Đề kiểm tra học kì II Vật lí 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)

pdf 3 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Vật lí 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: 
Số báo danh: 
 D K ỂM RA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 
 MÔN: Ậ Í – Ớ 8 
 Ề C Í ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 ( ồm 02 trang) 
 Ề 
I. Ầ RẮC ỆM: (5 điểm) 
 Chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (ví dụ: 1A, 
2B, ) 
Câu 1: Cơ năng của một vật do chuyển động mà có gọi là gì? 
 A. Động năng. 
 B. Điện năng. 
 C. Thế năng trọng trường. 
 D. Thế năng đàn hồi. 
Câu 2: rong các vật sau đ y vật nào có thế năng đàn hồi? 
 A. Lò xo đang bị nén lại. 
 . Chiếc bàn đ ng yên trên sàn nhà. 
 C. Viên bi đang chuyển động. 
 . u bóng đang bay trên cao. 
Câu 3: Đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước ta sẽ thu được một hỗn hợp rượu và 
nước với thể tích bằng bao nhiêu? 
 A. Nhỏ hơn 100cm3 
 B. Lớn hơn 100cm3 
 C. Bằng 100cm3 
 D. Có thể bằng hoặc lớn hơn 100cm3 
Câu 4: rong các phát biểu về cấu tạo chất dưới đ y phát biểu nào đúng? 
 A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử ph n tử. 
 . Các chất ở thể rắn thì các ph n tử không chuyển động. 
 C. Giữa các nguyên tử ph n tử không có kho ng cách. 
 . Ph n tử là hạt chất nhỏ nhất cấu tạo nên vật. 
Câu 5: Đơn vị của nhiệt năng là gì? 
 A. J (jun). 
 B. J/s (jun trên giây). 
 C. W (oát). 
 D. kW (kilôoát). 
Câu 6: Khi chuyển động nhiệt của các ph n tử cấu tạo nên vật chậm lại thì đại 
lượng nào sau đ y của vật không thay đổi ? 
 A. Khối lượng. 
 . Nhiệt độ. 
 C. Nhiệt năng. 
 . hể tích. 
Câu 7: Cách nào sau đ y làm gi m nhiệt năng của vật? 
 A. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật. . Cho vật vào môi trường có nhiệt độ cao hơn vật. 
 C. Đốt nóng vật. 
 . Cọ sát vật với một vật khác. 
Câu 8: rong các sự truyền nhiệt dưới đ y sự truyền nhiệt nào không phải là 
b c xạ nhiệt? 
 A. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị đung nóng của 
thanh đồng. 
 . Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới trái đất. 
 C. Sự ruyền nhiệt từ bếp lò tới người đ ng gần bếp lò. 
 . Sự truyền nhiệt từ d y tóc bóng đèn điện đang sáng ra kho ng không 
gian bên trong bóng đèn. 
Câu 9: rong sự dẫn nhiệt phát biểu nào sau đ y đúng nhất? 
 A. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. 
 B. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn. 
 C. Nhiệt truyền từ vật có khối lượng nhỏ hơn sang vật có khối lượng lớn 
hơn. 
 D. Nhiệt truyền từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ 
hơn. 
Câu 10: Chuyển động nhiệt của các ph n tử càng nhanh khi nào? 
 A. Nhiệt độ của vật càng cao. 
 B. Thể tích của vật càng lớn. 
 C. Khối lượng của vật càng lớn. 
 D. Khối lượng riêng của vật càng lớn. 
II. Ầ Ự UẬ : (5 điểm) 
Câu 11 (1 điểm): Khi nào vật có cơ năng? Cơ năng tồn tại ở những dạng nào? 
Câu 12 (1 điểm): Nhiệt lượng là gì? Đơn vị của nhiệt lượng. 
Câu 13 (1 điểm): ại sao muốn đun nóng chất lỏng hay chất khí ph i đun từ 
phía dưới ? 
Câu 14 (2 điểm): Người ta th một miếng đồng khối lượng 0 6kg vào 1 5kg 
nước. Miếng đồng nguội từ 900C xuống 400C. 
 a) ính nhiệt lượng của miếng đồng tỏa ra khi nhiệt độ hạ từ 900C xuống 
 0
40 C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là cđồng = 380J/kg.K. 
 b) Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ? iết nhiệt dung riêng của nước 
là cnước = 4200J/kg.K. 
 ---Hết--- 
 D K ỂM RA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 
 MÔN: Ậ Ý – Ớ 8 
 Ề C Í ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 ( ồm 01 trang) 
 ƯỚ DẪ C ẤM 
I. Ầ RẮC ỆM: (5 điểm) 
Mỗi c u đúng được (0 5 điểm) 
 C u hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1O 
 Đáp án A A A A A A A A A A 
II. Ầ Ự UẬ : (5 điểm) 
 Câu ướng dẫn chấm iểm 
Câu 11 - Khi một vật có kh năng thực hiện công cơ học thì ta nói 
 0 5 điểm 
 vật có cơ năng. 
 - Cơ năng tồn tại dưới hai dạng động năng và thế năng. 0 5 điểm 
Câu 12 - Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được 
 hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. 0,5 điểm 
 - Đơn vị của nhiệt lượng là jun kí hiệu là J. 0 5 điểm 
Câu 13 Muốn đun nóng chất lỏng hay chất khí ph i đun từ phía 
 dưới để phần ở dưới nóng lên trước đi lên phần ở trên 1 điểm 
 chưa được đun nóng đi xuống tạo thành dòng đối lưu. 
Câu 14 Gi i 
 a) 
 - Nhiệt lượng của miếng đồng tỏa ra khi nhiệt độ hạ từ 
 900C xuống 400C là: 
 0,5 điểm 
 Q1 = m1.c1.(t1 – t2) = 
 = 0,6.380.(90 – 40) = 11400J 0 5 điểm 
 b) 
 - Nhiệt lượng của nước thu vào để tăng nhiệt độ lên là: 
 Q2 = m2.c2. t 0,25 điểm 
 - Nhiệt lượng của miếng đồng to ra đúng bằng nhiệt 
 lượng nước thu vào: 
 0,25 điểm 
 Q to ra = Q thu vào 
 0 25 điểm 
 Hay: 11400J = m2.c2. t 
 11400 0
 t = = 1,8 C 0,25 điểm 
 1,5.4200
 * Lưu ý: Học sinh trả lời cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa 
 ---Hết--- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_8_nam_hoc_2014_2015_pgd_vinh_lo.pdf