Ngày soạn: 6/12/2020 Tuần: 15 Tiết: 17 ÔN TẬP CUỐI KÌ I (TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : - Hệ thống hóa kiến thức về khu vực Tây Nam Á. - Hệ thống hóa kiến thức về điều kiện tự nhiên khu vực Đông Á. * Kĩ năng : - Hệ thống hóa kiến thức. - Phân tích, so sánh. * Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bản đồ tự nhiên Tây Nam Á, Đông Á. - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào quá trình ôn tập. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Ôn lại khu vực Tây 1. Khu vực Tây Nam Á Nam Á:(15 phút) Cá nhân - Khu vực Tây Nam Á có - GV: Khu vực Tây Nam Á -> Rộng trên 7 triệu km2 diện tích rộng trên 7 triệu km2 có diện tích rộng bao nhiêu? - GV: Nêu đặc điểm địa hình -> Khu vực có nhiều - Khu vực có nhiều núi và của khu vực Tây Nam Á? núi và cao nguyên: Phía cao nguyên: Phía đông bắc có đông bắc có các dãy núi các dãy núi cao, tây nam là cao, tây nam là sơn sơn nguyên A-rap, ở giữa là nguyên A-rap, ở giữa là đồng bằng Lưỡng Hà. đồng bằng Lưỡng Hà. - GV: Nêu đặc điểm dân cư -> Dân số khoảng 286 - Dân số khoảng 286 triệu của khu vực Tây Nam Á? triệu người, phần lớn là người, phần lớn là người A- người A-rập và theo đạo rập và theo đạo Hồi. Hồi. - Công nghiệp khai thác, chế - GV: Nêu ngành kinh tế 1 quan trọng của khu vực Tây biến dầu mỏ rất phát triển, Nam Á? đóng vai trò trong nền kinh tế. HĐ2: Ôn lại phần điều kiện 2. Điều kiện tự nhiên khu tự nhiên khu vực Đông Á: vực Đông Á (25 phút) Cá nhân - Đông Á gồm 2 bộ phận: - GV: Đông Á gồm mấy bộ -> 2 bộ phận: phần đất phần đất liền và phần hải đảo. phận? liền và phần hải đảo - GV: Phần đất liền của khu -> chiếm 83,7% diện - Phần đất liền của khu vực vực chiếm bao nhiêu phần tích lãnh thổ. Đông Á chiếm 83,7% diện trăm diện tích? tích lãnh thổ. - GV: Nêu đặc điểm địa hình -> - Phía tây phần đất + Phía tây phần đất liền: có phần đất liền khu vực Đông liền: có hệ thống núi, hệ thống núi, sơn nguyên cao, Á? sơn nguyên cao, hiểm hiểm trở và các bồn địa rộng trở và các bồn địa rộng + Phía đông: có các đồi núi - Phía đông: có các thấp xen các đồng bằng rộng đồi núi thấp xen các và bằng phẳng. đồng bằng rộng và bằng - Khu vực có 3 sông lớn: phẳng. Amua, Hoàng Hà và Trường - GV: Nêu đặc điểm sông - Khu vực có 3 sông lớn: Giang. ngòi khu vực Đông Á? Amua, Hoàng Hà và Trường Giang. - GV: Nhận xét và kết luận. -> Sông Hoàng Hà, - GV: Sông nào của Đông Á Trường Giang bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng chảy về phía đông rồi đổ ra biển Hoàng Hải và biển Hoa Đông? * Điểm giống nhau và khác -> - Giống nhau: - Nêu điểm giống nhau và nhau của hai sông Hoàng Hà + Hai sông đều bắt khác nhau của hai sông và Trường Giang của khu vực nguồn trên sơn nguyên Hoàng Hà và Trường Giang Đông Á. Tây Tạng, cùng chảy về của khu vực Đông Á. - Giống nhau: phía đông theo phương + Hai sông đều bắt nguồn vĩ tuyến và đổ ra các trên sơn nguyên Tây Tạng, biển thuộc TBD. cùng chảy về phía đông theo - Khác nhau: phương vĩ tuyến và đổ ra các + Hoàng Hà có chế độ biển thuộc Thái Bình Dương. nước thất thường. - Khác nhau: + Trường Giang có chế + Hoàng Hà có chế độ nước độ nước tương đối đều thất thường. hòa. + Trường Giang có chế độ - Phân biệt sự khác nhau về -> - Nửa phía đông phần nước tương đối đều hòa. khí hậu và cảnh quan giữa * Phân biệt sự khác nhau về 2 các phần của khu vực Đông đất liền và phần hải đảo khí hậu và cảnh quan giữa các Á? thuộc khí hậu gió mùa phần của khu vực Đông Á. ẩm với cảnh quan rừng - Nửa phía đông phần đất liền là chủ yếu. và phần hải đảo thuộc khí hậu - Nửa phía tây phần đất gió mùa ẩm với cảnh quan liền (tức Tây Trung rừng là chủ yếu. Quốc) khí hậu quanh - Nửa phía tây phần đất liền năm khô hạn, cảnh quan (tức Tây Trung Quốc) khí hậu chủ yếu thảo nguyên quanh năm khô hạn, cảnh khô, bán hoang mạc và quan chủ yếu thảo nguyên hoang mạc. khô, bán hoang mạc và hoang mạc. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài theo nội dung ôn tập. - Chuẩn bị dụng cụ học tập để kiểm tra cuối kì. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Nêu đặc điểm địa hình của khu vực Tây Nam Á? - Nêu điểm giống nhau và khác nhau của hai sông Hoàng Hà và Trường Giang của khu vực Đông Á. - HS làm bài tập trắc nghiệm. V. Rút kinh nghiệm: . . Tổ duyệt tuần 15 Ngày: 09/12/2020 ND: PP: HT: Võ Thị Ánh Nhung 3
Tài liệu đính kèm: