MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Năm học 2024 - 2025 I. Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 tuần 9 - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20 % Vận dụng; 10 % Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 25 câu hỏi: nhận biết:15 câu, hiểu 5 câu , vận dụng 5 câu), mỗi câu 0,2 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết:1 điểm; Thông hiểu:2 điểm; Vận dụng: 1 điểm; Vận dụng cao: 1điểm) - Mạch kiến thức vật sống: 47% (4,7 điểm) - Mạch kiến thức khối lượng riêng và áp suất: 24,5% (2,45 điểm) - Phần mở đầu + Mạch kiến thức phản ứng hóa học: 28,5% (2,85 điểm) Chủ đề/Nội dung Mức độ Tổng số câu TN/Tổng số ý Điểm TL số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN Tự luận TN Tự TN Tự TN Tự TN Tự luận luận luận luận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mở đầu 1 1 0,2 Bài 1. Sử dụng một số hóa 1 1 2 0,4đ chất, thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm Câu 1a Câu 1b Bài 2. Phản ứng hóa học 1 1 2 1câu 1,65đ (0,5đ) (0,75đ) (1,25đ) Bài 3. Mol và tỉ khối chất 1 1 2 0,4đ khí Bài 4. Dung dịch và nồng 1 1 0,2đ dộ dung dịch 1 1 Câu 2a Câu 2b 2 1câu 1,65đ Bài 13: Khối lượng riêng (0,25đ) (1đ) (1,25đ) Bài 14: Thực hành xác 1 1 0,2đ định khối lượng riêng Bài 15: Áp suất trên một bề 2 2 0,4đ mặt Bài 16: Áp suất chất lỏng. 1 1 0,2đ Áp suất khí quyển Bài 31 : Hệ vận động 2 1 3 0,6đ Bài 32 : Dinh dưỡng và 2 1 Câu 3a 1 4 1 ý 1,8đ tiêu hóa ở người (1đ) (1đ) Bài 33 : Máu và Hệ tuần 2 Câu 3b 2 1 ý 1,4đ hoàn của cơ thể người (1đ) (1đ) Bài 34 : Hệ hô hấp ở 1 Câu 3c 1 2 1 ý 0,9đ người (0,5đ) (0,5đ) Tổng số câu TN/Tổng số 15 1 5 2 5 1 1 25 5 ý TL (Số YCCĐ) 3 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 1 điểm 1điểm 1 điểm 5 điểm 5điểm 10 Điểm số điểm 10 Tổng số điểm 4 điểm = 40% 3 điểm = 30% 2 điểm = 20% 1 điểm = 10% 10 điểm = 100% điểm II. KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Mở đầu Khoa học tự nhiên 8. Nhận biết – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá 1 C2 chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Bài 1. Sử - Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8 dụng một Nhận biết và trình bày được cách sử dụng điện an toàn. 1 C1 số hóa - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). chất, thiết - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn bị cơ bản Khoa học tự nhiên 8. trong Thông hiểu 1 C8 phòng thí nghiệm Nhận biết - Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Bài 2. - Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm. Phản ứng - Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất Thông hiểu đầu và sản phẩm – Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng 1 C4 hóa học hoá học xảy ra - Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ Vận dụng về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. 1 C3 - Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến đổi Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Mở đầu Khoa học tự nhiên 8. Nhận biết – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá 1 C2 chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. hoá học. Bài 3. - Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). C5 Mol và tỉ Nhận biết - Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 1 khối chất 25 0 C. - Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) khí và khối lượng (m) Câu Thông hiểu Ý 1 C6 - Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của 1 ý 1 chất khí. - So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa Câu Vận dụng Ý 2 1 vào công thức tính tỉ khối. 1 ý 2 Bài 4. - Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau. Dung Nhận biết 1 C7 dịch và - Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. nồng dộ Thông hiểu - Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công dung dịch thức. Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước Bài 13. Nhận biết - Định nghĩa khối lượng riêng. 1 C9 Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Mở đầu Khoa học tự nhiên 8. Nhận biết – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá 1 C2 chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Khối Thông hiểu - Biết cách so sánh mức độ nặng nhẹ của 2 vật 1 C10 lượng - Tính được khối lượng riêng của một vật riêng Vận dụng Câu2 Bài 14. - Biết cách xác định khối lượng riêng một vật Thực hành xác Thông hiểu 1 C11 định khối lượng riêng Bài 15: Áp - Nêu được áp lực là gì suất trên - Biết được công thức tính áp suất C12 Nhận biết 2 một bề C13 mặt Bài 16. - Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên bình chứa và các Áp suất Nhận biết vật đặt trong nó. 1 C14 chất lỏng. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Mở đầu Khoa học tự nhiên 8. Nhận biết – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá 1 C2 chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Áp suất khí quyển Bài 31. - Nhận biết được cấu tạo, chức năng của hệ vận động C15 Nhận biết 2 Hệ vận - Ý nghĩa của tập luyện TDTT C16 động ở - Giải thích vì sao xương dài và to ra người Thông hiểu Vận dụng - Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động. 1 C17 Bài 32 : - Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thuộc hệ tiêu hóa, khái C18 Nhận biết 2 Dinh niệm tiêu hóa thức ăn C19 dưỡng và - Hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hoá để phòng và chống các bệnh Câu3 tiêu hóa ở Thông hiểu 1 C20 về tiêu hoá cho bản thân và gia đình. Ý 1 người - Vận dụng được các hiểu biết về an toàn vệ sinh thực phẩm để đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến, chế độ ăn uống an Vận dụng toàn cho bản thân và gia đình; đọc và hiểu được ý nghĩa của các 1 C21 thông tin ghi trên nhãn hiệu bao bì thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp. Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN TL TL (Số (Số (Số ý) (Số ý) câu) câu) – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Mở đầu Khoa học tự nhiên 8. Nhận biết – Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá 1 C2 chất trong môn Khoa học tự nhiên 8). – Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Bài 33 : - Nêu được chức năng của máu; nêu tên các thành phần của máu Máu và và chức năng của mỗi thành phần. - Nêu được khái niệm nhóm máu; phân tích được vai trò của việc Hệ tuần Câu3 C22 Nhận biết hiểu biết về nhóm máu trong thực tiễn.. 2 hoàn của - Kể tên được các cơ quan của hệ tuần hoàn; nêu được chức năng Ý 2 C23 cơ thể của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng người của cả hệ tuần hoàn. - Nêu được cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp. nêu được Bài 34 : chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện Hệ hô hấp Nhận biết chức năng của hệ hô hấp. 1 C24 - Nêu được nguyên nhân một số bệnh về phổi, về đường hô ở người hấp và cách phòng tránh bệnh. - Tác hại của thuốc lá. Biện pháp bảo vệ sức khỏe cá nhân , cộng Câu3 Thông hiểu đồng khỏi tác hại của thuốc lá Ý 3 - Trình bày được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên Vận dụng quan đến các bệnh hô hấp. Liên hệ thực tế bản thân 1 C25 III. ĐỀ KIỂM TRA UBND HUYỆN YÊN DŨNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TIỀN PHONG NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: KHTN - LỚP 8 (Đề gồm 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ................................. Lớp:.......... Mã đề :800 I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,2 điểm) Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí? A. Gỗ cháy thành than B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen C. Cơm bị ôi thiu D. Hòa tan đường ăn vào nước. Câu 2: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng? A. Kẹp gỗ. B. Bình tam giác. C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt. Câu 3: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra? A. Có chất kết tủa (chất không tan). B. Có sự thay đổi trạng thái của chất đó (rắn, lỏng, khí) C. Có sự thay đổi kích thước. D. Có sự thay đổi hình dạng (thủy tinh lỏng được thổi thành bình, chai, lọ). Câu 4: Công thức tính khối lượng mol? A. m/n (g/mol). B. m.n (g). C. n/m (mol/g). D. (m.n)/2 (mol). Câu 5. Phản ứng tỏa nhiệt là: A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ Câu 6: Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào? A. Khác nhau. B. Bằng nhau. C. Thay đổi tuần hoàn. D. Chưa xác định được. Câu 7: Độ tan của một chất trong nước có ký hiệu là? A. Đt. B. T. C. S. D. NA. Câu 8. Số nguyên tử có trong 1,15 mol nguyên tử C. là A. 6,93.1022 B. 5,93.1023 C. 6,93.1023 D. 5,93.1022 Câu 9: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó. B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg. C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V. D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng. Câu 10. Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau: Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ. Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng. Anh: Đều không đúng, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ.Theo em ý kiến nào đúng: A. Sử đúng. B. Sen đúng. C. Anh đúng. D. Cả ba bạn cùng sai Câu 11: Áp lực là: A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép. C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép. Câu 12: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất? A. p = F/S B. p = F.S C. p = P/S D. p = d.V. Câu 13: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng? A. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang. B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên. C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa. D. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó. Câu 14. : Khối lượng riêng của chì là 11300 kg/m 3. Vậy 0,5kg chì sẽ có thể tích vào khoảng: A. 4,42 cm3 B. 44,2 cm3 C. 442,5 cm3 D. 0,442 cm3 Câu 15: Thành phần cấu tạo của xương A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao) B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng) C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi Câu 16: Vì sao xương đùi của con người lại phát triển hơn so với phần xương tương ứng của thú? A. Vì con người cường độ hoạt động mạnh hơn các loài thú khác nên kích thước các xương chi (bao gồm cả xương đùi) phát triển hơn. B. Vì con người có tư thế đứng thẳng nên trọng lượng phần trên cơ thể tập trung dồn vào hai chân sau và xương đùi phát triển để tăng khả năng chống đỡ cơ học. C. Vì xương đùi ở người nằm ở phần dưới cơ thể nên theo chiều trọng lực, chất dinh dưỡng và canxi tập trung tại đây nhiều hơn, khiến chúng phát triển lớn hơn so với thú. D. Tất cả các phương án đưa ra. Câu 17: Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ? A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao C. Tất cả các phương án còn lại D. Lao động vừa sức Câu 18: Quá trình tiêu hóa được thực hiện bởi hoạt động của: A. Các tuyến tiêu hóa B. Các cơ quan trong ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa. C. Hoạt động của các enzyme D. Các cơ quan trong ống tiêu hóa Câu 19: Thế nào là tiêu hoá thức ăn? A. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng C. Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được B. Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột D. Cả A, B và C. Câu 20: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào? A. Ruột thừa B. Ruột già C. Ruột non D. Dạ dày Câu 21: Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa? A. Vitamin B. Gluxit C. Protein D. Lipit Câu 22: Hệ mạch máu gồm mấy loại mạch? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Chức năng của bạch cầu là gì? A. Vận chuyển chất khí B. Đông máu giúp cơ thể không bị mất máu nhiều. C. Vận chuyển các chất dinh dưỡng và các chất khác D. Bảo vệ cơ thể Câu 24: Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng: A. Hai lần hít vào và một lần thở ra. B. Một lần hít vào và một lần thở ra. C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra. D. một lần hít vào và hai lần thở ra. Câu 25. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ? A. Hêrôin. B. Côcain. C. Moocphin. D. Nicôtin II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,25 điểm): Hãy tính: a. Thể tích ở điều kiện chuẩn của 0.25 mol khí O2 b. Khối lượng của 49.58 lít khí H2 (đkc) Câu 2. (1,25 điểm): a. Dựa vào đại lượng nào, người ta nói sắt nặng hơn nhôm? b. Biết 10 dm3 cát có khối lượng 15 kg. Tính thể tích của 1 tấn cát. Câu 3. (2,5 điểm): a. Người bị viêm loét dạ dày – tá tràng không nên sử dụng các loại thức ăn, đồ uống nào? Em hãy kể tên và giải thích. b. Máu gồm những thành phần chủ yếu nào? Nêu chức năng của từng thành phần đó? c. Vì sao chúng ta không nên đốt than, củi để sưởi trong phòng kín khi ngủ. ------------------------------------------HẾT---------------------------------- UBND HUYỆN YÊN DŨNG HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS TƯ MẠI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2024-2025 (HDC gồm có 02 trang) Môn: KHTN 8 I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 801 B D D D B A B C B C A D A 802 B B D B C C D C B C B B A Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 801 D D A D D D D A B A C C 802 D B D C C C D C A B C A II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm ) Câu Đáp án Điểm a. 0.25*24.79 = 6.1975 lit 0.5 Câu 1 b. Tìm số mol H2 (1.25đ) + nH2 = 49.58/24.79 = 0.2 mol 0.5 Khối lượng H2 + m = 0.2*2 = 0.4 gam H2 0,25 a. Dựa vào khối lượng riêng hoặc trọng lượng riêng. 0,25 Câu 2 b. Khối lượng riêng của cát là: D =m/V = 15/0,01 = 1500 kg/m3. 0,5 (1.25đ) Thể tích 1 tấn cát: V = m/D = 1000/1500 = 0,667 m3 0,5 Câu 3 a. Người bị viêm loét dạ dày - tá tràng nên sử dụng: (2.5đ) Thực phẩm mềm, dễ tiêu hóa: giúp giảm gánh nặng cho dạ dày 0.25 đang bị tổn thương. Sữa và các sản phẩm từ sữa: bổ sung nguồn probiotic phong phú 0.25 giúp hệ tiêu hóa làm việc trơn tru hơn. Thực phẩm giàu tinh bột: giúp hạn chế phản ứng ăn mòn của acid dạ dày. 0.25 Thực phẩm giàu xơ, rau củ quả tốt cho quá trình tiêu hóa. 0.25 b. *Máu gồm 2 thành phần chính : 0,25 - Huyết tương : chiếm 55% thể tích máu - Các tế bào máu (chiếm 45% thể tích máu): gồm Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu. *Chức năng từng thành phần : - Huyết tương : Duy trì máu ở trạng thái lỏng giúp máu dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần 0,25 thiết khác và chất thải. - Các tế bào máu gồm 0,5 +Hồng cầu : Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu + Bạch cầu : Tham gia bảo vệ cơ thể. + Tiểu cầu : Tham gia bảo vệ cơ thể nhờ cơ chế làm đông máu. c. Vì đốt than, củi trong phòng kín sẽ làm tiêu hao O2, đồng thời sản sinh ra hai khí cực độc là CO2 và CO. Trong đó, khí CO khi hít 0,5 phải gây ngộ độc rất nhanh, chỉ sau vài phút, bệnh nhân bị ngạt thở do thiếu O2, lịm dần rồi hôn mê, không còn khả năng kháng cự, dẫn đến tử vong. Yên Dũng, ngày 28 tháng 10 năm 2024 BGH PHÊ DUYỆT TỔ CM PHÊ DUYỆT GV DẠY Đỗ Thị Hoa
Tài liệu đính kèm: