Tiết 24: Ôn tập Chương I
I. MỤC TIÊU:
- Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã học trong chương.
- Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tím điều kiện của hình.
- Thấy được mối quan hệ giữa các loại tứ giác đã học, rèn luyện tư duy cho HS.
II. CHUẨN BỊ:
- GV : bảng phụ , thước thẳng, eke.
- HS : bút lông, eke.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
NS: Tuần: 12 ND: Tiết: 24 ÔN TẬP CHƯƠNG I MỤC TIÊU: Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã học trong chương. Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tím điều kiện của hình. Thấy được mối quan hệ giữa các loại tứ giác đã học, rèn luyện tư duy cho HS. CHUẨN BỊ: GV : bảng phụ , thước thẳng, eke. HS : bút lông, eke. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG 10’ HOẠT DỘNG 1: Ôn lý thuyết GV sử dụng bảng phụ sơ đồ “Nhận biết các loại tứ giác”. ® Yêu cầu HS nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác.. Hình nào có tâm đối xứng, có trục đối xứng ? ® GV sử dụng bảng phụ h109 ® yêu cầu HS hoàn thành Bài 87. ® gọi HS nhận xét , GV khẳng định . HS quan sát, trả lời. Lý thuyết: 25’ HOẠT ĐỘNG 2 : Bài tập Yêu cầu Bài 88. Gọi HS đọc đề. ® gọi HS trả lời. ® GV chốt nội dung bài toán. Yêu cầu Bài 89. Gọi HS đọc yêu cầu, vẽ hình, ghi gt, kl. Khi nào E đx với M qua AB. Gọi 1 HS trình bày. Yêu cầu các nhóm thảo luận 5’ ® GV chốt các dấu hiệu chứng minh. HS quan sát, trả lời. HS đọc. 1 HS vẽ hình, ghi gt, kl E đx với M qua AB khi AB là đường trung trực của EM. HS thảo luận nhóm. Bài tập: Bài 88: Tứ gíác MNPQ là hbh. Hình bình hành MNPQ là Hcn ĩ ĩ MN ^ MQ ĩ AC ^ BD Vậy để MNPQ là hình chữ nhật thì hai đường chéo AC và BD vuông góc nhau. Hình bình hành MNPQ là hình thoi ĩ MN = MQ ĩ AC = BD Vậy để MNPQ là hình chữ nhật thì hai đường chéo AC và BD bằng nhau. Hình bình hành MNPQ là hình vuông ĩ MNPQ là hcn MNPQ là hình thoi ĩ AC ^ BD AC = BD Vậy để MNPQ là hình vuông thì hai đường chéo AC và BD vuông góc và bằng nhau. Bài 89: DM là đtb của DBAC DM//AC Mà AC ^ AB nên DM ^ AB. Mà ED = DM AB là đường trung trực của DM. D đx với M qua AB. AC//EM; AC = EM (= 2DM) AEMC là hbh. AEBM là hbh mà AB ^ EM nên AEBM là hình thoi. 5’ HOẠT ĐỘNG 3 : HDVN Ôn lại định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhân biết các loại tứ giác, phép đx trục, đx tâm. Giải Bài 89. HD: Bài 89: c) BM = BC = 2 cm PAEBM = 4BM = 8 cm. AEBM là hình vuông ĩ AB = AC hay DABC vuông cân tại A. - Chuẩn bị Kiểm tra 1 tiết. Rút kinh nghiệm:
Tài liệu đính kèm: