Giáo án Địa lí 8 - Tuần 5, Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á - Năm học 2020-2021

doc 5 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 8 - Tuần 5, Bài 5: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 29/9/2020 Tuần: 05
 Tiết: 05
Bài 5 ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ – XÃ HỘI CHÂU Á
I . Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức :
 - So sánh số liệu để nhận biết sự gia tăng dân số các châu lục , thấy được 
Châu Á có dân số đông 
 - Quan sát ảnh và lược đồ nhận xét sự đa dạng của các chủng tộc cùng 
 chung sống trên lãnh thổ. 
 - Tên các tôn giáo lớn, sơ lược về sự đa dạng của những tôn giáo này . 
 * Kĩ năng : 
 - So sánh các số liệu về dân số giũa các Châu lục thấy rõ được sự gia 
tăng dân số. 
 - Quan sát ảnh và phân tích lược đồ để hiểu được địa bàn sinh sống các 
chủng tộc trên lãnh thổ và sự phân bố các tôn giáo lớn. 
 * Thái độ: GD HS ý thức dân số và bảo vệ môi trường. 
 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực hợp tác nhóm
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị : 
 - Giáo viên: Bảng phụ
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: Không
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung cơ bản
 HĐ1: Mở đầu, khởi 
 động (2p) 
 - GV: Châu Á là một 
 trong những nới có 
 người cổ sinh sống và là 
 cái nôi của những nền 
 văn minh lâu đời trên 
 1 TĐ. Châu Á còn biết 
đến bởi một số đặc điểm 
nổi bật của dân cư mà ta 
sẽ tiếp tục tìm hiểu. 
- HS theo dõi và lắng 
nghe.
HĐ2: Tìm hiểu dân cư, 1. Một châu lục đông 
chủng tộc và tôn giáo dân nhất thế giới:
châu Á (37p) - Châu Á có số dân 
* Kiến thức 1: Dân cư đông nhất chiếm gần 
châu Á (10p) 61% dân số thế giới.
 Mục tiêu: So sánh số - Mật độ dân cư cao, 
liệu để nhận biết sự gia phân bố không đều.
tăng dân số các châu - Hiện nay do thực 
lục, thấy được Châu Á hiện chặt chẽ chính sách 
có dân số đông dân số do sự phát triển 
- GV cho Hs dựa vào công nghiệp hoá và đô 
bảng 5.1 SGK cho biết thị hoá ở các nước đông 
- Số dân Châu Á ntn so -> - Châu Á có số dân dân-> tỉ lệ gia tăng dân 
với Châu lục khác?(Y) đông nhất thế giới. số giảm.
- Chiếm bao nhiêu % so -> - Chiếm gần 61% dân 
với dân số thế giới?(Y) số thế giới.
- Diện tích Châu Á -> - 23,4%.
chiếm bao nhiêu % so 
với thế giới?(Y) 
- Nguyên nhân của sự -> - Nhiều đồng bằng 
tập trung dân số đông ở Lớn màu mỡ, sông
Châu Á?(Y) lớn, các đồng bằng 
 thuận lợi phát triển nông 
 nghiệp nên cần nhiều 
 nguồn lực.
- HS quan sát H5.1 tính -> - Châu Á 262%, Châu 
mức tăng tương đối dân Âu 133,0%, Châu Đại 
số các châu lục và thế Dương 233,8%, Châu 
giới trong 50 năm ( Mỹ 244,5% Châu Phi: 
1950-2000) 354,7%, thế giới: 
 240,1%
- Em hãy nhận xét mức -> - Đứng hàng thứ 2 sau 
độ tăng dân số của Châu Châu Phi cao hơn so với 
Á so với các Châu lục thế giới.
 2 khác và trên thế giới?
- Dựa vào bảng 5.1 cho -> - Ngang với mức TB 
biết tỉ lệ gia tăng dân số năm của thế giới.
tư nhiên của Châu Á so 
với các châu lục khác 
trên thế giới ntn? 
- Nguyên nhân nào tỉ lệ 
gia tăng tự nhiên của 2. Dân cư thuộc nhiều 
dân số Châu Á giảm? chủng tộc:
- Liên hệ việc thực - Dân cư thuộc nhiều 
hiện chính sách dân số chủng tộc nhưng chủ yếu 
ở VN ( K-G) là Môn-gô- lô-it và Ơ- 
* Kiến thức 2: Các rô-pê-ô-it.
chủng tộc ở châu Á - Các chủng tộc chung 
(9p) sống bình đẳng trong 
 Mục tiêu: Quan sát hoạt động kinh tế, văn 
ảnh và lược đồ nhận xét hóa, xã hội.
sự đa dạng của các 
chủng tộc cùng chung 
sống trên lãnh thổ.
- GV: Yêu cầu HS dựa 
vào H5.1 em hãy cho 
biết:
 - Châu Á có những -> - Môn-gô- lô-it và Ơ- 
chủng tộc nào sinh rô-pê-ô-it.
sống? Xác định vị trí 
phân bố của các chủng 3. Nơi ra đời của các 
tộc đó? tôn giáo:
- Dân cư Châu Á phần -> - HS: nhắc lại - Văn hóa đa dạng, 
lớn thuộc chủng tộc nhiều tôn giáo ( các tôn 
nào? Nhắc lại đặc điểm giáo lớn như Phật giáo, 
ngoại hình của của các Hồi giáo, Ấn Độ giáo và 
dân tộc đó? thiên chúa giáo).
- So sánh thành phần -> phức tạp và đa dạng 
chủng tộc của Châu Á hơn châu Âu.
và Châu Âu?
* Kiến thức 3: Các tôn 
giáo lớn châu Á(14p)
 Mục tiêu: Tên các tôn 
giáo lớn, sơ lược về sự 
 3 đa dạng của những tôn 
giáo này.
- Nêu sự hiểu biết của -> - Là niềm tin, sự tín 
em về tôn giáo? ngưỡng của con người 
 vào đấng siêu nhiên, 
 đấng sáng thế.
- GV: Châu Á gồm mấy -> Có 4 tôn giáo
tôn giáo lớn? 
- GV: yêu cầu HS chia -> Thảo luận nhóm và 
lớp 4 nhóm, mỗi nhóm đại diện nhóm trình bày, 
thảo luận một tôn giáo các nhóm khác nhận xét 
như sau: và bổ sung.
- Thời điểm ra đời các -> - Ấn Độ giáo: thế kỉ
tôn giáo? đầu của thiên niên kỉ 
 - Thần linh được tôn thứ nhất trước Công 
thờ? nguyên.
 - Khu vực phân bố chủ Thần Brama ( thần
yếu? sáng tao), Siva ( Thần 
 - Vai trò của tôn giáo? Phá hoại), Vi-snu ( thần 
- GV: Chuẩn xác kiến bảo vệ)
thức và mở rộng Phật - Phật giáo: TK VI 
giáo. trước công nguyên.
 Phật thích Ca, di 
 Đà 
 - Ki-tô giáo: đầu Công 
 VN có nhiều tôn giáo, nguyên.
nhiều tín ngưỡng cùng Chúa Giê su.
tồn tại, hiến pháp VN - Hồi giáo: TK VII 
quy định quyền tự do tín sau Công nguyên.
ngưỡng. Thánh A-la.
- Tín ngưỡng VN mang 
màu sắc dân gian: 
Thánh Gíóng, Đức 
Thánh Thần, Bà Chúa 
Kho.
- Tôn giáo du nhập: đạo 
phật 
- Đạo do người VN lập 
nên: Đạo cao đài, Hoà 
Hảo.
 4 - Các tôn giáo đều 
 khuyên răn tín đồ làm 
 việc thiện, tránh điều ác 
 ( tích cực).
 - Vai trò tiêu cực: mê 
 tín, dễ bị lợi dụng.
 HĐ3: Luyện tập (2p)
 GV: Chuẩn xác kiến 
 thức cơ bản về dân cư 
 và tôn giáo ở châu Á. 
 HS: Lắng nghe và ghi 
 nhớ. 
 HĐ4: Vận dụng và mở 
 rộng (2p)
 Mở rộng cho HS kiến 
 thức về tôn giáo ở châu 
 Á.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Học bài cũ. 
 - GV hướng dẫn HS nhận xét bài tập 2 SGK (trang 18)
 - Đọc và chuẩn bị bài 6.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Đặc điểm dân cư Châu Á.
 - Địa điểm và thời điểm ra đời của 4 tôn giáo lớn ở Châu Á. 
V. Rút kinh nghiệm:
 .
 ...
 Tổ duyệt tuần 05
 Ngày: 30/9/2020
 ND:
 PP:
 HT:
 Võ Thị Ánh Nhung
 5

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_8_tuan_5_bai_5_dac_diem_dan_cu_xa_hoi_chau_a.doc