Ngày soạn: 19 /10 /2020 Tiết: 8 - Tuần: 8 BÀI 8: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở CÁC NƯỚC CHÂU Á I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Tình hình phát triển của các ngành kinh tế đặc biệt những thành tựu về nông nghiệp, công nghiệp. - Xu hướng phát triển hiện nay của các nước và vùng lãnh thổ Châu Á là ưu tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ. * Kĩ năng: Đọc, phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và hoạt động kinh tế đặc biệt tới sự phân bố cây trồng, vật nuôi. * Thái độ: Có ý thức học tập tốt. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bản đồ kinh tế chung châu Á - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) Nêu đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện nay. 3. Bài mới: (34p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi 1. Nông nghiệp: động (1p) Các ngành kinh tế châu Á phát triển như thế nào? Trong đó - Sự phát triển nông nghiệp ngành nào phát triển mạnh nhất. của các nước châu Á không GV: Giới thiệu chung đặc điểm đều. các ngành kinh tế châu Á. HS theo dõi và lắng nghe Hoạt động 2: Tìm hiểu các ngành kinh tế châu Á 21 * Kiến thức 1: Tìm hiểu về ngành nông nghiệp: Theo nhóm / cá nhân(13p) GV: Hướng dẫn HS các yếu tố HS: Nhóm thảo luận trên lược đồ. và trình bày: GV chia lớp làm 4 nhóm quan sát H8.1 thảo luận nhóm 4 phút cho biết: - Các nước thuộc khu vực - Có hai khu vực cây - Có hai khu vực cây trồng, Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á trồng, vật nuôi khác vật nuôi khác nhau: có các lọai cây trồng, vật nuôi nhau: + Khu vực gió mùa ẩm nào là phổ biến? + Khu vực gió mùa + Khu vực khí hậu lục địa - Khu vực Tây Nam Á và các ẩm khô vùng nội địa có các lọai cây + Khu vực khí hậu lục trồng, vật nuôi nào là phổ biến địa khô - Tại sao châu Á lại phân thành hai khu vực có cây trồng và vật nuôi khác nhau? (Dành cho HS khá giỏi) GV: Trong nông nghiệp ngành HS: Trồng trọt đóng - Lúa gạo là cây lương thực nào có vai trò quan trọng nhất ở vai trò quan trọng. giữ vai trò quan trọng nhất. Châu Á? - Loại cây trồng nào là quan HS: Quan trọng là lúa - Trung Quốc, Ấn Độ là trọng nhất? Sản lượng? gạo 93%, lúa mì 39 % những nước sản xuất nhiều GV: Yêu cầu HS qs H8.2 cho lúa gạo . biết những nước nào ở Châu Á HS: Trung Quốc, Ấn - Thái Lan, Việt Nam đứng sản xuất nhiều lúa gạo? Tỉ lệ so Độ, In-đô-nê-xi-a thứ nhất và thứ hai thế giới về với thế giới bao nhiêu? xuất khẩu gạo. GV: Nêu những thành tựu đạt HS: Xuất khẩu gạo: được trong sản xuất lượng lương Việt Nam, Thái Lan thực của Trung quốc, Ấn Độ, Thái Lan, VN? - Tại sao VN, Thái Lan có sản HS: Dựa hiểu biết lượng lúa gạo thấp hơn Trung trình bày. Quốc, Ấn Độ nhưng lại đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo? (Dành cho HS khá giỏi) GV: Quan sát H8.3 Nhận xét về HS: Cảnh thu hoạch cảnh thu hoạch lúa ở Inđônêxia lúa với công cụ thô sơ về diện tích, số lao động, công cụ? GV chuẩn xác kiến thức và kết 22 luận. * Kiến thức 2: Tìm hiểu về 2. Công nghiệp: ngành công nghiệp: (8p) GV: Dựa vào kiến thức bài 7: - Hầu hết các nước Châu Á cho biết tên nước và vùng lãnh HS: trả lời ưu tiên phát triển công thổ đạt những thành tựu lớn nghiệp. trong công nghiệp GV: Rút ra kết luận chung về HS: Sản xuất công tình hình sản xuất công nghiệp nghiệp rất đa dạng, - Sản xuất công nghiệp rất đa của các nước Châu Á. phát triển chưa đều dạng, nhưng phát triển chưa GV: QS bảng 8.1 cho biết: đều. - Những nước nào khai thác HS: Dựa ttin trả lời. than và dầu mỏ nhiều nhất? - Những nước nào sử dụng sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu? - Những nước nào ở Châu Á có HS: Nhật Bản, Hàn - Ngành luyện kim, cơ khí công nghiệp phát triển mạnh? Quốc . điện tử phát triển mạnh ở Về những ngành nào? Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn GV: Những nước đó có đặc Độ, Hàn Quốc, Đài Loan . điểm phát triển kinh tế xã hội ntn. GV: Nhận xét và kết luận: * Kiến thức 3: Tìm hiểu về HĐ 3. Dịch vụ: ngành dịch vụ: (8p) GV: Dựa vào bảng 7.2 cho biết tên nước có dịch vụ phát triển: - Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ HS: Rất cao. - Các nước có hoạt động dịch cấu GDP của Nhật Bản, Hàn vụ cao như Nhật Bản, Hàn Quốc là bao nhiêu? Quốc, Xin ga po. Đó cũng là - Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá HS: Mối quan hệ tỉ lệ những nước có trình độ phát trị dịch vụ trong cơ cấu GDP thuận. triển cao. theo đầu người ở các nước trên như thế nào? (Dành cho HS khá giỏi) - Vai trò của dịch vụ đối với sự HS: Dịch vụ đóng vai - Đời sống nhân dân nâng phát triển của kinh tế và xã hội trò quan trọng trong cao, cải thiện rõ rệt. như thế nào? phát triển kinh tế - xã GV: Nhận xét, kết luận và mở hội, rộng. Hoạt động 3: Luyện tập (2p) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ 23 bản về tình hình kinh tế của châu Á. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và mở rộng (2p) Mở rộng : Về thành tựu về kinh tế của Việt Nam và Nhật Bản. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài 1,2,3,5 để ôn tập. - Làm bài tập trong tập bản đồ: Bài 8 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Tại sao VN, Thái Lan có sản lượng lúa gạo thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ nhưng lại đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo? - Nêu tình hình sản xuất công nghiệp của các nước Châu Á . V. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ....... .. KÍ DUYỆT TUẦN 08 Ngày tháng 10 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Nguyễn Thị Định 24
Tài liệu đính kèm: