Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề tham khảo có đáp án

docx 121 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 30/10/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 - 10 đề tham khảo có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop8.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C16b: Đối chiếu hai hình chiếu để mô tả hình dạng chi tiết, xác 
 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - 1 TL (C16b) - -
 định kích thước chung và kích thước từng phần.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
 Nhận biết
 C10: Nhận biết khái niệm bản vẽ lắp.
 3 NLC (C10, 
 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C11: Nhận biết các loại kích thước ghi trên bản vẽ lắp. - - -
 C11, C12)
 C12: Nhận biết trình tự đọc bản vẽ lắp.
 Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 41 Biên soạn: Lop8.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 04 Môn: Công nghệ - Lớp: 8
 Thời gian làm bài: 45 phút
Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã 
được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Trên bản vẽ một chiếc bàn học vẽ theo tỉ lệ 1:5, chiều dài mặt bàn đo 
được 220 mm. Chiều dài thật của mặt bàn là
A. 44 mm B. 220 mm
C. 1 100 mm D. 2 200 mm
Câu 2. (0,25 điểm) Hình chiếu đứng của vật thể nhận được khi chiếu vật thể theo hướng 
nào và lên mặt phẳng nào?
A. Từ trên, lên mặt phẳng nằm ngang B. Từ trước, lên mặt phẳng chính diện
C. Từ trái, lên mặt phẳng bên phải D. Từ trước, lên mặt phẳng nằm ngang
Câu 3. (0,25 điểm) Khi trải các mặt phẳng hình chiếu thành mặt phẳng bản vẽ theo phương 
pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay như thế nào?
A. Lên trên, tới trùng mặt phẳng hình chiếu B. Sang phải, tới trùng mặt phẳng hình 
đứng chiếu đứng
C. Xuống dưới, tới trùng mặt phẳng hình D. Xuống dưới, tới trùng mặt phẳng hình 
chiếu cạnh chiếu đứng
Câu 4. (0,25 điểm) Một tấm bảng hình hộp chữ nhật khi treo trên tường dài 2 000 mm, cao 
1 200 mm, dày 40 mm. Khi vận chuyển, tấm bảng được đặt nằm phẳng trên sàn xe, cạnh 
2 000 mm song song với mặt phẳng hình chiếu đứng. Lúc này kích thước 1 200 mm thể 
hiện trên những hình chiếu nào?
A. Hình chiếu bằng và cạnh B. Hình chiếu đứng và cạnh
C. Hình chiếu đứng và bằng D. Chỉ trên hình chiếu đứng
Câu 5. (0,25 điểm) Hình hộp chữ nhật được bao bởi những mặt nào?
A. Hai đáy là tam giác, ba mặt bên là hình B. Sáu mặt, tất cả đều là hình chữ nhật
chữ nhật
C. Một đáy là hình chữ nhật, bốn mặt bên là D. Hai đáy là hình tròn và một mặt cong
tam giác cân
Câu 6. (0,25 điểm) Một hình lăng trụ tam giác đều đặt có hai mặt đáy nằm ngang, một cạnh 
bên ở phía trước, gần người quan sát nhất. Hình chiếu cạnh của lăng trụ có dạng
A. Hình tam giác đều B. Hai hình chữ nhật ghép cạnh nhau
C. Một hình chữ nhật D. Hình tam giác cân
 42 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 7. (0,25 điểm) Một vật thể gồm hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 50 mm, 
cao 40 mm và một hình chóp tứ giác đều cao 30 mm đặt phía trên, đáy chóp trùng với mặt 
trên của hộp. Vật thể đặt đáy hộp trên mặt phẳng nằm ngang. Chiều cao của cả vật được thể 
hiện trên những hình chiếu nào và bằng bao nhiêu?
A. Hình chiếu đứng và cạnh; 40 mm B. Chỉ hình chiếu bằng; 70 mm
C. Hình chiếu đứng và cạnh; 80 mm D. Hình chiếu đứng và cạnh; 70 mm
Câu 8. (0,25 điểm) Có thể tạo ra hình cầu bằng cách quay một vòng
A. một nửa hình tròn quanh đường kính B. một hình chữ nhật quanh một cạnh
C. một tam giác vuông quanh cạnh góc D. một hình vuông quanh một đường chéo
vuông
Câu 9. (0,25 điểm) Khi đọc một bản vẽ chi tiết, nội dung nào được tìm hiểu ở bước cuối 
cùng?
A. Khung tên B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật D. Hình biểu diễn
Câu 10. (0,25 điểm) Bản vẽ lắp của một sản phẩm cho biết điều gì?
A. Sản phẩm gồm những chi tiết nào, lắp B. Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật 
với nhau ở vị trí nào để chế tạo một chi tiết
C. Quy trình gia công từng chi tiết trên máy D. Giá thành của từng chi tiết
Câu 11. (0,25 điểm) Kích thước ghi trên bản vẽ lắp gồm
A. đầy đủ kích thước để chế tạo từng chi tiết
B. chỉ có kích thước chung của sản phẩm
C. kích thước chung và yêu cầu gia công, xử lí bề mặt
D. kích thước chung, kích thước lắp ráp, kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Câu 12. (0,25 điểm) Theo trình tự đọc bản vẽ lắp, bước cuối cùng là
A. Phân tích các chi tiết B. Tổng hợp
C. Kích thước D. Bảng kê
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi.
Câu 13. (1,0 điểm) Một hình trụ và một hình nón được đặt theo hai cách: đặt đứng (trục 
thẳng đứng, đỉnh nón ở trên) và đặt nằm (trục nằm ngang theo chiều từ trái sang phải).
a) Có thể tạo ra hình trụ bằng cách quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc 
vuông của nó.
b) Khi đặt đứng, hình chiếu bằng của hình nón là một hình tròn.
c) Khi đặt nằm, hình chiếu cạnh của hình trụ là một hình tròn.
d) Khi đặt nằm, hình chiếu bằng của hình nón là một hình tròn.
 43 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 14. (1,0 điểm) Nhóm của Ngân chuẩn bị vẽ một bản vẽ kĩ thuật trên khổ giấy A4 và 
ghi lại một số ý sau.
a) Tờ giấy nhóm chuẩn bị có chiều dài 297 mm, chiều rộng 210 mm.
b) Từ một tờ giấy khổ A1, nhóm cắt được 4 tờ khổ A4.
c) Nhóm chọn nét liền đậm rộng 0,7 mm nên nét liền mảnh lấy rộng 0,35 mm.
d) Đường gióng được kẻ vượt quá đường kích thước khoảng 10 mm cho dễ nhìn.
PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu.
Câu 15. (2,0 điểm) Hình 1 là hình vẽ một khối đỡ dạng hình hộp chữ nhật có đầu bên phải 
được vát nghiêng; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước.
Hình 1
a) Vẽ ba hình chiếu vuông góc của khối đỡ với tỉ lệ 1:1, bố trí các hình chiếu theo phương 
pháp chiếu góc thứ nhất.
b) Ghi đủ các kích thước của khối đỡ lên ba hình chiếu đã vẽ.
 44 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 16. (2,0 điểm) Hình 2 là bản vẽ chi tiết trục bậc. Dựa vào bản vẽ, lần lượt theo các 
bước đọc bản vẽ chi tiết, hãy trả lời:
Hình 2
a) Chi tiết làm bằng vật liệu gì, bản vẽ có tỉ lệ bao nhiêu? Bản vẽ gồm những hình chiếu 
nào?
b) Mô tả hình dạng của trục bậc. Cho biết kích thước chung của trục và đường kính, chiều 
dài của từng đoạn trục.
Câu 17. (1,0 điểm) Hình 3 gồm hình vẽ một khối hộp có lỗ chữ nhật xuyên thẳng đứng (bên 
trái, mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước) và hai hình chiếu vuông góc của khối hộp đó (bên 
phải), vẽ theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
Hình 3
Hãy đề xuất một vật thể khác khối hộp này nhưng có hai hình chiếu giống hệt hai hình chiếu 
đã cho. Mô tả ngắn vật thể em đề xuất và vẽ hình chiếu bằng của nó.
 HẾT
 45

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cong_nghe_lop_8_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx