Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025
 (Đề thi có 02 trang) MÔN: TOÁN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
 MÃ ĐỀ 801
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
 Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Giá trị của đa thức = ( + 2 ) ―2( + 2) tại = ―12; = 6 là: 
 A. ―6. B. 20. C. ― 20. D. 2023.
Câu 2: Thu gọn đa thức = ( + 2 ) ― ( ― ) ta được: 
 A. = . B. = ―3 . C. = 3 . D. = 2 2 ― 3 .
 1 4
Câu 3: Bậc của đa thức 4 2 4 là: 
 = 3 + 3 + 2 ― 3 ― 3 ―2023 
 A. 7. B. 2023. C. 4. D. 3.
 1 1
Câu 4: Kết quả của phép chia đa thức 4 2 3 3 3 2 cho đơn thức 3 2 là: 
 3 + 2 ― 2 
 3 1 1
 A. . B. .
 ―6 ― + 2 2 ― 4 + 2
 3 6 1
 C. ―6 7 4 ― 6 5 +2 6 4. D. 7 4 ― 1 5 + 6 4.
 2 4 2
Câu 5: Thu gọn hằng đẳng thức 2 +2 + 2 ta được
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 6: Đơn thức ― 3 có hệ số là: 
 A. ―1.B. 1.C. ―4. D. 4.
Câu 7: Bậc của đa thức 3 2 ―5 là: 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 8: Đơn thức đồng dạng với 3 2 là
 1
 A. 2 2.B. . C. 2. D. .
 3 2 ― 3 
Câu 9: Biểu thức nào sau đây là đơn thức
 A. ― . B. + .C. . D. .
Câu 10: Khi = ―1; = 2 thì đơn thức ―2 3 có giá trị là
 A. 4. B. ―4. C. ―2. D. 2.
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại B, có AB = 5cm, AC = 13cm, độ dài BC là: 
 A. 6,5cm. B. 8cm. C. 18cm. D. 12cm.
Câu 12: Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
 A. 3600. B. 2700. C. 1800. D. 900.
Câu 13: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 14: Kết quả của phép nhân ( + )( ― ) bằng: 
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 15: Kết quả thu gọn của biểu thức 2 ―6 + 9 là
 A. 2 ― 32. B. ( ― 9)2. C. ( + 3)2. D. ( ― 3)2.
Câu 16: Tứ giác DEGH là hình bình hành nếu
 A. DE GH hoặc DH EG. B. DE GH và DE // GH.
 C. DE//GH hoặc DH // EG. D. DG HE.
Câu 17: Hình thang cân là hình thang có
 A. hai cạnh bên bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau.
 C. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 18: Viết đa thức 2 ―25 dưới dạng tích là 
 A. ( + 5)( + 5).B. ( + 5)( ― 5). C. ( ― 5)( ― 5). D. 2 + 52
Câu 19: Viết đa thức 9 2 ―12 + 4 về hằng đẳng thức là
 A.(3 ― 2)2 B. (3 + 2)2 C. (3 ― 4)2 D. (9 ― 4)2
Câu 20: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4cm, AC = 3cm, chu vi tam giác ABC là: 
 A. 7cm. B. 5cm. C. 12cm. D. 60cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
 2 1 3 2 
Câu 21. (2,0 điểm). Cho đơn thức P 2x y . x y .
 2 
 a) Thu gọn và tìm bậc , hệ số , phần bậc của đơn thức P .
 b) Tính giá trị của đơn thức P tại x 1, y 1. 
Câu 22. (1,0 điểm) a) Thực hiện phép tính 9x4 y2 – 5x3 y3 6x2 y4 z : 3x2 y .
 b) Xác định đa thức A biết A xy 2x 3xy 2x
Câu 23. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A , đường cao AH H BC . Trên cạnh AC 
lấy điểm E ( E khác A và C ); từ E kẻ EM , EN lần lượt vuông góc với AH và BC 
 M AH, N BC .
 a) Chứng minh rằng tứ giác EMHN là hình chữ nhật.
 b) Điểm E ở vị trí nào trên cạnh AC để EMHN là hình vuông?
Câu 24. (0,5 điểm) 
 Trong một buổi diễn tập, xe cứu hoả cần dập một đám 
 cháy ở trên nóc toà nhà 5 tầng (điểm E trong hình vẽ).
 Biết vị trí thang cứu hoả đặt ở F. Hỏi, thang cứu hoả 
 cần dài bao nhiêu mét để các anh lính cứu hoả có thể 
 leo lên tầng E cứu người và dập đám cháy? Hãy giải 
 thích cách tính của em. Biết toà nhà cao 12m. 
 ------------------Hết --------------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025
 (Đề thi có 02 trang) MÔN: TOÁN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
 MÃ ĐỀ 802
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
 Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Đơn thức ― 3 có hệ số là. 
 A. ―1.B. 1.C. ―4. D. 4.
Câu 2: Bậc của đa thức 3 2 ―5 là.
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với 3 2 là.
 1
 A. 2 2.B. . C. 2. D. .
 3 2 ― 3 
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là đơn thức.
 A. ― . B. + .C. . D. .
Câu 5: Khi = ―1; = 2 thì đơn thức ―2 3 có giá trị là.
 A. 4. B. ―4. C. ―2. D. 2.
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại B, có AB = 5cm, AC = 13cm, độ dài BC là: 
 A. 6,5cm. B. 8cm. C. 18cm. D. 12cm.
Câu 7: Hình thang cân là hình thang có
 A. hai cạnh bên bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau.
 C. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 8: Viết đa thức 2 ―25 dưới dạng tích là. 
 A. ( + 5)( + 5).B. ( + 5)( ― 5). C. ( ― 5)( ― 5). D. 2 + 52
Câu 9: Viết đa thức 9 2 ―12 + 4 về hằng đẳng thức là.
 A.(3 ― 2)2 B. (3 + 2)2 C. (3 ― 4)2 D. (9 ― 4)2
Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4cm, AC = 3cm, chu vi tam giác ABC là. 
A. 7cm. B. 5cm. C. 12cm. D. 60cm
Câu 11: Thu gọn đa thức = ( + 2 ) ― ( ― ) ta được.
 A. = . B. = ―3 . C. = 3 . D. = 2 2 ― 3 .
 1 4
Câu 12: Bậc của đa thức 4 2 4 là: 
 = 3 + 3 + 2 ― 3 ― 3 ―2023 
 A. 7. B. 2023. C. 4. D. 3.
 1 1
Câu 13: Kết quả của phép chia đa thức 4 2 3 3 3 2 cho đơn thức 3 2 là.
 3 + 2 ― 2 3 1 1
 A. . B. .
 ―6 ― + 2 2 ― 4 + 2
 3 6 1
 C. ―6 7 4 ― 6 5 +2 6 4. D. 7 4 ― 1 5 + 6 4.
 2 4 2
Câu 14: Thu gọn hằng đẳng thức 2 +2 + 2 ta được.
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 15: Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
 A. 3600. B. 2700. C. 1800. D. 900.
Câu 16: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình gì? 
 A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 17: Kết quả của phép nhân ( + )( ― ) bằng.
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 18: Kết quả thu gọn của biểu thức 2 ―6 + 9 là
 A. 2 ― 32. B. ( ― 9)2. C. ( + 3)2. D. ( ― 3)2.
Câu 19: Tứ giác DEGH là hình bình hành nếu
 A. DE GH hoặc DH EG. B. DE GH và DE // GH.
 C. DE//GH hoặc DH // EG. D. DG HE.
Câu 20: Giá trị của đa thức = ( + 2 ) ―2( + 2) tại = ―12; = 6 là.
 A. ―6. B. 20. C. ― 20. D. 2023.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
 2 1 3 2 
Câu 21. (2,0 điểm). Cho đơn thức P 2x y . x y .
 2 
 a) Thu gọn và tìm bậc , hệ số , phần bậc của đơn thức P .
 b) Tính giá trị của đơn thức P tại x 1, y 1. 
Câu 22. (1,0 điểm) a) Thực hiện phép tính 9x4 y2 – 5x3 y3 6x2 y4 z : 3x2 y .
 b) Xác định đa thức A biết A xy 2x 3xy 2x
Câu 23. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A , đường cao AH H BC . Trên cạnh AC 
lấy điểm E ( E khác A và C ); từ E kẻ EM , EN lần lượt vuông góc với AH và BC 
 M AH, N BC .
 a) Chứng minh rằng tứ giác EMHN là hình chữ nhật.
 b) Điểm E ở vị trí nào trên cạnh AC để EMHN là hình vuông?
Câu 24. (0,5 điểm) 
 Trong một buổi diễn tập, xe cứu hoả cần dập một đám 
 cháy ở trên nóc toà nhà 5 tầng (điểm E trong hình vẽ).
 Biết vị trí thang cứu hoả đặt ở F. Hỏi, thang cứu hoả 
 cần dài bao nhiêu mét để các anh lính cứu hoả có thể 
 leo lên tầng E cứu người và dập đám cháy? Hãy giải 
 thích cách tính của em. Biết toà nhà cao 12m. --------------------------------Hết ---------------
 UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025
 (Đề thi có 02 trang) MÔN: TOÁN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao
 ĐỀ DÀNH CHO HS HÒA NHẬP
 TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm).
 Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Giá trị của đa thức = ( + 2 ) ―2( + 2) tại = ―12; = 6 là: 
 A. ―6. B. 20. C. ― 20. D. 2023.
Câu 2: Thu gọn đa thức = ( + 2 ) ― ( ― ) ta được: 
 A. = . B. = ―3 . C. = 3 . D. = 2 2 ― 3 .
 1 4
Câu 3: Bậc của đa thức 4 2 4 là: 
 = 3 + 3 + 2 ― 3 ― 3 ―2023 
 A. 7. B. 2023. C. 4. D. 3.
 1 1
Câu 4: Kết quả của phép chia đa thức 4 2 3 3 3 2 cho đơn thức 3 2 là: 
 3 + 2 ― 2 
 3 1 1
 A. . B. .
 ―6 ― + 2 2 ― 4 + 2
 3 6 1
 C. ―6 7 4 ― 6 5 +2 6 4. D. 7 4 ― 1 5 + 6 4.
 2 4 2
Câu 5: Thu gọn hằng đẳng thức 2 +2 + 2 ta được
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 6: Đơn thức ― 3 có hệ số là: 
 A. ―1.B. 1.C. ―4. D. 4.
Câu 7: Bậc của đa thức 3 2 ―5 là: 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 8: Đơn thức đồng dạng với 3 2 là
 1
 A. 2 2.B. . C. 2. D. .
 3 2 ― 3 
Câu 9: Biểu thức nào sau đây là đơn thức
 A. ― . B. + .C. . D. .
Câu 10: Khi = ―1; = 2 thì đơn thức ―2 3 có giá trị là
 A. 4. B. ―4. C. ―2. D. 2. Câu 11: Tam giác ABC vuông tại B, có AB = 5cm, AC = 13cm, độ dài BC là: 
 A. 6,5cm. B. 8cm. C. 18cm. D. 12cm.
Câu 12: Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
 A. 3600. B. 2700. C. 1800. D. 900.
Câu 13: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình gì? 
 A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 14: Kết quả của phép nhân ( + )( ― ) bằng: 
 A. ( ― )2. B. ( + )2. C. 2 ― 2. D. 2 + 2.
Câu 15: Kết quả thu gọn của biểu thức 2 ―6 + 9 là
 A. 2 ― 32. B. ( ― 9)2. C. ( + 3)2. D. ( ― 3)2.
Câu 16: Tứ giác DEGH là hình bình hành nếu
 A. DE GH hoặc DH EG. B. DE GH và DE // GH.
 C. DE//GH hoặc DH // EG. D. DG HE.
Câu 17: Hình thang cân là hình thang có
 A. hai cạnh bên bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau.
 C. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 18: Viết đa thức 2 ―25 dưới dạng tích là 
 A. ( + 5)( + 5).B. ( + 5)( ― 5). C. ( ― 5)( ― 5). D. 2 + 52
Câu 19: Viết đa thức 9 2 ―12 + 4 về hằng đẳng thức là
 A.(3 ― 2)2 B. (3 + 2)2 C. (3 ― 4)2 D. (9 ― 4)2
Câu 20: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4cm, AC = 3cm, chu vi tam giác ABC là: 
 A. 7cm. B. 5cm. C. 12cm. D. 60cm. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_8_nam_hoc_2024_2025_truon.docx
  • docxĐỀ VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 TOÁN 8.docx
  • docxHƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 TOÁN 8.docx
  • docxMA TRẬN , ĐẶC TẢ ĐỀ THI GIỮA KỲ 1 TOÁN 8.docx