Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Phước Long (Có đáp án)

pdf 4 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Sinh học 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Phước Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GD&ĐT PHƯỚC LONG KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 
 MÔN SINH HỌC 8 
 Thời gian làm bài 45 phút 
 I PH N TR C NGHI M (5 điểm). 
 Câu 1. Ở trẻ em, tủy đỏ trong khoang xương là nơi sản sinh ra: 
 A. Tiểu cầu B. Bạch cầu limphô 
 C. Đại thực bào D. Hồng cầu 
 Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “ Xương to ra về bề ngang là nhờ các 
tế bào .phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy vào trong và hóa xương.” 
 A. Mô xương cứng B. Mô xương xốp 
 C. Màng xương D. Sụn tăng trưởng 
 Câu 3. Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích? 
 A. 75% B. 65% C. 55% D. 45% 
 Câu 4. Hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ thẫm? 
 A. N2 B. O2 C. CO2 D. CO 
 Câu 5. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là: 
 A. Prôtêin độc B. Kháng nguyên 
 C. Kháng thể D. Kháng sinh 
 Câu 6. Trong cơ thể có mấy loại bạch cầu? 
 A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 6 loại 
 Câu 7. Sự thực bào do bạch cầu nào tham gia? 
 A. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit 
 B. Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô 
 C. Bạch cầu limphô B và bạch cầu mônô 
 D. Bạch cầu limphô T và bạch cầu trung tính 
 Câu 8. Khi được tiêm phòng vắcxin viêm gan B, chúng ta sẽ không bị mắc căn 
bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào? 
 A. Miễn dịch tự nhiên B. Miễn dịch tập nhiễm 
 C. Miễn dịch bẩm sinh D. Miễn dịch nhân tạo 
 Câu 9. Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm: 
 A. Huyết tương và các tế bào máu B. Tơ máu và các tế bào máu 
 C. Tơ máu và hồng cầu D. Bạch cầu và tơ máu 
 Câu 10. Sự đông máu có ý nghĩa gì đối với cơ thể? A. Giúp cơ thể giảm thân nhiệt 
 B. Giúp cơ thể không mất nước 
 C. Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn 
 D. Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương 
 Câu 11. Đâu là nhóm máu chuyên cho ( cho được tất cả các nhóm máu khác)? 
 A. Nhóm máu O B. Nhóm máu A 
 C. Nhóm máu B D. Nhóm máu AB 
 Câu 12. Máu chảy trong mạch không bị đông vì: 
 A. Lượng hồng cầu nhiều B. Lượng tiểu cầu nhiều 
 C. Tiểu cầu không bị vỡ D. Hồng cầu không bị vỡ 
 Câu 13. Quá trình trao đổi khí ở phổi và ở tế bào diễn ra theo cơ chế: 
 A. Bị động B. Chủ động 
 C. Thẩm thấu D. Khuếch tán 
 Câu 14. Vai trò của sự thông khí ở phổi là: 
 A. Tạo đường cho không khí đi vào 
 B. Giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới 
 C. Tạo đường cho không khí đi ra 
 D. Vận chuyển không khí trong cơ thể 
 Câu 15. Trong sự trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào 
tế bào? 
 A. N2 B. O2 C. CO2 D. H2 
 Câu 16. Trong sự trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ máu vào 
không khí của phế nang? 
 A. N2 B. O2 C. CO2 D. H2 
 Câu 17. Nhịp hô hấp là: 
 A. Số cử động hô hấp trong 1 ngày B. Số cử động hô hấp trong 1 giờ 
 C. Số cử động hô hấp trong 1 phút D. Số cử động hô hấp trong 1 giây 
 Câu 18. Hoạt động đảo trộn thức ăn trong khoang miệng được thực hiện bởi 
những cơ quan nào? 
 A. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má B. Răng và lưỡi 
 C. Răng, lưỡi, cơ má D. Răng, lưỡi, cơ môi 
 Câu 19. Vai trò của hoạt động tạo viên thức ăn là: 
 A. Làm ướt, mềm thức ăn B. Cắt nhỏ, làm mềm thức ăn C. Thấm nước bọt D. Tạo kích thước vừa phải để 
nuốt 
 Câu 20. Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm quá trình: 
 A. Biến đổi lí học và hóa học B. Biến đổi hóa học 
 C. Biến đổi lí học D. Biến đổi cơ học 
 II PH N TỰ LUẬN (5 điểm) 
 Câu 21. (2 điểm) 
 a. Nêu thành phần hóa học và tính chất của xương. (1đ) 
 b. Giải thích vì sao xương người già thường giòn và dễ gãy? (1đ) 
 Câu 22. (2 điểm) 
 a. Trình bày chức năng của huyết tương. (1đ) 
 b. Người có nhóm máu A có thể cho và nhận được từ những nhóm máu nào? 
(1đ) 
 Câu 23. (1điểm ) Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào để 
bảo vệ cơ thể? 
 -HẾT- 
 ĐÁP ÁN 
 1.D 2.C 3.C 4.C 5.B 6.C 7.B 8.D 9.B 10.D 
 11.A 12.C 13.D 14.B 15.B 16.C 17.C 18.A 19.D 20.A 
 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 
 Câu 21. a. - Thành phần hóa học của xương: gồm 2 thành phần chính là cốt 
giao và muối khoáng. (0.5 đ) 
 - Tính chất của xương: tính mềm dẻo và bền chắc. (0.5 đ) 
 b. Xương người già thường giòn và dễ gãy vì: người già xương bị phân hủy 
nhanh hơn sự tạo thành (0.5 đ), đồng thời tỉ lệ cốt giao giảm, do vậy xương xốp, giòn, 
dễ gãy. (0.5đ) 
 Câu 22. 
 a. Chức năng của huyết tương: 
 - Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lưu thông dễ dàng trong mạch. (0.5đ) 
 - Vận chuyển các chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải.(0.5 
đ) 
 b. - Người có nhóm máu A có thể cho nhóm máu A và nhóm máu AB. (0.5đ) 
 - Người có nhóm máu A có thể nhận được máu từ nhóm máu A và nhóm 
máu O.(0.5đ) 
 Câu 23. Các bạch cầu tạo nên 3 hàng rào phòng thủ để bảo vệ cơ thể là: 
(0.25đ) 
 - Sự thực bào do bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô thực hiện. (0.25đ) 
 - Tế bào limphô B tiết ra kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên. (0.25đ) 
 - Tế bào limphô T tiết ra prôtêin đặc hiệu phá hủy các tế bào cơ thể đã bị nhiễm 
bệnh. (0.25đ) 
 -HẾT- 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_sinh_hoc_8_nam_hoc_2021_2022_pgd_p.pdf