Đề kiểm tra học kì II Hóa học 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)

pdf 3 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Hóa học 8 - Năm học 2014-2015 - PGD Vĩnh Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .. 
Số báo danh: 
 D K ỂM RA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 
 MÔN: ÓA ỌC – Ớ 8 
 Ề C Í ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 ( ồm 01 trang) 
 Ề 
I. Ầ RẮC ỆM: (4 điểm) 
 Chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (ví dụ: 1A, 2B, ) 
Câu 1: Cặp chất nào dưới đây phản ứng được với khí oxi? 
 A. H2, CH4 
 B. H2O, SO2 
 C. Fe, H2O 
 D. HCl, P2O5 
[ ] 
Câu 2: Oxit là hợp chất của oxi với nguyên tố nào? 
 A. Một nguyên tố khác. 
 B. Một nguyên tố kim loại. 
 C. Một nguyên tố phi kim. 
 D. Một nguyên tố kim loại và một nguyên tố phi kim. 
[ ] 
Câu 3: Khí hiđro khử được chất nào dưới đây? 
 A. CuO 
 B. H2O 
 C. H2SO4 
 D. NaOH 
[ ] 
Câu 4: Dãy chất nào dưới đây đều là bazơ? 
 A. NaOH, Fe(OH)3, Mg(OH)2 
 B. Na2O, KOH, SO2 
 C. HCl, H2SO4, HNO3 
 D. CaCO3, BaCl2, Na2SO4 
[ ] 
Câu 5: Hòa tan CaO vào nước thu được dung dịch X. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch 
X thì giấy quỳ tím thay đổi như thế nào? 
 A. Hóa xanh. 
 B. Hóa đỏ. 
 C. Hóa hồng. 
 D. Mất màu. 
[ ] 
Câu 6: Công thức hoá học đúng của axit tương ứng với SO3 là: 
 A. H2SO4. 
 B. H2SO3. 
 C. HSO3. D. H3SO4. 
[ ] 
Câu 7: Để phân biệt khí oxi và khí hiđro ta sử dụng cách nào dưới đây? 
 A. Dùng tàn đóm đỏ. 
 B. Dùng nước vôi trong. 
 C. Hòa tan từng khí vào nước. 
 D. Quan sát màu sắc. 
[ ] 
Câu 8: Số gam CuCl2 có trong 33g dung dịch CuCl2 30% là bao nhiêu? 
 A. 9,9g. 
 B. 9g. 
 C. 3,3g. 
 D. 3,2g. 
[ ] 
II. Ầ Ự UẬ : (6 điểm) 
Câu 1 (1 điểm): Sự oxi hóa là gì? Viết một phương trình hóa học minh họa. 
Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết chúng 
thuộc loại phản ứng hóa học nào? 
 a) Magie + Axit clohyđric ---> Magie clorua + Khí hiđro. 
 b) Caxi oxit + Nước ---> Canxi hiđroxit 
Câu 3 (3 điểm): Cho kim loại natri tác dụng với nước thu được 16g natri hiđroxit và khí 
hiđro. 
 a) Viết PTHH minh họa. 
 b) Tính khối lượng kim loại natri đã dùng. 
 c) Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc. 
 (Biết Na = 23, O = 16, H = 1) 
 ---Hết--- 
 D K ỂM RA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 
 MÔN: ÓA ỌC – Ớ 8 
 Ề C Í ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) 
 ( ồm 01 trang) 
 ƯỚ DẪ C ẤM 
I. Ầ RẮC ỆM: (4 điểm) 
Mỗi câu đúng được (0,5 điểm) 
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 
 Đáp án A A A A A A A A 
II. Ầ Ự UẬ : (6 điểm) 
 Câu 1 (1 điểm): 
 - Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất. (0,5 đ) 
 - VD: 2Mg + O2 2MgO (0,5 đ) 
 ( Lưu ý: HS có thể lấy ví dụ theo cách khác, nếu đúng cho điểm tối đa) 
 Câu 2 (2 điểm): 
 Viết đúng mỗi phương trình cho 0,5 điểm, phân loại đúng mỗi phản ứng đạt 0,5 
điểm. 
 a) Mg + 2HCl MgCl2 + H2 Phản ứng thế (1,0 đ) 
 b) CaO + H2O Ca(OH)2 Phản ứng hóa hợp (1,0 đ) 
 Lưu ý: - Cân bằng PTHH sai trừ 0,25 điểm 
 - Viết sai công thức hóa học thì không có điểm của PTHH đó. 
 Câu 3 (3 điểm): 
 16
 nNaOH = = 0,4 (mol) (0,5 đ) 
 40
 a) PTHH: 
 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (0,5 đ) 
 2 2 2 1 mol 
 0,4 0,4 0,4 0,2 mol (0,5 đ) 
 b) Khối lượng natri đã dùng: mNa = 0,4 . 23 = 9,2 (g) (0,5 đ) 
 c) Thể tích khí hiđro sinh ra: V = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít) (1,0 đ) 
 H 2
Lưu ý: 
 Nếu tính số mol sai hoặc viết sai PTHH thì phần tính còn lại không cho điểm. 
 ---Hết--- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_hoa_hoc_8_nam_hoc_2014_2015_pgd_vinh_l.pdf