Hỡnh 8 cv 5512 Ngày soạn: Ngày dạy: Chương I: TỨ GIÁC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC (2 tiết) I. MỤC TIấU: 1.Kiến thức: - Nhớ được tớnh chất của cỏc điểm cỏch đều một đường thẳng cho trước, tớnh chất của cỏc đường thẳng song song cỏch đều. - Nhớ được một số ứng dụng trong thực tế của cỏc đường thẳng song song cỏch đều. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tỏc; Năng lực tớnh toỏn; năng lực hoạt động nhúm; Năng lực vận dụng vào giải quyết vấn đề .. - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng cỏc phộp tớnh, Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn, Năng lực sử dụng cụng cụ đo, vẽ, tớnh 3. Phẩm chất - Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Thế nào là tam giỏc ABC ? Hỡnh 8 cv 5512 - Cỏc yếu tố của tam giỏc ABC là gỡ ? Cỏc em đó biết định nghĩa tam giỏc và đó biết hỡnh tứ giỏc. Vậy tứ giỏc được định nghĩa như thế nào ? * GV: Để biết cõu trả lời của cỏc em cú chớnh xỏc khụng ta sẽ tỡm hiểu trong bài hụm nay. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tỡm hiểu về định nghĩa a) Mục tiờu: Hs biết thế nào là tứ giỏc b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Định nghĩa : B - Quan sỏt hỡnh 1 và 2 SGK, kiểm tra a) Tứ giỏc : SGK/64 A xem cú hai đoạn thẳng nào cựng nằm trờn một đường thẳng khụng ? C D - Mỗi hỡnh a ; b ; c của hỡnh 1 là một tứ giỏc, cũn hỡnh 2 khụng phải là tứ giỏc. Vậy thế nào là một tứ giỏc ? - Tương tự như tam giỏc, em hóy gọi tờn cỏc đỉnh, cỏc cạnh của cỏc tứ giỏc. * Tứ giỏc ABCD (BDCA, CDAB ...) - Yờu cầu cỏ nhõn HS làm ?1: cú - Hỡnh 1a là hỡnh tứ giỏc lồi, Vậy tứ giỏc Cỏc điểm : A ; B ; C ; D là cỏc lồi là tứ giỏc như thế nào ? đỉnh. GV: Vẽ hỡnh 3, yờu cầu HS suy đoỏn và Cỏc đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; trả lời ?2 DA là cỏc cạnh - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: b) Tứ giỏc lồi : SGK/65 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV Tứ giỏc ABCD cú : Hỡnh 8 cv 5512 + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS -Cỏc đỉnh kề nhau là :A và B, B và thực hiện nhiệm vụ C, Cvà D ,A và D - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Cỏc cạnh kề nhau là:AB và BC, BC + HS bỏo cỏo kết quả và CD, CD và DA, DA và AB + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho Cỏc cạnh đối nhau là :AB và CD, nhau. AD và BC - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh Cỏc gúc kề nhau là: Â và Bˆ , Bˆ và Cˆ giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS Cỏc gúc đối nhau là: Â và Cˆ , Bˆ và GV chốt lại kiến thức Dˆ Cỏc đường chộo là :AC và BD Hoạt động 2: Tỡm hiểu về tổng cỏc gúc của tứ giỏc lồi a) Mục tiờu: Hs biết được tổng cỏc gúc của tứ giỏc lồi b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Tổng cỏc gúc của tứ giỏc : C a) Nhắc lại định lý về tổng ba gúc của một B tam giỏc ? b) GV vẽ 1đường chộo của tứ giỏc, dựa vào D hai tam giỏc, Hóy tớnh tổng : Â + Bˆ Cˆ Dˆ Tứ giỏc ABCD cú : A = ? Â + Bˆ Cˆ Dˆ = 3600 - Tổng cỏc gúc của tứ giỏc bằng bao nhiờu ? * Định lớ - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Tổng cỏc gúc của một tứ giỏc bằng + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV 360⁰ + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Hỡnh 8 cv 5512 + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Làm Bài 1/66SGK, bài 2, 3 tr 67 SGK. c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Hs nghiờn cứu tỡnh huống 1 và 2 trang 86+87, tỡm thờm 1 số hỡnh ảnh trong thực tế về cỏc đường thẳng song song cỏch đều. c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : Hỡnh 8 cv 5512 . TUẦN: Ngày soạn: Ngày dạy: BÀI 2. HèNH THANG I. MỤC TIấU : 1. Kiến thức: - Định nghĩa hỡnh thang, hỡnh thang vuụng, cỏc yếu tố của hỡnh thang. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tỏc; Năng lực tớnh toỏn; năng lực hoạt động nhúm; Năng lực vận dụng vào giải quyết vấn đề .. - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng cỏc phộp tớnh, Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn, Năng lực sử dụng cụng cụ đo, vẽ, tớnh 3. Phẩm chất - Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Nờu định nghĩa và tớnh chất của tứ giỏc. Hỡnh 8 cv 5512 Nếu tứ giỏc cú hai cạnh song song với nhau thỡ nú trở thành hỡnh gỡ ? Vậy hỡnh thang cú tớnh chất gỡ ta sẽ tỡm hiểu trong bài hụm nay. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tỡm hiểu về định nghĩa a) Mục tiờu: Hs biết thế nào là hỡnh thang b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Định nghĩa : A B - Tứ giỏc ABCD ở hỡnh 13 SGK cú gỡ đặc Hỡnh thang là tứ giỏc biệt ? cú hai cạnh đối D H B - Tứ giỏc ABCD là một hỡnh thang, vậy tứ song song giỏc như thế nào được gọi là hỡnh thang ? ABCD hỡnh thang AB // CD - Quan sỏt hỡnh 14 SGK, nờu cỏc yếu tố của AB và CD : Cỏc cạnh đỏy (hoặc đỏy) hỡnh thang. AD và BC : Cỏc cạnh bờn Treo bảng phụ vẽ hỡnh 15, yờu cầu HS làm AH : là một đường cao của hỡnh thang. ?1 ?1 a) Cỏc tứ giỏc ABCD, EFGH là cỏc * Làm ?2 theo hai nhúm hỡnh thang - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: b) Hai gúc kề một cạnh bờn của hỡnh + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV thang bự nhau. + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ ?2 A B A B - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả D C D C + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. Nối AC - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ a) Ta cú ABC = CDA (g.c.g) kết quả thực hiện nhiệm vu của HS Hỡnh 8 cv 5512 GV chốt lại kiến thức => AD = BC, AB = CD b) Ta cú ABC = CDA (c.g.c) => AD = BC và Dã AC Bã CA => AD // BC * Nhận xột : SGK/70 Hỡnh thang ABCD cú AB // CD + Nếu AD // BC thỡ AD = BC và AB = CD + Nếu AB = CD thỡ AD = BC và AD // BC Hoạt động 2: Tỡm hiểu về hỡnh thang vuụng a) Mục tiờu: Hs biết thế nào là hỡnh thang vuụng b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Yờu 2. Hỡnh thang vuụng : cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ nờu định nghĩa + Hỡnh thang vuụng là hỡnh thang vuụng. hỡnh thang cú 1 gúc vuụng - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + ABCD là hỡnh thang vuụng + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS A B thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: AB // CD và àA = 900 D C + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS Hỡnh 8 cv 5512 GV chốt lại kiến thức C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Cỏ nhõn làm bài 6/70 SGK Cỏ nhõn làm bài 7/71 SGK c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : - Bài 8; 9; tr 71 SGK. c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . TUẦN: Ngày soạn: Hỡnh 8 cv 5512 Ngày dạy: BÀI 3. HèNH THANG CÂN I. MỤC TIấU : 1. Kiến thức: - Nắm được định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tỏc; Năng lực tớnh toỏn; năng lực hoạt động nhúm; Năng lực vận dụng vào giải quyết vấn đề .. - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng cỏc phộp tớnh, Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn, Năng lực sử dụng cụng cụ đo, vẽ, tớnh 3. Phẩm chất - Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Quan sỏt hỡnh 23 sgk, nờu đặc điểm của hỡnh thang đú. Đú là hỡnh thang cõn – một dạng đặc biệt của hỡnh thang. ? Hỡnh thang cõn là gỡ ? Hụm nay ta sẽ tỡm hiểu về hỡnh thang cõn. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tỡm hiểu về định nghĩa Hỡnh 8 cv 5512 a) Mục tiờu: Hs biết thế nào là hỡnh thang cõn b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Định nghĩa : A B - Từ cõu trả lời ở trờn, hóy nờu định nghĩa Hỡnh thang cõn là hỡnh thang cõn. hỡnh thang cú hai - Thảo luận nhúm làm?2 gúc kề một đỏy D C - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: bằng nhau. + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV ABCD là hỡnh thang cõn AB // CD + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Cà Dà hoặc àA Bà - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: ?2a)ABCD, IKMN, PQST là cỏc hỡnh + HS bỏo cỏo kết quả thang cõn + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho b) Dà 1000 , Nà 700 ; S 900 nhau. c) Hai gúc đối của hỡnh thang cõn bự nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Hoạt động 2: Tỡm hiểu về tớnh chất a) Mục tiờu: Hs biết tớnh chất của hỡnh thang cõn. b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Tớnh chất : O - Yờu cầu HS đo độ dài hai cạnh bờn của Định lý 1: A 2 2 1 1B D C Hỡnh 8 cv 5512 hỡnh thang cõn để phỏt hiện định lý 1 Trong hỡnh thang Tham khảo sgk, nờu cỏch chứng minh cõn hai cạnh bờn định lý 1 bằng nhau Dự đoỏn cõu trả lời, rồi đo để kiểm tra. Chứng minh - Nờu cỏch c/m định lý 2 a) AB cắt BC ở O - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: (AB < CD), ABCD là hỡnh thang. Nờn + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV à à à à C D ; A1 B1 + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS + Cà Dà nờn OCD cõn OD = OC(1) thực hiện nhiệm vụ à à ả ả + A1 B1 nờn A2 B2 . - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Do đú OAB cõn OA = OB (2) + HS bỏo cỏo kết quả Từ (1) và (2) OD OA = OC OB + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho Vậy : AD = BC nhau. b) AD // BC AD = BC - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh Định lý 2 : Trong hỡnh thang cõn, hai giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS đường chộo bằng nhau GV chốt lại kiến thức Chứng minh ADC và BCD cú CD là cạnh chung, A B ãADC Bã CD , AD = BC Do đú ADC = BCD (c.g.c)D C Suy ra AC = BD Hoạt động 3: Tỡm hiểu về dấu hiệu nhận biết a) Mục tiờu: Hs biết được dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Hỡnh 8 cv 5512 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 3. Dấu hiệu nhận biết A B - Thực hiện ?3 (bằng cỏch dựng hai đường trũn tõm D và tõm C cựng bỏn kớnh) từ đú nờu định lớ 3. Định lớ 3: D C - Từ định nghĩa, định lớ 3, hóy tỡm cỏc SGK cỏch chứng minh hỡnh thang cõn. * Dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn: - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: sgk/74 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Làm bài 12 sgk theo cặp c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. Hỡnh 8 cv 5512 b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Cõu 1 :Nhắc lại định nghĩa, tớnh chất và dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn. Cõu 2 : Làm ?2 sgk Cõu 3: Làm bài 12/74 SGK Cõu 4: Làm bài 18/75sgk c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . TUẦN: Ngày soạn: Ngày dạy: BÀI 4: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC I. MỤC TIấU: 1.Kiến thức: - Phỏt biểu được định nghĩa đường trung bỡnh, cỏc định lớ và tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc. - Nhớ được một số ứng dụng về đường trung bỡnh của tam giỏc. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tỏc; Năng lực tớnh toỏn; năng lực hoạt động nhúm; Năng lực vận dụng vào giải quyết vấn đề .. Hỡnh 8 cv 5512 - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng cỏc phộp tớnh, Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn, Năng lực sử dụng cụng cụ đo, vẽ, tớnh 3. Phẩm chất - Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Giữa hai điểm B và C cú chướng ngại vật (hỡnh vẽ). Biết DE = 50 cm, ta cú thể tớnh được khoảng cỏch giữa hai điểm B và C. Em hóy dự đoỏn xem tớnh bằng cỏch nào ? Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em cỏch tớnh. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tỡm hiểu về đường trung bỡnh của tam giỏc a) Mục tiờu: Hs biết đường trunh bỡnh của tam giỏc b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Đường trung bỡnh của tam giỏc : - HS đọc ?1, vẽ hỡnh, quan sỏt hỡnh vẽ a) Định lý 1 : SGK A nờu dự đoỏn D 1 E về vị trớ của điểm E trờn cạnh AC ? 1 1 B F C Hỡnh 8 cv 5512 - Hóy phỏt biểu dự đoỏn trờn thành định lý - Nờu GT, KL của định lớ - Tỡm hiểu sgk, nờu cỏch c/m. Chứng minh H:Thế nào là đường trung bỡnh của tam Kẻ EF // AB (F BC) giỏc ? Hỡnh thang DEFB cú : H: Một tam giỏc cú mấy đường trung EF // DB EF = DB bỡnh ? Mà DB = AD EF = AD - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Lại cú Â = ấ1 (đồng vị), + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV ả à à D1 F1 (cựng bằng B ) + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS Nờn ADE = EFC (g.c.g) thực hiện nhiệm vụ Suy ra AE = EC . - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Vậy E là trung điểm của AC + HS bỏo cỏo kết quả b) Định nghĩa : Đường trung bỡnh + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho của tam giỏc là đoạn thẳng nối trung nhau. điểm hai cạnh của tam giỏc - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Hoạt động 2: Tỡm hiểu về tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc a) Mục tiờu: Hs biết được tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: c) Định lý 2 : sgk tr77 A - Yờu cầu HS làm ?2 - Vẽ hỡnh, dựng thước đo gúc và thước D E F 1 B C Hỡnh 8 cv 5512 chia khoảng đo kiểm tra H: ãADE Bà chứng tỏ điều gỡ ? HS thực hiện cỏ nhõn, trả lời cõu hỏi. Chứng minh - Từ ?2, em hóy nờu tớnh chất đường Vẽ F sao cho E là trung điểm của DF trung bỡnh của tam giỏc. AED = CEF (c.g.c) à à - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: AD = FC và A C1 . + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV Ta cú AD = FC; AD = BD (gt) + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS Nờn DB = CF thực hiện nhiệm vụ à à Ta cú : A C1 (sltrong) - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Nờn CF // AB DB // CF + HS bỏo cỏo kết quả Suy ra DBCF (BD// CF) và DB = CF + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nờn nhau. DE // BC và DE = 1 BC - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh 2 giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiờu: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : - Yờu cầu làm ?3 theo cặp - thực hiện tương tự đối với bài 20, 21 sgk c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiờu: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. Hỡnh 8 cv 5512 b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Cõu 1 : Nhắc lại hai định lớ và định nghĩa về đường TB của tam giỏc. Cõu 2 : bài tập ?3 Cõu 3 : bài 20, 21/79 SGK c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . Hỡnh 8 cv 5512 TUẦN: Ngày soạn: Ngày dạy: BÀI 4. ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HèNH THANG (Tiếp) I. MỤC TIấU 1. Kiến thức: - Nhớ được khỏi niệm đường trung bỡnh của hỡnh thang, định lý 3 và định lý 4 về tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tỏc; Năng lực tớnh toỏn; năng lực hoạt động nhúm; Năng lực vận dụng vào giải quyết vấn đề .. - Năng lực chuyờn biệt: Năng lực sử dụng cỏc phộp tớnh, Năng lực sử dụng ngụn ngữ toỏn, Năng lực sử dụng cụng cụ đo, vẽ, tớnh 3. Phẩm chất - Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiờu: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. Hỡnh 8 cv 5512 d) Tổ chức thực hiện: Yờu cầu HS: - Vẽ tam giỏc ABC. - Vẽ đường trung bỡnh EI của tam giỏc.(E AB, I AC) - Qua A vẽ đường thẳng d song song với BC. - Lấy 1 điểm D d, nối DC, gọi F là giao điểm của DC và MN. - Nờu nhận xột về vị trớ của F trờn DC. ? Tứ giỏc ABCD là hỡnh gỡ và EF cú thể là đường gỡ của ABCD ? Để biết dự đoỏn của cỏc em cú đỳng khụng ta sẽ tỡm hiểu bài hụm nay. B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tỡm hiểu về đường trung bỡnh của hỡnh thang a) Mục tiờu: Hs biết được đường trung bỡnh của hỡnh thang b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Đường trung bỡnh của hỡnh thang - Hóy phỏt biểu nhận xột trờn thành định * Định lý 3 : SGK lý ? - Tỡm hiểu, nờu cỏch c/m định lớ. Vậy thế nào là đường trung bỡnh của hỡnh A B thang ? I E F - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV Chứng minh D C + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS Gọi I là giao điểm của AC và EF. ADC thực hiện nhiệm vụ cú: E là trung điểm AD (gt) và EI // CD. - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Nờn I là trung điểm của AC. + HS bỏo cỏo kết quả ABC cú I là trung điểm của AC và IF // Hỡnh 8 cv 5512 + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho AB. Nờn F là trung điểm BC nhau. * Định nghĩa : sgk tr78 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Hoạt động 2: Tỡm hiểu về Tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang a) Mục tiờu: Hs biết Tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: * Định lý 4 : sgk tr78 - Nhắc lại định lý về tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc. - Y/C HS đo và so sỏnh độ dài đường A B trung bỡnh của hỡnh thang với tổng độ dài E F hai đỏy, rồi dự đoỏn t/c đường trung bỡnh của hỡnh thang. ChứngD minh C K GV vẽ hỡnh và gọi 1 HS nờu GT, KL, tỡm Gọi K là giao điểm của EF và DC. cỏch c/m FBA và FCK cú : Đường trung bỡnh của hỡnh thang cú tớnh ãAFB Kã FC (đđ) , BF = FC (gt) chất gỡ ? ãABF Kã CF (slt, AB // DK) - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Nờn FBA = FCK (g.c.g) + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV AF = FK và AB = CK. + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS EF là đường trung bỡnh của ABK thực hiện nhiệm vụ EF // DK và EF = 1 DK. - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 2 + HS bỏo cỏo kết quả Hay EF // AB // DC.
Tài liệu đính kèm: