I. Mục tiêu
-Đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh trong chương III.
-Rèn tính tự giác, chính xác, cẩn thận cho học sinh.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 . Giáo viên: -Gv : Đề bài, đáp án, biểu điểm.
2 . Học sinh: bài kiểm tra của mình, kiến thức liên quan
III. Tiến trình thực hiện
1. GV trả học sinh bài
2. Học sinh xem kết quả, lời phê, tính điểm bài mình
3. Học sinh thắc mắc điểm (nếu có)
4. GV thực hiện chữa bài theo đáp án, thang điểm
Ngày soạn: 16 / 3 /2012 Ngày Ktra : 20 / 3 /2012 Tiết: 59 tr¶ bµi kiÓm tra I. Mục tiêu -§¸nh gi¸ viÖc n¾m kiÕn thøc cña häc sinh trong ch¬ng III. -RÌn tÝnh tù gi¸c, chÝnh x¸c, cÈn thËn cho häc sinh. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 . Giáo viên: -Gv : §Ò bµi, ®¸p ¸n, biÓu ®iÓm. 2 . Học sinh: bài kiểm tra của mình, kiến thức liên quan III. Tiến trình thực hiện GV trả học sinh bài Học sinh xem kết quả, lời phê, tính điểm bài mình Học sinh thắc mắc điểm (nếu có) GV thực hiện chữa bài theo đáp án, thang điểm S¬ lîc ®¸p ¸n A. TNKQ : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A B B.TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 5: a) Vậy nghiệm của pt là x= 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 Tập nghiệm của pt là: S= 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 Câu 6 Bước 1: Lập phương trình Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng Bước 2: Giải phương trình Bước 3: Trả lời: Kểm tra xem các nghiệm của pt, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận. 1 0,5 0,5 Câu 7 đk: a≠ 0 0,5 b) Giải khi a=2 2x + 3 = 0 Û 2x = -3 Û x = - Vậy nghiệm của pt là: x = - 0,25 0,25 0,25 0,25 KÕt qu¶ §iÓm Giái Kh¸ Trung b×nh YÕu Tæng sè %
Tài liệu đính kèm: