Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Mã đề 281 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang

doc 3 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Mã đề 281 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: TIN HỌC. LỚP 8
 (Đề gồm 03 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề. 
 Mã đề: 281
 Họ và tên học sinh:.................................................................... Lớp: ............................
 A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
 Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. (Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm)
 I. PHẦN CHUNG. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 13. 
 Câu 1: Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?
 A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.
 B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.
 C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.
 D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.
 Câu 2: Đâu Không phải là đặc điểm của thông tin số?
 A. Đa dạng và có độ tin cậy khác nhau. B. Chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần.
 C. Chiếm tỉ lệ rất lớn và có tính bản quyền. D. Được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.
 Câu 3: Việc làm nào em cho là có đạo đức và văn hóa khi sử dụng thông tin số?
 A. Lén nhìn trộm mật khẩu của người khác. 
 B. Phát tán tin giả, tin sai sự thật trên internet.
 C. Chia sẻ những bài viết có tính tuyên truyền các việc làm thiện nguyện.
 D. Nói xấu người khác trên mạng xã hội.
 Câu 4: Khi cần xác định xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu, ta nên sử dụng loại biểu đồ nào sau đây?
 A. Biểu đồ cột.B. Biểu đồ đường (đoạn thẳng). C. Biểu đồ hình tròn. D. Biểu đồ thanh.
 Câu 5: Để so sánh điểm môn Tin học của các bạn học sinh giỏi trong lớp với nhau. Theo em, sử dụng 
 biểu đồ loại nào là phù hợp nhất?
 A. Biểu đồ đoạn thẳng. B. Biểu đồ hình tròn. C. Biểu đồ đường gấp khúc. D. Biểu đồ cột.
 Câu 6: Để lọc dữ liệu, trong dải lệnh Data em thực hiện:
 A. Chọn lệnh Filter.B. Chọn lệnh Numbering. C. Chọn lệnh Sort. D. Chọn lệnh Custom Sort.
 Câu 7: Khi đang ở chế độ lọc dữ liệu, để thoát khỏi chế độ lọc dữ liệu ta chọn:
 A. Xóa bảng dữ liệu.B. Vào Data chọn nút lệnh Sort.
 C. Chọn vào cột lọc và nhấn Delete.D. Vào Data chọn nút lệnh Filter.
 Câu 8: Công thức tại ô F5 là =E5*$F$2. Sao chép công thức này đến ô F7, kết quả sao chép là:
 A. =$E$6*$F$2. B. =E7*F3. C. =E7*$F$2. D. =$E$6*F3.
 Câu 9: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?
 A. $E6.B. E6. C. $E$6.D. &E&6.
 Câu 10: Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu trong chương trình bảng tính?
 A. Sort. B. Filter.C. Data. D. Number Filter. 
 Câu 11: Cho các bước sắp xếp dữ liệu như sau:
 (1) Trong thẻ Data, tại nhóm Sort & Filter, chọn lệnh Sort để mở hộp thoại Sort.
 (2) Chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp.
 (3) Trong hộp thoại Sort, chọn cột cần sắp xếp, chọn thứ tự sắp xếp.
 (4) Chọn nút lệnh OK để hoàn thành việc sắp xếp.
 Thứ tự thực hiện các bước sắp xếp dữ liệu là:
 A. (2) – (1) – (3) – (4). B. (1) – (2) – (3) – (4). C. (3) – (2) – (1) – (4). D. (2) – (3) – (1) – (4).
 Câu 12: Biến trong chương trình được sử dụng để làm gì?
 A. Lưu trữ dữ liệu.B. Lưu tệp chương trình.C. Xác định kiểu dữ liệu.D. Tạo đối tượng mới.
 Câu 13: Trong Scratch, để tạo một biến mới, ta vào mục nào?
 A. Chuyển động (Motion).B. Hiển thị (Looks).C. Biến số (Variables).D. Sự kiện (Events).
 Trang 1/3 - Mã đề 281 II. PHẦN LỰA CHỌN (Lưu ý: Học sinh chỉ làm một trong hai phần lựa chọn)
 Học sinh trả lời từ câu 14 đến câu 20. 
LỰA CHỌN 1: Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
Câu 14: Khi tạo danh sách dạng liệt kê trong văn bản, ta sử dụng công cụ nào?
 A. Font.B. Paragraph.C. Bullet hoặc Numbering.D. Styles.
Câu 15: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
 Đầu trang và chân trang là phần ... với văn bản.
 A. riêng biệt. B. kết hợp.C. đối xứng. D. bổ sung.
Câu 16: Phương án nào sau đây là sai:
 A. Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).
 B. Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.
 C. Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.
 D. Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
 A. Đầu trang và chân trang không thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ. 
 B. Đầu trang và chân trang là phần riêng biệt với văn bản chính; thường chứa thông tin ngắn gọn, 
 thường được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản sau khi tạo. 
 C. Chân trang là phần trên cùng của văn bản. 
 D. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.
Câu 18: Trong phần mềm trình chiếu, để chèn video từ máy tính vào trang chiếu, ta vào thẻ nào?
 A. Home → Video.B. Insert → Video.C. Design → Video. D. Slide Show → Video.
Câu 19: Trong phần mềm trình chiếu, để thêm chân trang và đánh số trang cho trang chiếu, sau khi chọn 
Insert thì ta chọn lệnh nào?
 A. Table.B. Text box.C. Header & Footer.D. New Slide.
Câu 20: Đâu không phải là công dụng của bản mẫu?
 A. Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền, và cả nội dung.
 B. Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.
 C. Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.
 D. Để hiển thị các nội dung khi thỏa mãn điều kiện nào đó.
LỰA CHỌN 2: Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh
Câu 14: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chính của phần mềm chỉnh sửa ảnh?
 A. Chỉnh sửa ảnh.
 B. Chuyển đổi ảnh sang các định dạng và độ phân giải khác nhau.
 C. Tạo mới ảnh từ các ảnh gốc.
 D. Soạn thảo văn bản.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Mỗi hình ảnh có nhiều đối tượng, mỗi đối tượng bắt buộc phải nằm trên một lớp.
 B. Một tệp ảnh có thể có nhiều đối tượng và nhiều lớp ảnh. Mỗi lớp có thể chứa một số đối tượng. Các lớp 
sẽ có thứ tự trên và dưới. Các đối tượng nằm ở lớp dưới có thể bị che khuất bởi các đối tượng ở lớp trên.
 C. Em có thể thao tác với đối tượng dù không chọn lớp chứa đối tượng đó.
 D. Thứ tự sắp xếp các lớp không quan trọng.
Câu 16: Em có thể sử dụng lệnh nào để tăng độ sáng và độ tương phản cho ảnh?
 A. Tools/Paint Tools/Paintbrush.B. Colors/Brightness-Contrast....
 C. Tools/Paint Tools/Blur/Sharpen.D. Colors/Balance....
Câu 17: Khi chèn văn bản em có thể thay đổi định dạng nào của văn bản?
 A. Màu chữ.B. Cỡ chữ.C. Phông chữ.D. Cả A, B, C.
Câu 18: Trong phần mềm xử lí ảnh, Crop là thao tác nào?
 A. Cắt ảnh.B. Xoay ảnh.C. Thay đổi độ tương phản.D. Thay đổi độ sáng.
 Trang 2/3 - Mã đề 281 Câu 19: Sắp xếp các thao tác dưới đây theo thứ tự đúng để chọn và xoá một vùng ảnh có màu sắc tương đồng. 
 1. Chọn công cụ Magic Wand. 
 2. Nháy chuột vào vùng ảnh muốn chọn.
 3. Gõ phím Delete để xoá vùng được chọn.
 4. Thay đổi thông số trong hộp Tolerance để mở rộng hoặc thu hẹp vùng được chọn.
 A. 1 → 2 → 4 → 3. B. 1 → 3 → 2 → 4. C. 4 → 1 → 2 → 3. D. 2 → 3 →1 → 4.
Câu 20: Theo em phương án nào không đúng:
 A. Có thể tăng hoặc giảm độ sáng của ảnh.
 B. Có thể thay đổi phông chữ cho văn bản chèn vào ảnh.
 C. Tăng độ tương phản cho ảnh là làm cho phần tối sáng hơn, phần sáng tối hơn.
 D. Có thể làm mờ, làm sắc nét riêng từng đối tượng trong ảnh.
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
1. PHẦN CHUNG
Câu 1 (1,0 điểm): Em hãy kể tên một số nghề nghiệp có sử dụng ứng dụng tin học làm tăng hiệu quả 
công việc.
Câu 2 (2,0 điểm): a) Em hãy cho biết ý nghĩa của việc trình bày dữ liệu bằng biểu đồ. 
b) Theo em để biểu diễn số liệu lượng mưa các tháng trong một năm thì ta nên sử dụng dạng biểu đồ 
nào hợp lí nhất?
2. PHẦN LỰA CHỌN (Lưu ý: Học sinh chỉ làm một trong hai phần lựa chọn)
LỰA CHỌN 1: Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
Câu 3 (2,0 điểm): Cô giáo giao nhiệm vụ: Tìm kiếm trên mạng internet thông tin về các địa danh du 
lịch nổi tiếng của Việt Nam và lưu các thông tin đó vào một tệp văn bản (word). Minh đã lên mạng 
và tìm được nhiều địa danh nổi tiếng nên tệp văn bản của Minh có rất nhiều trang. Minh muốn đánh 
số trang cho tệp bài tập của mình nhưng Minh lại quên các bước thực hiện. Em hãy giúp Minh bằng 
cách ghi lại lần lượt các bước đánh số trang cho tệp văn bản đó.
LỰA CHỌN 2: Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh
Câu 3 (2,0 điểm): Em hãy trình bày các thao tác cơ bản để cắt và giữ lại một phần của hình ảnh trong 
phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP? 
 -------HẾT------- 
 Trang 3/3 - Mã đề 281

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_8_ma_de_281.doc