCO 28(g)
? Sau đó làm gì? M 44(g)
 CO2
-Cho hs làm bài tập này -So sánh % của C trong 
 MCH 16(g)
theo bàn 5’. mỗi hợp chất => %C 4
 trong hợp chất nào là -Trong 1 mol CO có 1 mol C có 
 cao nhất khối lượng là 12g
 12
 -Thảo luận theo bàn % CCO= .100% = 42,86 %
 trong 5’ 28
 -Trong 1 mol CO2 có 1 mol C có 
 M CO= 28(g) 
 M CO2= 44(g) khối lượng là 12g
 M = 16(g)
 CH4 12
- Gọi đại diện 1 nhóm lên % C = .100% = 27,27 %
bảng trình bày, gv thu bài 12 CO2 44
 %C(CO)= .100% = 
của các nhóm còn lại chấm 28 -Trong 1mol CH4 có 1 mol C có 
lấy điểm. 42,86 % khối lượng là12g
- Chốt lại kiến thức đúng 12 12
 % CCO2 = .100% = 27,27 % CCH 4 = .100% = 75%
 44 16
 % Hợp chất CH4 có tỉ lệ cacbon cao 
 12
 % CCH4 = .100% = 75% nhất :75%
 16
 Hợp chất CH4 có tỉ lệ 
 cacbon cao nhất 75%
 - Các nhóm còn lại 
 nhận xét, bổ sung (nếu 
 có)
 3.3. Hoạt động luyện tập:
 Yêu cầu HS nhắc lại các bước xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong 
 hợp chất.
 Xác định công thức hóa học của hợp chất.
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em cho là 
 đúng.
 Câu 1: Thành phần % theo khối lượng của Hidro trong nước (H2O) là
 A. 11,1% B. 66,7% C. 50% D. 33,3%
 Câu 2: Thành phần % theo khối lượng của oxi trong MgO là
 A. 20% B. 40% C. 50% D. 60%
 Câu 3: Một hợp chất có thành phần % về khối lượng của các nguyên tố lần lượt 
 là: 75%C; 25%H. Hợp chất đó có CT là
 A. CH B. CH2 C. CH3 D. CH4
 * Đáp án: 1 – A 2 – B 3 – D.
 - 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:: 
 - Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4, SGK trang 71
 - Soạn trước bài 22: Tính theo PTHH
 IV. Kiểm tra đánh giá bài học:
 - Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài.
 - Nhận xét thái độ học tập của hs
 V.Rút kinh nghiệm
 Ký duyệt tuần 16
 17/12/220
 Lữ Mỹ Út Ký duyệt tuần 16
 17/12/220
- ND:
- PP:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_8_tuan_16_nam_hoc_2020_2021.doc