PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 8 Mã đề: Đ802 Thời gian làm bài: 45 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một phương án đúng Câu 1: Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện ở A. nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn. B. khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau. C. khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian. D. có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra. Câu 2: Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng A. 2 triệu km2. B. 300 nghìn km2. C. 500 nghìn km2. D. 1 triệu km2. Câu 3: Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng A. 150 vĩ tuyến. B. 160 vĩ tuyến. C. 170 vĩ tuyến. D. 180 vĩ tuyến. Câu 4: Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam thuộc dãy núi nào? A. Bạch Mã. B. Pu Đen Đinh. C. Trường Sơn Bắc. D. Hoàng Liên Sơn. Câu 5: Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Thái Lan. D. Việt Nam. Câu 6: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc? A. Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn. B. Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam. C. Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn. D. Vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc. Câu 7: Phần đất liền khu vực Đông Nam Á có tên gọi là A. bán đảo Đông Dương. B. bán đảo Trung Ấn. C. quần đảo Mã Lai. D. bán đảo Ấn Độ. Câu 8: Đặc điểm nào của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới? A. Nằm trong vùng nội chí tuyến. B. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo. Câu 9: Độ muối bình quân của biển Đông là A. 30-33‰. B. 33-35‰. C. 33-38‰. D. 30-35‰. Câu 10: Đồng bằng lớn nhất nước ta là A. đồng bằng châu thổ sông Hồng. B. đồng bằng châu thổ sông Cửu Long. C. đồng bằng duyên hải miền Trung. D. đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc. Câu 11: Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới? A. Vịnh Thái Lan. B. Vịnh Dung Quất. C. Vịnh Hạ Long. D. Vịnh Cam Ranh. Câu 12: Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào? A. Điện Biên. B. Khánh Hòa. C. Hà Giang. D. Cà Mau. Câu 13: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu phía Bắc nước ta? A. Nóng, khô, ít mưa. B. Lạnh và khô. C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm. D. Nóng ẩm, mưa nhiều. Câu 14: Khoáng sản ở vùng biển nước ta là A. than đá. B. dầu khí. C. thiếc. D. sắt. Câu 15: Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn ở nước ta vào thời gian nào? A. Mùa hạ. B. Mùa thu. C. Cuối hạ đầu thu. D. Cuối thu đầu đông. Trang 1/2-Mã đề Đ801 Câu 16: Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a làm cho địa hình nước ta? A. Nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau. B. Thấp dần từ nội địa ra biển. C. Hướng của địa hình là tây bắc- đông nam, vòng cung. D. Tất cả đều đúng. Câu 17: Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta? A. Sông Hồng. B. Sông Cả. C. Sông Đà. D. Sông Mã. Câu 18: Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là A. đất feralit. B. đất mùn núi cao. C. đất mặn ven biển. D. đất phù sa. Câu 19: Địa hình nước ta có hướng chủ yếu là A. Tây- Đông. B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung. C. Vòng cung. D. Bắc- Nam. Câu 20: Đặc điểm của nhóm đất feralit ở nước ta? A. Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét. B. Đất có mầu đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm. C. Đất phân bố chủ yếu ở các miền đồi núi thấp. D. Cả 3 đặc điểm trên. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) a) Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam? b) Cho biết tên 2 con sông chảy qua địa phận tỉnh Bắc Giang? Câu 2: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình năm ở một số địa điểm Địa điểm Lạng Sơn Hà Nội Huế Quy Nhơn TP. Hồ Chí Minh Nhiệt độ trung 21,2 23,5 25,1 26,8 27,1 bình năm (0C) a) Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam ở nước ta. b) Tại sao càng vào Nam nhiệt độ trung bình năm ở nước ta càng tăng? -----------------HẾT------------- Trang 2/2-Mã đề Đ801
Tài liệu đính kèm: