KỲ THI CHỌN HSG LỚP 8 VÒNG HUYỆN, NĂM HỌC: 2012-2013 Đề thi môn: GTBMT CASIO 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) ________________________ Câu 1: (5điểm) a. (2.5điểm) Cho đa thức P(x) = x 5 – 15x4 + 85x3 – 223x2 + 274x – 119 và Q(x) = (x–1) (x–2) (x-3). Gọi R(x) là đa thức dư khi chia P(x) cho Q(x). Xác định R(x) b. (2.5điểm) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn: Chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 4, chia cho 6 dư 5, chia cho 7 dư 6, chia cho 8 dư 7, chia cho 9 dư 8, chia cho 10 dư 9. Câu 2: (4điểm) Cho ABC vuông ở A biết: BC = 8,916 và AD là phân giác của góc A. Biết BD = 3,178. Tính AB, AC và lập qui trình bấm phím. Câu 3: (4điểm) Cho đa thức P(x) = x5+a x4 + bx3 + cx2 + dx + e có P(1) = 15; P(2)=21; P(3)= 31; P(4)= 45. Tính A = Câu 4: (5điểm) Tìm nghiệm của phương trình, kết quả viết dưới dạng phân số: 4 1 2 4 1 8 2 1 1 3 9 2 4 2 x 1 4 4 1 1 2 5 7 1 8 Câu 5: (2điểm) Đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn sau ra phân số: 0,(27) 0,87(6) 2,(345) 5,12(72) HẾT 1 KỲ THI CHỌN HSG LỚP 8 VÒNG HUYỆN, NĂM HỌC: 2012-2013 Hướng dẫn chấm môn: GTBMT CASIO 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) _______________________ Câu 1: (5điểm) a. (2.5điểm) Giả sử P(x) = x5 – 15x4 + 85x3 – 223x2 + 274x – 119 = Q(x).A(x) + R(x) (0,25điểm) P(x) = (x–1)(x–2)(x-3) . A(x) + ax2 + bx + c ( vì đa thức chia Q(x) có bậc là 3 nên R(x) = ax2 + bx + c) (0,25điểm) Ta có: P(1) = a + b + c = 3 (0,25điểm) P(2) = 4a + 2b + c = 9 (0,25điểm) P(3) = 9a + 3b + c = 19 (0,25điểm) a b c 3 Từ đó ta có hệ phương trình 4a 2b c 9 (0,25điểm) 9a 3b c 19 a 2 b 0 (0,5điểm) c 1 Vậy R(x) = 2x2 + 1 (0,5điểm) b. (2.5điểm) Gọi số cần tìm là a (0,25điểm) Ta có: a + 1 chia hết cho 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 (0,5điểm) Vậy a + 1 = BCNN (2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10) (0,5điểm) = 23. 32. 5. 7 (0,5điểm) = 2520 (0,5điểm) Do đó a = 2520 – 1 = 2519 (0,25điểm) Câu 2: (4điểm) C D A B Ta có AB2 AC 2 BC 2 (0,25điểm) AB BD (0,25điểm) AC DC AB2 BD2 (0,25điểm) AC 2 DC 2 2 AB2 AC 2 BC 2 (0,5điểm) DB2 DC 2 DB2 BC DB 2 BC AB DB (0,5điểm) DB2 BC DB 2 BC 2 AC BC DB (0,5điểm) BD2 BC DB 2 Qui trình lập phím Ấn 8,916 Shift Sto A (0,25điểm) 3,178 Shift Sto B (0,25điểm) Ấn tiếp Alpha A Alpha B X 2 Alpha A Alpha B X 2 Alpha B (1điểm) Kết quả AB = 4,3198 Tính AC dùng đưa con trỏ lên chữ B cuối cùng của dòng biểu thức trên màng hình, sửa chữ B thành (A-B) và ấn = (0,25điểm) Kết quả AC = 7,7996 Câu 3: (4điểm) Ta có: P(1) = 15 = 2. 1 2 + 13; (0.25điểm) P(2) = 21= 2. 2 2 + 13; (0.25điểm) P(3) = 31 = 2. 3 2 + 13; (0.25điểm) P(4) = 45 = 2. 4 2 + 13; (0.25điểm) Đặt Q(x) = P(x) –(2x2 + 13) Khi đó Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = 0 (0.25điểm) Chứng tỏ: Q(x) = P(x) –(2x2 + 13) chia hết cho (x - 1) (x - 2) (x - 3) (x - 4) (0.25điểm) Vì P(x) có bậc 5 nên Q(x) có bậc 5 Q(x) = (x - 1) (x - 2) (x - 3) (x - 4) (x - r) (0.25điểm) Ta có : Q(x) = P(x) –(2x2 + 13) P(x) = Q(x) + (2x2 + 13) (0.25điểm) Hay P(x) = ( x- 1)(x - 2) (x - 3) (x - 4) (x - r) + (2x2 + 13) (0.25điểm) Ta có: P(50) = 49. 48. 47. 46. (50 - r) + 2. 50 2 + 13 (0.25điểm) P(-45) = (-46).(-47).(-48) .(-49).(-45 - r) + 2.(-45)2 + 13 (0.25điểm) Vậy A = = 3 (0.5điểm) = (0.25điểm) = (0.25điểm) = 120769557,5 (0.25điểm) Câu 4: (5điểm) 4 1 2 4 1 8 2 1 1 3 9 2 4 2 x 1 4 4 1 1 2 5 7 1 8 2 4 4 2 x 1 (1điểm) 4 2 1 1 1 4 2 8 1 7 5 1 2 1 1 9 3 8 4 28 2040 49 x (1điểm) 9 2359 19 28 2040 19 49 2359 x (1điểm) 9 2359 19 28 154351 x (Tính riêng biểu thức của tử và mẫu) (1điểm) 9 44821 154351 9 x (0,5điểm) 44821 28 1389159 x (Tính riêng biểu thức của tử và mẫu) (0,5điểm) 1254988 Câu 5: (2điểm; mỗi ý đúng 0.5điểm) 27 3 87 0,(6) 87 6 263 0,(27) ,0,87(6) 99 11 100 100 100 900 300 345 781 512 72 282 2,(345) 2 ,5,12(72) 999 333 100 9900 55 4
Tài liệu đính kèm: