Giáo án Đại số 8 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021

doc 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 21/11/2025 Lượt xem 32Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 8 - Tuần 3 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 3- Tiết 5 
 Ngày soạn : 10/09/2020
 Ngày dạy : /09/2020 
 LUYỆN TẬP
 I. MUC TIÊU:
 * Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức :Bình phương của một 
 tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương. HS vận dụng thành thạo các 
 hằng đẳng thức trên vào giải tốn
 * Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính tốn. Rèn luyện khả 
 năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý
 * Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
 * Năng lực – phẩm chất: 
 - Năng lực: 
 Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực giao tiếp,năng lực hợp tác..
 Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính tốn.
 - Phẩm chất:
 HS cĩ trách nhiệm với bản thân , cộng đồng. 
 II. CHUẨN BỊ:
 * Thầy: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, 
 * Trị: Học bài và làm bài tập.
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 a. Hoạt động khởi động
 1. Ổn định lớp:
 2.Kiểm tra bài cũ:(15p)
 - Viết 3 hằng đẳng thức (A - B)2 và (A - B)2 ; A2 – B2
 - Chữa bài tập 11 Tr 4 SBT 
 - Chữa bài tập 18 Tr 11 SGK 
 Đ/A: 
 Bài tập 11 Tr 4 SBT 
 Kết quả :
 a) ( x + 2y )2 = x2 + 4xy + 4y2 
 b) ( x - 3y ).( x + 3y ) = x2 - 9y2 
 c) ( 5 - x )2 = 25 -10x + x2 
 Bài tập 18 Tr 11 SGK 
 Kết quả:
 a, x2 + 6xy +9y2 = (x + 3y) 2 b, x2 - 10xy + 25y2 = (x -5y)2
 c,(2x - 3y).(2x + 3y) = 4x2 - 9y2
 b. Các hoạt động tái hiện lại kiến thức.
 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung
 Các hoạt động :luyện tập(20p)
Mục tiêu: rèn luyện kỷ năng vận dụng hằng đẳng thức trong việc thực hiện giải các bài tập
Cĩ liên quan đến hằng đẳng thúc đã học
Hoạt động 1: BT21 Bài 21 (Tr12 – SGK)
 Trang 1 - Đa thức 9x2 – 6x +1 cĩ thể HS trả lời a) 9x2 – 6x +1 
viết được dưới dạng bình = (3x)2 – 2.(3x).1 + 12
phương của một tổng hay = ( 3x -1)2
khơng ?Vì sao?
- Viết đa thức 9x2 – 6x +1 HS thực hiện b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1
dưới dạng bình phương của = [(2x + 3y) + 1]2
một hiệu ta làm như thế = (2x + 3y+ 1)2
nào?
- Cĩ thể xác định hạng tử HS trình bày
A,B đối với đa thức b để 
viết thành bình phương của 
một tổng ?
Hoạt động 2: BT 22 Bài tập 22
- Đưa số cần tính nhanh về HS lên bảng thực hiện a) 1012 = (100 +1)2 =1002 + 
dạng (a + b)2 hoặc (a – b) 2 2.100.1 +12
hoặc a2 – b2 trong đĩ a là số = 10201
trịn chục hoặc trịn trăm b) 1992 = (200 -1)2 = 2002 – 
 1012 = ? 2.200.1 + 12
 1992 = ? HS dưới lớp cùng làm = 39601
 47.53 =? c) 47.53 = (50 -3)(50 + 3) = 502 
Bằng cách dùng hằng đẳng - 32
thức HS nhận xét kết quả. = 502 – 9 = 2491
Hoạt động 3: BT 23 HS tiếp thu Bài 23 (Tr12 – SGK)
GV:Để chứng minh một C/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 4ab
đẳng thức ta cĩ thể áp dụng VP = (a – b)2 + 4ab = a2 –2ab+ 
một trong các cách sau: HS chọn 1 cách thực b2 + 4ab
 - Biến đổi VT bằng VP ( hiện. = a2 + 2ab + b2 = (a+b)2 = 
hoặc biến đổi VP bằng VT) VT
 - Biến đổi cả hai vế cùng Áp dụng:
bằng một biểu thức (a +b)2 = 202 + 4.3 = 412
 - Chứng minh hiệu của VT HS lên bảng trình bày
và VP bằng 0
 c/m: (a +b)2 = (a – b)2 + 
4ab HS nhận xét.
 - Ta nên biến đổi vế nào?
 VP = ?
 2
 Ap dụng tính (a +b) biết 
 a-b =20 và ab = 3 như thế 
nào?
GV nhận xét, sửa bài.
Hoạt động 4 nâng cao: Bài tập 25:
Bài 25: a/ (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2 
Gv hướng dẫn: Học sinh thực hiện theo = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2
 Trang 2 2 2 2 2
(a+b+c) = [(a+b)+c] hướng dẫn = a + 2ab + b + 2ac + 2bc + 
Xem (a+b) như A c như B c2
 2 2 2
=> = a + b + c + 2ac + 2bc + 
[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2ab 
2(a+b)c + c2 b/ / (a+b-c)2 = [(a+b)-c]2 
hs lên làm tiếp = (a+b)2 - 2(a+b)c + c2
 2 2
Tương tự đối với câu b, c = a + 2ab + b - 2ac - 2bc + 
học sinh hoạt động nhĩm c2
 2 2 2
 = a + b + c -2ac - 2bc + 
 2ab
 c. Hoạt động vận dụng : 
 Tổ chức trị chơi 
 “Thi Làm Tốn Nhanh ”
 GV thành lập hai đội chơi, mỗi đội 5 HS, HS sau cĩ thể chữa bài của HS liền trước. 
 Đội nào đúng và nhanh hơn là thắng . 
 Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng . 
 1 / x2 - y2 2 / (2 - x) 2 
 3 / (2x + 5) 2 4 / (3x +2) (3x -2) 
 5 / x2 -10x + 25 
 Hai đội lên chơi , mỗi đội cĩ một bút , truyền tay nhau viết 
 HS cả lớp theo dõi và cổ vũ GV cùng chấm thi, cơng bố đội thắng cuộc, phát thưởng 
 d. Hoạt động tìm tịi, mở rộng.
 Học thuộc kỹ các hằng đẳng thức đã học 
 Bài tập : 24, 25(b,c) Tr12 SGK và bài 13, 14 Tr4, 5 SBT 
 Đọc trước bài sau và làm ra giấy nháp câu sau Tính ( a +b) ( a +b)2 =..........
 Qua các bài tập vừa giải ta nhận thấy rằng nếu chứng minh một công thức thì ta
 chỉ biến đổi một trong hai vế để bằng vế còn lại dựa vào các hằng đẳng thức đáng 
 nhớ: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương 
 đã học.
 Học sinh thực hiện bài tập 25 b,c) (Cho hs hoạt động nhĩm)
 . Hướng dẫn về nhà: 
 a. Học 3 hằng đẳng thức vừa học
 b. Xem lại bài tập đã chữa
 Làm bài tập : 20, 23,24,25b,c Tr12 - SGK
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 .........................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................
 Tuần 3- Tiết 6 
 Ngày soạn : 10/09/2020 §4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
 Ngày dạy : /09/2020 
 I. MỤC TIÊU:
 Trang 3 * Kiến thức: Học sinh nắm được các hằng đẳng thức (a + b)3, (a – b)3. Biết vận 
 dụng hằng đẳng thức để giải bài tập.
 * Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính tốn. Rèn luyện khả 
 năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý
 * Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
 * Năng lực – phẩm chất: 
 . Năng lực: 
 - Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực tư duy sáng tạo,năng lực giải 
 quyết vấn đề.
 - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính tốn,năng lực vận dụng lí 
 thuyết vào giải tốn...
 . Phẩm chất: HS cĩ tính chăm làm, tích cực, tự giác trong học tập. 
 . Tích hợp: Thơng qua bài học GV tích hợp GDCD giáo dục nhân cách học 
 sinh qua bài tập29/sgk về đức tính Nhân hậu.
 II. CHUẨN BỊ:
 * Thầy: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, 
 * Trị: Học bài và làm bài tập. Tìm hiểu bài mới.
 III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
 1.Ổn định: (ss)
 2. Nọi dung : (10P)
 a. Hoạt động khởi động Kiểm tra bài cũ:
 HS1 : Chữa bài 15 Tr5 SBT
 HS a chia cho 5 dư 4: a = 5n + 4 với n N 
 a2 = (5n +4 )2 = 25n2 + 40n + 16 = 25n2 + 40n + 15 +1 = 5(5n2 +8n + 3) + 1 
 Vậy a2 chia cho 5 dư 1 
 GV nhận xét cho điểm
 b. Các hoạt động hình thành kiến thức.
 GV tổ chức trị chơi: 2 đội thi làm tốn nhanh, mỗi đội 2 bạn. Thời gian làm 
 bài 5 phút. Nếu đội nào làm xong sớm hơn được 1 điểm,đội khơng vi phạm về thời 
 gian 4 điểm, đội làm đúng : 5 điểm. HS dưới lớp theo dõi cổ vũ, nhận xét, chấm 
 điểm.Kết thúc trị chơi GV chốt điểm vào sổ, tuyên dương đội thắng , động viên đội 
 cịn lại.
 Đề bài: Thực hiện phép tính:
 (a+b) (a+b) (a+b) =
 (a- b) (a- b) (a- b) = 
 Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trị Nội dung
 Hoạt động 1: 5p
 Mục tiêu: hình thành hằng đẵng thức. Lập phương của một tổng : 
 -Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
 - Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật giao nhiệm vụ
Lập phương của một 4. Lập phương của một tổng :
tổng. ?1 
 - Từ ?1 , đọc kết quả 
Từ kết quả của (a + b)(a của (a + b)3
 Trang 4 2
+ b) hãy rút ra kết quả a b a b 2 a b a2 2ab b2
(a + b)3 ? 
- Với A, B là các biểu a3 3a2b 3ab2 b3
thức ta cũng cĩ :
 3 3 2
(A+B) = A + 3A B + - Phát biểu hằng đằng Suy ra a b 3 a3 3a2b 3ab2 b3
3AB2 + B3 thức trên bằng lời.
 - Với A, B là các biểu thức .
- Hãy phát biểu hằng 
đằng thức trên bằng lời 
 3 3 2 2 3
? (A + B) = A + 3A B + 3AB + B
 Hoạt động 2: áp dụng HĐT (8p)
 Mục tiêu : rèn luyện kỹ năng khai triển hằng đẳng thức 
 HS: hoạt động cá nhân
Nêu bài tập áp dụng Thực hiện phần áp Ap dụng:
 dụng a, (x + 1)3 
 = x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
 = x3 + 3x2 + 3x + 1 
 b, (2x + y)3 
 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
 Nhận xét, gĩp ý. = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 
Nhận xét, sửa bài.
 Hoạt động 3: 5p 
 Mục tiêu: hình thành hằng đẵng thức. Lập phương của một hiệu : 
 -Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
 - Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật giao nhiệm vụ
Lập phương của một 5. Lập phương của một hiệu:
hiệu. ?3 
-Nêu ra ?3 3 2 3
 a b a3 3a2. b 3a b b 
-Yêu cầu học sinh thực HS thực hiện ?3 và 
 3 2 2 3
hiện ?3 và rút ra được rút ra được biểu thức a 3a .b 3ab b
biểu thức lập phương lập phương của một 
của một hiệu hiệu. Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta 
 cĩ :
 (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
 Hoạt động 4: áp dụng HĐT (8p)
 Mục tiêu : rèn luyện kỹ năng khai triển hằng đẳng thức 
 HS: hoạt động cá nhân
Áp dụng: học sinh thực hiện Áp dụng:
Giáo viên hướng dẫn phép tính ở 2 vế của 
học sinh thực hiện phép biểu thức ở câu c) và 
tính ở 2 vế của biểu so sánh.theo hướng 
 Trang 5 thức ở câu c) và so dẫn của GV. 3 2 3
 1 3 2 1 1 1 
sánh.. a) x x 3x . 3.x. 
 3 3 3 3 
 1 1
 x3 x2 x 
 3 27
 b) x 2y 3 x3 3x2.2y 3x.(2y)2 (2y)2
 x3 6x2 y 12xy2 4y2
 c) Học sinh tự làm
 Nhận xét: 
 A B 2 B A 2
 A B 3 B A 3
 c. Hoạt động luyện tập: 
-Phương pháp: Trị chơi
 - Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật thảo luận 
nhĩm,giao nhiệm vụ .
Tích hợp:
Bài 29 Tr14 SGK Bài 26 Tr14 SGK 
HS hoạt động nhĩm làm bài trên phiếu học a , ( 2x2 + 3y ) 3 = (2x2)3 +3.( 2x2)2.3y + 
tập cĩ in sẵn đề bài 3.2x2(3y)2+(3y)3 = 8x6 + 36x4y + 
Đại diện nhĩm trả lời 54x2y2+27y3
Hs cả lớp nhận xét b , ( 1 x – 3 )3 = ( 1 x)3- 3. ( 1 x)2.3 +3. 
HS giải ra từ “ NHÂN HẬU” 2 2 2
GV : Em hiểu thế nào là con người “Nhân 1 x.32 - 33 = 1 x3 - 9 x2 + 27 x – 27 
Hậu” 2 8 4 2
HS : bày tỏ quan điểm của mình. Bài 29 Tr14 SGK
GV: chốt lại: Người nhân hậu là người giàu N.x3 -3x2 +3x -1 = (x -1)3 
tình thương, biết chia sẻ cùng mọi người,“ U . 16 +8x +x2 = ( x + 4 )2
Thương người như thể thương thân” H . 3x2 + 3x + 1+x3 = (x + 1 )3= (1 +x)3 
 Â . 1 – 2y + y2 = ( 1 – y )2 = ( y – 1 )2
 từ “ NHÂN HẬU” 
 d. Hoạt động vận dụng:
 - Yêu cầu HS hoạt động nhĩm hồn thành các hằng đẳng thức sau:
 ( A+B+C)3 = 
 ( A - B+C)3 =
 ( A+B - C)3 =
 ( A - B - C)3 =
 e. Hoạt động tìm tịi, mở rộng.
 - Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học.
 Trang 6 - Làm bài tập 27,29 SGK
 - Hướng dẫn về nhà:
 Bài tập 26/14
 Tính:
 3 3 2
 a) 2x2 3y 2x2 3. 2x2 .3y 3.2x2. 3y 2 3y 3
 8x6 36x4 y2 54x2 y2 27y3
 3 3 2
 1 1 1 1 2 3
 b) x 3 x 3. x .3 3. x.3 3
 2 2 2 2
 1 9 27
 x3 x2 x 27
 8 4 2
 Bài tập 28: Tính giá trị của biểu thức.
 a) x3 12x2 48x 64 tại x 6
 x3 12x2 48x 64 x3 3x2.4 3.x.42 43
 x 4 3
 3
 Thay x = 6 vào biểu thức: 6 4 103 1000
 b) x3 6x2 12x 8 Tại x 22
 x3 6x2 12x 8 x3 3x2 2 3.x.22 23
 x 2 3
 Thay x = 22 vào biểu thức ta được:
 x 2 3 22 2 3
 203 8000
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................Ký duyệt tuần 03
.................................................................................................................................
 Ngày tháng năm 2020
 Trang 7 Trang 8

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_8_tuan_3_nam_hoc_2020_2021.doc