Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lý
§4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.
Mơn: Đại số; lớp 8
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Học sinh nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng cĩ hai
hay ba nhân tử bậc nhất).
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liêu:
GV: Bảng phụ ghi nhận xét, bài tập 21 trang 17 SGK, các bài tập ? ., phấn màu, máy
tính bỏ túi.
HS: Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu:
* Mục tiêu: GV giới thiệu lượt nội dung từng phần của bài học
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ để Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
HS tiếp nhận bài mới. về nội dung của từng
- GV giới thiệu và tìm hiểu về phần bài học
phương trình tích
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2.1. Phương trình tích và cách giải.
+ Mục tiêu: HS biết được phuơng trình tích và cách giải
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
-Treo bảng phụ nội dung -Đọc yêu cầu bài tốn ?2 1. Phương trình tích và cách
?2 -Với a.b nếu a=0 thì a.b=0 giải.
-Với a.b nếu a=0 thì a.b=? -Nếu b=0 thì a.b=0 ?2
-Nếu b=0 thì a.b=? -Thực hiện. Trong một tích, nếu cĩ một thừa
-Với gợi ý này hãy hồn số bằng 0 thì tích bằng 0; ngược
thành bài tốn trên. -Lắng nghe. lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất
-Treo bảng phụ ví dụ 1 và một trong các thừa số của tích
phân tích cho học sinh -Vậy để giải phương trình bằng 0.
hiểu. tích ta áp dụng cơng thức Ví dụ 1: (SGK).
-Vậy để giải phương trình A(x).B(x) = 0 A(x)=0
tích ta áp dụng cơng thức hoặc B(x)=0 Để giải phương trình tích ta áp
nào? dụng cơng thức: A(x).B(x) = 0
-Như vậy, muốn giải A(x)=0 hoặc B(x)=0
1 phương trình A(x).B(x)=0,
ta giải hai phương trình
A(x)=0 và B(x)=0, rồi lấy
tất cả các nghiệm của
chúng.
Hoạt động 2.2. Áp dụng
+ Mục tiêu: HS biết được phuơng trình tích và cách giải thơng qua các ví dụ.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
-Treo bảng phụ ví dụ 2 -Quan sát 2. Áp dụng.
SGK -Bước đầu tiên người ta Ví dụ 2: (SGK).
-Bước đầu tiên người ta thực hiện chuyển vế Nhận xét:
thực hiện gì? -Bước 2 người ta thực hiện Bước 1: Đưa phương trình đã
-Bước 2 người ta làm gì? bỏ dấu ngoặc. cho về dạng phương trình tích.
-Bước kế tiếp người ta Bước 2: Giải phương trình tích
-Bước kế tiếp người ta làm thực hiện thu gọn. rồi kết luận.
gì? -Bước kế tiếp người ta ?3 Giải phương trình
phân tích đa thức ở vế trái (x 1)(x 2 3x 2) (x3 1) 0
-Bước kế tiếp người ta làm thành nhân tử. (x 1)(x 2 3x 2)
gì? -Giải phương trình và kết 2
luận. (x 1)(x x 1) 0
-Nêu nhận xét SGK. (x 1)[(x 2 3x 2)
-Tiếp theo người ta làm gì? -Đọc lại nội dung và ghi (x 2 x 1)] 0
-Hãy rút ra nhận xét từ ví bài.
(x 1)(2x 3) 0
dụ trên về cách giải. -Đọc yêu cầu bài tốn ?3
-Đưa nhận xét lên bảng x3 – 1 = (x – 1) (x2 + x + 1) x – 1 =0 hoặc 2x – 3 = 0
1) x 1 0 x 1
phụ. -Vậy nhân tử chung của vế
3
trái là x – 1 2) 2x 3 0 x
-Treo bảng phụ nội dung -Thực hiện theo gợi ý. 2
?3 3
Vậy S 1;
x3 – 1 = ? 2
-Vậy nhân tử chung của vế -Đọc yêu cầu bài tốn ?4 Ví dụ 3: (SGK).
trái là gì? -Ở vế trái ta áp dụng ?4 Giải phương trình
-Hãy hoạt động nhĩm để phương pháp đặt nhân tử x3 x2 x2 x 0
hồn thành lời giải bài chung để phân tích đa thức
2
tốn. thành nhân tử. x (x 1) x(x 1) 0
-Nhân tử chung là x(x + 1) (x 1)(x2 x) 0
-Treo bảng phụ nội dung -Thực hiện trên bảng. x(x 1)(x 1) 0
?4 x = 0 hoặc x + 1 =0 x = -1
-Ở vế trái ta áp dụng Vậy S = {0; -1}
phương pháp nào để phân
tích đa thức thành nhân tử?
-Vậy nhân tử chung là gì?
-Hãy giải hồn chỉnh bài
tốn này.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
+ Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức để làm bài tập.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
-Treo bảng phụ bài tập 21a,c -Đọc yêu cầu bài tốn. Bài tập 21a,c trang 17 SGK.
2 trang 17 SGK. a) (3x – 2)(4x + 5) = 0
-Hãy vận dụng cách giải các -Vận dụng và thực hiện lời 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
bài tập vừa thực hiện vào giải giải. 2
1) 3x – 2 = 0 x
bài tập này. 3
. 5
2) 4x + 5 = 0 x
4
2 5
Vậy S = ;
3 4
-Treo bảng phụ nội dung -Đọc yêu cầu bài tốn Bài tập 23a, d trang 17 SGK.
-Các phương trình này cĩ -Các phương trình này a ) x ( 2 x 9 ) 3 x ( x 5 )
phải là phương trình tích chưa phải là phương trình 2 x 2 9 x 3 x 2 1 5
chưa? tích.
2 x 2 9 x 3 x 2 1 5 0
-Vậy để giải các phương trình Để giải các phương trình
trên ta phải làm như thế nào? trên ta phải đưa về dạng x 2 6 x 0
phương trình tích. x ( x 6 ) 0
-Để đưa các phương trình này -Để đưa các phương trình -x = 0 x = 0
về dạng phương trình tích ta này về dạng phương trình hoặc x – 6 = 0 x = 6
làm như thế nào? tích ta chuyển tất cả các Vậy S = {0; 6}
hạng tử sang vế trái, rút 3 1
d ) x 1 x(3x 7)
gọn rồi phân tích đa thức 7 7
thu gọn ở vế trái thành
3x 7 x(3x 7)
-Với câu d) trước tiên ta phải nhân tử.
làm gì? -Với câu d) trước tiên ta (3x 7) x(3x 7) 0
-Hãy giải hồn thành bài tốn phải quy đồng mẫu rồi (3x 7)(1 x) 0
này. khử mẫu. 3x – 7 = 0 hoặc 1 – x = 0
-Sửa hồn chỉnh lời giải -Thực hiện trên bảng. 7
1) 3x – 7 = 0 x
3
-Lắng nghe, ghi bài. 2) 1 – x = 0 x = 1
7
Vậy S = 1;
3
-Treo bảng phụ nội dung - Đọc yêu cầu bài tốn Bài tập 24a, c trang 17 SGK.
-Câu a) ta áp dụng phương -Câu a) ta áp dụng phương a) x2 2x 1 4 0
pháp nào để phân tích? pháp dùng hằng đẳng thức
2 2
để phân tích x 1 2 0
-Đa thức x2 – 2x + 1 = ? -Đa thức x 2 – 2x + 1 = (x (x 1 2)(x 1 2) 0
2 2
-Mặt khác 4 = 2 – 1) (x 1)(x 3) 0
-Vậy ta áp dụng hằng đẳng x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0
thức nào? -Vậy ta áp dụng hằng 1) x + 1 = 0 x = -1
-Câu c) trước tiên ta dùng đẳng thức hiệu hai bình 2) x – 3 = 0 x = 3
quy tắc chuyển vế. phương. Vậy S = {-1; 3}
-Nếu chuyển vế phải sang vế
c) 4x2 4x 1 x2
trái thì ta được phương trình
như thế nào? -Nếu chuyển vế phải sang 4x2 4x 1 x2 0
-Đến đây ta thực hiện tương vế trái thì ta được phương 2
2x 1 x2 0
tự câu a). trình
-Hãy giải hồn thành bài tốn 4x2 + 4x + 1 – x2 = 0 (2x 1 x)(2x 1 x) 0
này. -Lắng nghe. (3x 1)(x 1) 0
-Sửa hồn chỉnh lời giải 3x + 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
3 -Thực hiện trên bảng. 1
1) 3x + 1 = 0 x
3
-Lắng nghe, ghi bài. 2) x + 1 = 0 x = -1
1
Vậy S = 1;
3
- Treo bảng phụ nội dung - Đọc yêu cầu bài tốn Bài tập 5 trang 89 SBD HSG
- HD HS áp dụng: - Lắng nghe và thực hiện (2x + 1) (x - 3) (x - 7) = 0
A(x).B(x).C(x) = 0 theo gợi ý của giáo viên. 2x + 1 = 0 hoặc x - 3 = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 - HS lên bảng thực hiện. hoặc x - 7 = 0
hoặc C(x) = 0 rồi giải. - HS khác nhận xét. 1
1) 2x + 1 = 0 x
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. 2
- Gọi 1 HS nhận xét. 2) x -3 = 0 x = 3
- GV: Nhận xét bổ sung 3) x - 7 = 0 x 7
1
Vậy S = ; 3; 7
2
4 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lý
§5. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU.
Mơn: Đại số; lớp 8
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I . Mục tiêu:
1. Về kiến thức
- HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phương trình ; Cách giải các
phương trình cĩ kèm điều kiện xác định , cụ thể là các phương trình cĩ ẩn ở mẫu.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liêu:
GV: phấn màu, máy tính bỏ túi.
HS: Ơn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu:
* Mục tiêu: GV giới thiệu lượt nội dung từng phần của bài học
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ để Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
HS tiếp nhận bài mới. về nội dung của từng
- GV giới thiệu và tìm hiểu về phần bài học
phương trình cĩ ẩn ở mẫu
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2.1. Ví dụ mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV giới thiệu ví dụ mở Đại diện 1HS trả lời : khơng 1. Ví dụ mở đầu:
đầu SGK/19 và yêu cầu HS vì tại x=1 giá trị 2 vế của (SGK/19)
trả lời ?1 phương trình khơng xác định .
HS:nghe giảng
GV:Đĩ là điều kiện xác
định của phương tình .Vậy
điều kiện xác định của
phương trình là gì ,ta vào
phần 2
Hoạt động 2: 2. Tìm điều kiện xác định của phương trình.
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Các nhĩm tự nghiên cứu Thảo luận nhĩm 2’ 2. Tìm điều kiện xác định
5 mục 2 trong 3’ và trả lời của phương trình .
câu hỏi: Điều kiện xác định Đại diện 1HS trả lời .
của phương trình là gì ?
GV nhận xét , bổ sung và ĐKXĐ của phương trình là
đưa kết luận lên bảng phụ . điều kiện của ẩn để tất cả các
Yêu cầu HS làm ?2 . Cá nhân :1/2lớp câu a,b mẫu trong phương trình đều
GV lưu ý HS cĩ thể lựa khác 0 .
chọn các cách trình bày x x 4
a.
khác nhau khi tìm ĐKXĐ x 1 x 1
của phương trình .Trong Vì x-1 0 x 1
thực hành giải phương trình Và x+1 0 x -1 nên
ta chỉ yêu cầu kết luận điều ĐKXĐ: x 1 và x -1
kiện của ẩn cịn các bước 3 2x 1
b. x
trung gian cĩ thể bỏ qua . x 2 x 2
ĐKXĐ : x-2 0 hay x 2
Hoạt động 2: 3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Các nhĩm nghiên cứu ví 3. Giải phương trình chứa ẩn
dụ 2 SGK và nêu các ở mẫu:
bước chủ yếu để giải HS: nghiên cứu ví dụ 2 Ví dụ 2: SGK/20
phương trình chứa ẩn ở -Thảo luận nhĩm đưa ra các Bước1 : Tìm điều kiện xác
mẫu . bước chủ yếu để giải phương định của phương trình .
trình chứa ẩn ở mẫu: Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế
GV nhận xét , bổ sung và của phương tình .
đưa kết luận lên bảng phụ Bước 3 : Giải phương trình vừa
. nhận được .
?Những giá trị nào của ẩn Bước 4 : Kết luận nghiệm (là
là nghiệm của phương các giá trị của ẩn thoả mãn
trình ? ĐKXĐ của phương trình .
Vậy đối với phương trình
chứa ẩn ở mẫu khơng phải
bất kì giá trị tìm được nào
của ẩn cũng là nghiệm của
phương trình mà chỉ cĩ
những giá trị thỗ mãn
ĐKXĐ thì mới là nghiệm
của phương trình đã cho
.Do đĩ trước khi đi vào
giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu ta phải tìm điều
kiện xác định của phương
trình đã cho
3. Hoạt động 3: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Điều kiện xác định của -Đọc yêu cầu bài tốn. x 2 x 2 4
1.
một phương trình là gì ? x 2 x 2 x2 4
6 - Cho cả lớp tìm ĐKXĐ -Vận dụng và thực hiện lời 2 1 x 2
2.
của các phương trình sau: giải. x2 2x x x 2
x 2 x 2 4
1. Giải:
x 2 x 2 x2 4 1. ĐKXĐ: x - 2 0 và x + 2
2 1 x 2 0 (khi đĩ: x2 – 4 = (x + 2)(x - 2)
2.
x2 2x x x 2 0)
x 2 và x -2
2. ĐKXĐ: x2-2x 0 x(x - 2)
0
GV lần lượt đưa các bài x 0 và x 2
tập lên bảng và yêu cầu Giải các phương trình sau :
từng HS từng bước . x x 4 x x 4
a. a.
Yêu cầu HS nhắc lại các x 1 x 1 x 1 x 1
bước quy đồng mẫu thức . ĐKXĐ: x 1 và x -1 ĐKXĐ: x 1 và x -1
x x 4 x x 4
Ta cĩ : Ta cĩ :
x 1 x 1 x 1 x 1
x(x 1) (x 4)(x 1)
x(x 1) (x 4)(x 1)
(x 1)(x 1) (x 1)(x 1)
(x 1)(x 1) (x 1)(x 1) Từ đĩ ta cĩ phương trình:
Từ đĩ ta cĩ phương trình: x(x+1) = (x+4)(x-1)
2 2
x(x+1) = (x+4)(x-1) x + x = x +3x –4
2 2
x + x = x +3x –4 2x-4 =0
2x-4 =0 x = 2 thoả mãn ĐKXĐ .
x = 2 thoả mãn Vậy tập nghiệm của phương tình
ĐKXĐ . là : S = 2
Vậy tập nghiệm của 3 2x 1
b. x
phương tình là : S = 2 x 2 x 2
3 2x 1
b. x ĐKXĐ : x 2
x 2 x 2 3 (2x 1) x(x 2)
ĐKXĐ : x 2 x 2 x 2
3 = (2x-1) – x(x-2)
3 (2x 1) x(x 2) 2
3 = 2x – 1 – x + 2x
x 2 x 2 x2 – 4x + 4 = 0
3 = (2x-1) – x(x-2) (x-2)2 = 0
3 = 2x – 1 – x2 + 2x x = 2 khơng thoả mãn
x2 – 4x + 4 = 0 ĐKXĐ.Vậy phương trình đã cho
(x-2)2 = 0 vơ nghiệm .
x = 2 khơng thoả mãn
ĐKXĐ
Vậy phương trình đã cho
vơ nghiệm .
Bài 29 .Cả hai lời giải đều sai vì
đã khử mẫu mà khơng chú ý đến
điều kiện xác định . ĐKXĐ x 5
do đĩ x=5 bị loại. Vậy phương
trình đã cho vơ nghiệm .
7 GV:Nêu bài tập 29 SGK. Cả hai lời giải đều sai vì đã Bài 28 trang 22 :
Gọi học sinh đứng tại chổ khử mẫu mà khơng chú ý
trả lời đến điều kiện xác định . 2x 1 1
a) 1
Yêu cầu học sinh khác ĐKXĐ x 5 do đĩ x= 5 bị x 1 x 1
nhận xét, bổ sung. loại. Vậy phương trình đã ĐKXĐ : x 1
GV: Chốt lại cho vơ nghiệm . 2x-1+x-1 =1
3x=-3
x=-1 thoả ĐKXĐ
2x 1 1
GV: Nêu đề bài 28 trang a) 1 Vậy : S= 1
x 1 x 1 x 3 x 2
22. d) 2
Yêu cầu cả lớp cùng thực ĐKXĐ : x 1 x 1 x
hiện 2x-1+x-1 =1 ĐKXĐ : x 0 ; x -1
Gọi 2 HS lên bảng trình 3x=-3 (x+3)x+(x+1)(x-2)=0
bày 2 câu. x=-1 thoả ĐKXĐ x2+3x+x2-2x+x-2-2x2-2x=0
GV:Hỏi dưới lớp: Nêu các Vậy : S= 1 -2=0(vơ lý)
x 3 x 2
bước chủ yếu để giải d) 2 Vậy phương tình đã cho vơ
phương trình chứa ẩn ở x 1 x nghiệm .
mẫu? ĐKXĐ : x 0 ; x -1
(x+3)x+(x+1)(x-2)=0
x2+3x+x2-2x+x-2-2x2-
2x=0
-2=0(vơ lý)
Vậy phương tình đã cho
vơ nghiệm .
8 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lí
§6,§7. GIẢI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Mơn: Đại số ; lớp 8
Thời gian thực hiện: 5 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS nắm được các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình; biết vận dụng để
giải một số bài tốn bậc nhất khơng quá phức tạp.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- GV: Phấn màu, SGK, máy tính bỏ túi.
- HS: Sgk, Ơn tập các bước giải phương trình, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. bài 1 1 2
2 2 x 1 0
- GV giới thiệu và tìm hiểu x x
giải bài tốn bằng cách lập 1
( 2)(1 x2 1) 0
phương trình. x
- Gọi 1 học sinh lên bảng 1
x2 ( 2) 0
Giải phương trình : x
1 1
2 2 x 2 1
x x
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2: 1. Biểu diễn một đại lượng bởi một biểu thức của một ẩn.
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Trong thực tế ta thường bắt HS nghe GV giới thiệu và 1. Biểu diễn một đại lượng bởi
gặp nhiều đại lượng biến ghi bài . một biểu thức của một ẩn.
đổi phụ thuộc lẫn nhau.
Nếu ta kí hiệu một trong
các đại lượng ấy là x thì
9 các đại lượng khác cĩ thể
được biểu diễn dưới dạng
một biểu thức của biến x
Ví dụ ta đã biết quãng
đường ,vận tốc và thời gian
là 3 đại lượng quan hệ với
nhau theo cơng thức:
Quãng đường = Vận tốc x
Thời gian
GV nêu ví dụ 1 SGK .
Cơng việc đĩ gọi là biểu Cả lớp làm các câu :?1a,b
diễn một đại lượng bởi ?2a,b ?1
một biểu thức chứa ẩn. Đĩ Đại diện 4 dãy trả lời a) 180x(m)
là một việc hết sức quan 4,5.60
b) (km/h)
trọng trong việc giải bài x
tốn bằng cách lập ?2
phương trình a) 500 + x
GV hướng dẫn HS làm ?1 b) 10x + 5
?2
Hoạt động 2: 2. Ví dụ về giải bài tốn bằng cách lập phương trình.
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV giới thiệu bài tốn 2. Ví dụ về giải bài tốn bằng
cổ ở ví dụ 2. Trả lời theo hướng dẫn cách lập phương trình
Hướng dẫn HS phân của GV . Ví dụ:
tích và chọn ẩn. 0<x<36 Gọi x là số gà .ĐK 0<x<36
Trong bài tốn này cĩ 2x Số chân gà là : 2x
hai đại lượng chưa biết Số chĩ :36-x
cần tìm đĩ là số gà và số 36-x Sĩ chân chĩ : 4(36-x)
chĩ và các đại lượng đã Theo đề bài ta cĩ phương trình :
cho là: 4(36-x) 2x + 4(36-x) = 100
Số gà + số chĩ =36 2x + 144 –4x =100
Số chân gà + số chân 2x + 4(36-x) =100 -2x = -44
chĩ = 100 Nếu ta chọn x x=22 thoả mãn ĐK
là số gà,khi đĩ: Vậy: Số gà là 22 (con)
?x phải thoả mãn điều Số chĩ là : 36 – 22 = 14 (con)
kiện gì ? *Tĩm tắt các bước giải bài tốn
?Số chân gà được biểu bằng cách lập phương trình :
diển theo biểu thức nào ? Bước1 : Lập phương trình :
?Số chĩ được biểu diễn - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích
theo biểu thức nào ? hợp cho ẩn số .
?Số chân chĩ được biểu - Biểu diễn các đại lượng chưa
diễn theo biểu thức nào ? biết theo ẩn và các đại lượng đã
- Kết hợp với đề bài là biết .
tổng số chân gà và chân - Lập phương trình biểu thị mối
chĩ là 100 khi đĩ ta cĩ quan hệ giữa các đại lượng .
phương trình nào ? Bước2 : Giải phương trình .
- Giải phương trình vừa Bước 3 : Trả lời (kiểm tra xem các
10 nhận đựơc? nghiệm của phương trình ,nghiệm
- Bài tốn như trên gọi là nào thoả mãn điều kiện của ẩn ,
bài tốn giải bằng cách nghiệm nào khơng , rồi kết luận )
lập phương trình .? Tĩm
tắt các bước giải bài tốn
trên ?
- Đưa bước giải lên bảng
phụ và gọi HS nhắc lại .
- Yêu cầu hướng dẫn
HS về nhà làm ?3
3. Hoạt động 3: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Tổ chức làm bài 34 - Đọc đề bài Bài 34 (SGK, 25):
- GV hướng dẫn và làm - Phân biệt giả thiết và Giải:
cùng kết luận - gọi tử của phân số ban đầu là x,
-Bài tốn cho gì? Tìm gì? x nguyên, thì mẫu của p/s đĩ là
- Tìm p/s tức là tìm tử và - Lựa chọn 1 ẩn: x là x+3
mẫu, hãy chọn ẩn? Điều tử - Ta cĩ p/s mới là x 2
kiện phù hợp của ẩn x 5
- Những đại lượng nào - Mẫu và p/s mới Theo bài ra ta cĩ:
cần biểu thị qua ẩn? x 2 =1/2
- Tìm mối quan hệ để lập - Quan hệ là nếu tăng x 5
PT? cả tử và mẫu thêm 2 Giải PT: x= 1 t/m đk
- Giải PT đĩ, đối chiếu đơn vị thì ps mới bằng Vậy tử của p/s là 1, mẫu là 4.
với điều kiện của ẩn? Trả Phân số đĩ cho là: 1 .
lời bài tốn? 4
Bài 37 tr.30 SGK. - HS điền vào bảng Bài 37 (SGK, 30):
Gọi 1HS đọc đề bài V t(h) s(km) Gọi x(km) là độ dài quãng đường
(km/h)
GV vẽ sơ đồ bài tốn AB (x>0)
Xe x(x>0) 7 7
máy .x Thời gian từ 6h -9h30 là: 3,5
2 2 giờ Vận tốc trung bình của xe
Ơ tơ x+20 5 5 x 2x
. máy: (km/ h)
2 2 3,5 7
(x+20)
Thời gian xe máy đi hết quãng đường
Phương trình:
7 5 AB là: 3,5- 1= 2,5giờ.
x (x 20) Vận tốc trung bình của ơtơ :
2 2
x 2x
HS lên bảng trình bày (km / h)
lời giải, 2,5 5
2x 2x
20
Ta cĩ phương trình : 5 7
x 175(km)
GV:Yêu cầu học sinh HS đọc đề bài Bài 41 trang 31 :
làm bài 41/SGK trang 31 HS: abc = 100a + 10b Gọi chữ số hàng chục là x. ĐK:
GV: Yêu cầu HS đọc đề + c x, nguyên dương và
bài 0 < 0 9.
11 Hỏi: Em hãy nêu cách Khi đĩ chữ số hàng đơn vị là 2x.
viết một số tự nhiên dưới Khi xen chữ số 1 vào giữa hai
dạng luỹ thừa cùa 10 ? HS hoạt động nhĩm chữ số thì x là chữ số hàng trăm
-GV: Yêu cầu hs HĐN trong thời gian 5 phút và 2x là chữ số hàng đơn vị.
giải bài tốn Số ban đầu là 10x + 2x, số mới là
100x + 10.1 + 2x.
Theo đề bài ta cĩ phương trình :
100x+10 + 2x = 10x +2x + 370
90x = 360
x = 4
Vậy số cần tìm là 48
Khuyến khích HS giải HS thảo luận nhĩm để Bài 45 trang 31 :
các cách khác nhau. phân tích bài tốn rồi Gọi số thảm len theo hợp đồng là
Cách 1 : làm việc cá nhân x, x > 0
số số năng số số năng Theo hợp đồng số thảm len là x,
thảm ngày suất thảm ngày suất x
len làm len làm
theo x 20 theo x 20 x số ngày làm là 20 , năng suất 20
hợp
hợp 20 - Đã thực hiện ố thảm len là x +
đồng
đồng 24, số ngày làm là 18 năng suất
đã thực 18 đã x+24 18 x 24
thực x 24
hiện 18
hiện
cách 2 : 18
số mỗi số Ta cĩ phương trình :
ngày ngày thảm x 24 120 x
làm làm len 18 = 100 . 20
làm
được 25( x + 24 ) = 9,3x
theo 20 x 25x + 600 = 27x
hợp 2x = 600
đồng x = 300
đã thực 18
hiện Vậy số thảm len dệt theo hợp
đồng là 300 tấm
GV:Yêu cầu học sinh -Học sinh đọc đề bài Bài 46 trang 31, 32
làm bài 46 HS : Ơ tơ dự định đi cả Gọi quãng đường AB là x, Điều
Hỏi : Trong bài tốn ơ tơ quãng đường AB với kiện: x > 48 km
dự định đi như thế nào ? vận tốc 48 km / h Thời gian dự định đi quãng
Thực tế diễn biến như thế Thực tế : đường AB bằng tổng thời gian đi
nào ? +1 giờ đầu ơ tơ đi với trên 2 đoạn AC và CB cộng thêm
vận tốc đĩ 1
+Ơ tơ bị tàu hoả chắn 6 ( 10 phút ) nên ta cĩ phương
10 phút trình :
Gọi hs trình bày bước lập +Đoạn đường cịn lại ơ x x 48 1
PT tơ đi với vận tốc 48 + 48 = 54 + 1 6
Gọi HS lên bảng giải pt 6 = 54 ( km / h 9x = 8( x - 48 ) + 432 +72
và trả lời x = 120
12 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lý
§1. ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
Mơn: Hình học; lớp 8
Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa đoạn thẳng tỉ
lệ, nội dung của định lý Ta-lét (thuận)
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu::
GV: Thước thẳng, bài tập luyện tập, phấn màu.
HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà, thước thẳng
III. Tiến trình dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu:
* Mục tiêu: GV giới thiệu lượt nội dung từng phần của bài học
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. về nội dung của từng
- GV giới thiệu và tìm hiểu phần bài học
định lý Ta-lét .
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2.1. Tỉ số hai đoạn thẳng:
* Mục tiêu: HS biết được tỉ số của hai đoạn thẳng.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Các em cĩ thể nhắc lại cho - Một hay hai học sinh 1. Tỉ số hai đoạn thẳng:
cả lớp, tỉ số của hai số là gì? phát biểu. - Định nghĩa: (SGK)
- GV cho HS làm ?1 - Vài học sinh phát biểu Ví dụ:
- Cho đoạn thẳng AB = 3cm, miệng. AB = 3cm, CD = 50mm
đoạn thẳng CD = 50mm, tỉ số (Nội dung này HS đã Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
độ dài của hai đoạn thẳng AB từng biết ở lớp 6) CD là:
và CD là bao nhiêu? -AB = 30mm Ta cĩ 50mm = 5cm
- GV hình thành khái niệm tỉ - CD = 50mm AB 3
số của hai đoạn thẳng (ghi Hay chọn cùng một đơn CD 5
bảng) vị đo tùy ý, ta luơn cĩ tỉ Chú ý:
- Cĩ thể chọn đơn vi đo khác số hai đoạn thẳng là Tỉ số của hai đoạn thẳng khơng
để tính tỉ số của hai đoạn AB 3
phụ thuộc cách chọn đơn vị đo.
thẳng AB và CD khơng? Từ CD 5
13 đĩ rút ra kết luận gì?
Cho hai đoạn thẳng:
EF = 4,5cm, GH = 0,75m. - EF = 45mm
Tính tỉ số của hai đoạn thẳng GH = 75mm suy ra:
EF và GH. Em cĩ nhận xét gì EF 45 3
về tỉ số của hai đoạn thẳng GH 75 5
AB và CD với tỉ số hai đoạn EF AB
- Nhận xét :
thẳng vừa tìm được? GH CD
Hoạt động 2.2. Đoạn thẳng tỉ lệ.
+ Mục tiêu: HS biết được đoạn thẳng tỉ lệ.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV: Cho HS làm ?2 HS: Các đường thẳng 2. Đoạn thẳng tỉ lệ:
GV: Trên cơ sở nhận xét của trong hình vẽ là những AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’
HS, GV: Hình thành khái đường thẳng song song AB CD
niệm đoạn thẳng tỉ lệ. cách đều:
A' B' C' D'
AB A' B'
CD C' D'
Hoạt động 2.3. Định lý Ta-let trong tam giác.
+ Mục tiêu: HS biết được định lý Ta - lét trong tam giác:
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV cho học sinh làm [?3] - Nếu đặt độ dài của Định lí Talet trong tam giác.
SGK - So sánh các tỉ số: đoạn thẳng bằng nhau A
AB' AC' trên đoạn thẳng AB là
a/ ,
AB' AC m, độ dài các đoạn
AB' AC' thẳng bằng nhau trên
b/ ; B' C'
B' B' C'C đoạn thẳng AC là n.
B'B C'C AB' AC' 5m 5
c/ ;
AB AC AB AC 8m 8
(Gợi ý: Nhận xét gì về các tương tự B C
AB' AC' 5 * ĐL Talet:
đường thẳng song song cắt hai và
cạnh AB và AC?). BB' CC' 3 GT ABC, B’ AB
Từ nhận xét rút ra khi so sánh BB' CC' 3 C’ AC và B’C’//BC
KL AB' AC' AB' AC'
các tỉ số trên,cĩ thể khái quát AB AC 8 ;
vấn đề: “Khi cĩ một đường - Một số HS phát biểu. AB AC BB' CC'
B'B C'C
thẳng song song với một cạnh - Một số học sinh đọc
của tam giác và cắt hai cạnh lại định lí Ta-let. AB AC
cịn lại của tam giác đĩ thì rút
ra kết luận gì ?
- GV đúc rút các phát biểu, - Hai HS làm ở bảng.
nêu thành định lí thuận của
định lí Ta-let, chú ý cho học
sinh, ở trên chưa thể xem là
một chứng minh
- GV cho vài học sinh đọc lại
định lí và GV ghi bảng.
- Trình bày ví dụ ở SGK
14 3. Hoạt động luyện tập:
* Mục đích của hoạt động: Rèn kĩ năng làm bài tập cho học sinh
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV cho hai HS làm bài HS1: (Xem phần ghi bảng câu a/ Cho a // BC
tập? 4 ở bảng. b/ A
- GV cho học sinh cả lớp Ta cĩ AB // DE (Cùng vuơng
nhận xét bài làm của hai gĩc với đoạn thẳng CA), do D E
HS, sau đĩ sửa chữa, để cĩ đĩ, theo định lí Ta-let cĩ : 5 10
một bài làm hồn chỉnh. B C
GV: Cĩ thể tính trực tiếp BD EA 3,5 EA
hay khơng? GV lưu ý học DC EC 5 4 Do a//BC, theo định lí Ta-let
sinh sử dụng các phép biến 3 x
cĩ : ,suy ra :
đổi đã học về tỉ lệ thức để 5 10
tính tốn nhanh chĩng hơn..
EA = (3,5,4) : 5 = 2,8 x = 10 3 : 5 2 3
b/
Từ đĩ suy ra C
y = 4 + 2,8 = 6,8
5
HS Cĩ thể tính : 4
y
CD 4 D E
CA 4.CB: CD
CB CA 3.5
CA 4.8,5 : 5 6,8 B A
hay y 6,8
15 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lý
§2. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT
Mơn: Hình học; lớp 8
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. Mục tiêu:
1.Vê kiến thức:
- Trên cơ sở cho HS thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta-let. Từ một bài tốn cụ thể,
hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định đúng đắn của mệnh đề đảo, HS tự tìm ra
cho mình một phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu::
GV: Thước thẳng, bài tập luyện tập, phấn màu.
HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà, thước thẳng
III. Tiến trình dạy học:
1 Hoạt động 1: Mở đầu:
*Mục tiêu: GV giới thiệu lượt nội dung từng phần của bài học
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ để Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
HS tiếp nhận bài mới. về nội dung của từng
- GV giới thiệu và tìm hiểu phần bài học
định lý Ta-lét đảo; hệ quả của
định lý Ta – Lét.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2.1. Định lý Ta –lét đảo:
* Mục tiêu: HS biết được định lý Ta - lét đảo:
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Hãy phát biểu mệnh Nhận xét được: 1/ Định lí Ta-lét đảo.
đề đảo của định lý AB' AC' Định lý: SGK/60
Talet? AB AC A
Yêu cầu hs làm ?1 Sau khi vẽ B 'C '' // BC
GV: Từ bài tốn trên, tính được AC '' AC ' B' C'
nếu khái quát vấn đề, Nhận xét được C '' trùng với C’
cĩ rút ra kết luận gì? và B 'C ' // BC
GV: Nêu định lí đảo
HS: phát biểu ý kiến, sau đĩ B C'
và phương pháp chứng
phát biểu định lí đảo.
minh (Tương tự bài
tập?1), ghi bảng.
16 GT ABC, B ' AB,
C ' AC
AB ' AC '
và
B ' B C 'C
KL BC // B’C’
Hoạt động 2.2. Hệ quả của định lí Ta-lét.
* Mục tiêu: HS biết được Hệ quả định lý Ta – lét:
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV: Cho làm việc HS hoạt động nhĩm, mỗi một 2/ Hệ quả của định lí Ta-lét.
theo nhĩm, mỗi nhĩm nhĩm làm trên một phiếu học Hệ quả: SGK/60
gồm hai bàn, bài tập tập GT ABC, B ' AB,
cĩ nội dung của?2 HS: “Nếu cĩ một đường thẳng C ' AC
(SGK). cắt hai cạnh của một tam giác, B’C’ // BC
yêu cầu HS kết luận song song với cạnh cịn lại, thì
KL AB ' AC ' B 'C '
rút ra từ bài tập này là tạo thành một tam giác mới cĩ
gì?. các cạnh tương ứng tỉ lệ với AB AC BC
Nếu thay các số đo ở các cạnh của tam giác đã cho”. Chú ý: SGK
bài tập?2 bằng giả A
thiết: B’C’//BC và HS trả lời.
C’D // BB’. Chứng
minh lại các tỉ số bằng
nhau như trên?. B C
a
GV: - Khái quát các HS làm bài tập?3 theo nhĩm B' C'
nội dung mà HS đã
phát biểu đúng, ghi C' B'
thành hệ quả.
Trường hợp đường
thẳng A
a song song với một
cạnh của tam giác và
cắt phần nối dài hai B C
cạnh cịn lại của tam
giác đĩ, hệ quả cịn
đúng khơng?.
3. Hoạt động 3: Luyện tập
* Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Nêu bài tập 10, vẽ - Đọc đề bài, vẽ hình vào vở Bài 10 trang 63 SGK
hình 16 lên bảng. Gọi - Một HS ghi GT-KL ở bảng A
HS tĩm tắt GT-KL Đáp: vận dụng hệ quả đlí Talét.
Vận dụng kiến thức - HS thảo luận nhĩm, trả lời và d B’ H’ C’
nào để chứng minh giải
câu a ? a) Ap dụng hệ quả định lí
- Ap dụng hệ quả định Talét: B H C
AH ' B' H '
lí Talét vào những ABC ; AH BC ;
nào? Trên hình vẽ cĩ AHB AH BH (1) d//BC
những đoạn thẳng nào
ssong?
17 - Cĩ thể áp dụng hệ AH ' H 'C'
quả của định lí Talét AHC AH HC (2) Gt (d) cắt AB tại B’; AC
vào những tam giác AH ' B' H ' H 'C' Tại C’; AH tại H’
nào (cĩ liên quan đến AH BH HC AH’= 1/3AH;
KL) ? B' H ' H 'C' B'C' AH ' B'C' SABC = 67,5
hay
- Gọi một HS trình BH HC BC AH BC AH ' B'C'
bày ở bảng b) Từ Gt AH’= 1/3AH Kl a) AH BC
- Cho HS nhận xét, AH ' 1 B'C' 1
b) SAB’C’ = ?
sửa sai AH 3 BC 3 Giải:
- Yêu cầu HS hợp tác mà SAB’C’ = ½ AH’.BC a/ Ap dụng hệ quả định lí Talét:
làm bài tiếp (câu b) SABC = ½ AH.BC AH ' B' H '
(2HS làm trên bảng
Do đĩ : AHB AH BH (1)
phụ)
1 AH ' H 'C'
Từ số liệu Gt cho, hãy AH '.B'C'
S AB'C' 2 AH ' B'C'
. AHC AH HC (2)
AH ' B'C' S 1 AH BC
ABC AH.BC AH ' B' H ' H 'C'
AH BC
tính 2 AH BH HC
2 2
- Hãy nhớ lại cơng AH ' 1 1 B' H ' H 'C' B'C' AH ' B'C'
thức tính S và các số hay
AH 3 9 BH HC BC AH BC b)
liệu vừa tìm được để
SAB’C’ = 1/9 SABC = Từ Gt AH’= 1/3AH
tìm SAB’C’
1/9.67.5 = 7,5 (cm2) AH ' 1 B'C' 1
- Theo dõi HS làm bài.
AH 3 BC 3
- Kiểm bài làm vài HS
mà SAB’C’ = ½ AH’.BC
SABC = ½ AH.BC
Do đĩ :
1
AH '.B'C'
S AH ' B'C'
AB'C' 2 .
S 1 AH BC
ABC AH.BC
2
2 2
AH ' 1 1
AH 3 9
SAB’C’ = 1/9 SABC = 1/9.67.5 =
7,5 (cm2)
- Yêu cầu HS đọc bài - HS đọc đề bài Bài 11 trang 63 SGK
11 sgk - Nêu tĩm tắt Gt-Kl, vẽ hình
- Vẽ hình lên bảng, vào vở. A
gọi HS tĩm tắt GT-KL Đáp: AK = KI = IH
- Hỏi : cĩ nhận xét gì AK = 1/3 AH; AI = 2/3AH M K N
về độ dài các đoạn - Thực hiệnhư câu a) bài 10 ta E I F
thẳng AK, AI, AH? tính được MN = 1/3BC và EF
Bằng cách nào cĩ thể = 2/3BC B H C
tính được MN và EF?
- Hướng dẫn HS thực - HS giải câu b theo hướng dẫn
hiện câu b: của GV:
- Em cĩ thể áp dụng - Gọi diện tích của các tam giác
kết quả câu b) bài 10 AMN, AEF, ABC là S1, S2 và
để tính được S. áp dụng kquả câu b) bài 10,
ta cĩ:
18 2 2
S AK S AK 1 1 Gt: ABC , BC = 15cm
AMN 1 S S
S AH S AH 9 1 9 AH BC; I, K AH
ABC
2 IK = KI = IH
S AI 4 4
SAMN 2 EF//BC; MN//BC;
2 S 2 S
S AI S AH 9 9
AEF SABC = 27 cm2
S AH 4 1 1 Kl: a) MN = ? ; EF = ?
ABC S
SAEF S2 – S1 = 9 9 3 S = b) SMNEF = ?
- Rồi vận dụng tính 90
chất 2 về dtích đa giác Vậy SMNFE = 90 cm2
để tính SMNFE - HS lớp nhận xét, hồn chỉnh
- Gọi một HS thực bài.
hiện ở bảng. - Suy nghĩ, trả lời: Cĩ thể tính
- Cho HS nhận xét, AH KI là đường cao của
hồn chỉnh bài ở bảng. hình thang MNFE
- Hỏi : Cịn cách nào
khác để tính SMNFE?
- Yêu cầu HS về nhà
tính theo cách này rồi
so sánh kết quả.
19 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Tốn - Lí
§3. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
CỦA TAM GIÁC
Mơn: Hình học ; lớp 8
Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức
- HS nắm vững nội dung về định lí tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng
minh trường hợp AD là tia phân giác của gĩc A.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp
giải quyết tình huống vài bài tập.
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải
quyết vấn đề về quy đồng mẫu nhiều phân số
- Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động.
- Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng
lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất:
- Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
GV : Thước, compa
HS : Thước, êke, compa.
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu về - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. bài
- GV giới thiệu và tìm hiểu
định lí tính chất đường phân
giác
- Nếu AD là phân giác của gĩc
BAC thì ta sẽ cĩ được điều gì?
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
Hoạt động 2: 1. Định lí
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Gọi một HS lên bảng vẽ A 1. Định lí (sgk)
tia phân giác AD, rồi đo 1000 A
độ dài DB, DC và so sánh 3 6
các tỉ số B D C
Kết quả trên vẫn đúng với
mọi tam giác. Ta cĩ định B D E
lí C
- Cho HS đọc định lí (sgk) HS đo độ dài 2đoạn
20Tài liệu đính kèm: