UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 60 phút (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 802 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm) Câu 1. Sự kiện đánh dấu thực dân Pháp chính thức mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam là: A. Ký Hiệp ước Nhâm Tuất với triều đình B. Chiếm được thành Gia Định. C. Tấn công ra Bắc Kì. D. Nổ súng xâm lược Đà Nẵng Câu 2. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, người Pháp đã làm gì để tăng cường sự bóc lột nhân dân Việt Nam? A. Áp dụng chính sách thuế nặng, ép buộc nông dân trồng cây công nghiệp B. Mở rộng các cơ sở giáo dục và đào tạo nghề cho người dân. C. Tạo cơ hội việc làm cho người Việt trong các ngành công nghiệp D. Phát triển mạnh mẽ nông nghiệp và công nghiệp trong nước Câu 3. Hiệp ước Hác-măng (1883) và Pa-tơ-nốt (1884) có ý nghĩa gì? A. Việt Nam trở thành liên bang Đông Dương B. Việt Nam chia thành hai miền C. Việt Nam hoàn toàn rơi vào tay thực dân Pháp D. Pháp rút quân khỏi Việt Nam Câu 4. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 – 1914) đã tác động như thế nào đến nền kinh tế Việt Nam? A. Nền kinh tế trở nên tự chủ và phát triển mạnh mẽ hơn trước B. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào Pháp, sản xuất phục vụ nhu cầu của Pháp C. Kinh tế Việt Nam phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư của Pháp D. Việt Nam trở thành trung tâm sản xuất công nghiệp lớn của Đông Dương Câu 5. Một trong những nguyên nhân khiến khởi nghĩa Hương Khê thất bại là gì? A. Cuộc khởi nghĩa thiếu sự chỉ huy thống nhất và bị phân tán B. Nhân dân không có đủ vũ khí để chống lại quân Pháp C. Thiếu sự ủng hộ của các tầng lớp khác ngoài nông dân D. Triều đình nhà Nguyễn không hỗ trợ khởi nghĩa. Câu 6. Hiệp ước nào sau đây thừa nhận chủ quyền của Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì được triều đình Huế kí năm 1874? A. Hác – Măng. B. Giáp Tuất. C. Nhâm Tuất. D. Pa – tơ nốt. Câu 7. Ý nào sau đây không phải là việc nhà Nguyễn thực hiện để phát triển nông nghiệp? A. Lập đồn điền B. Tu sửa đê điều C. Khai hoang D. Đúc tiền Câu 8. Phong trào Cần vương bùng nổ sau sự kiện nào? A. Pháp ký Hiệp ước Hác-măng B. Pháp chiếm Hà Nội lần thứ nhất C. Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương D. Vua Tự Đức qua đời Câu 9. Người chỉ huy quân dân thành Hà Nội chống Pháp năm 1873 là ai? A. Trương Quyền B. Nguyễn Tri Phương. C. Hoàng Diệu. D. Tôn Thất Thuyết. Câu 10. Tác động xã hội nào sau đây trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp(1897 – 1914) đã có ảnh hưởng tích cực đến phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX? A. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp làm thay đổi xã hội Việt Nam. B. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản phát triển, góp phần thúc đẩy ý thức dân tộc. C. Chính quyền thực dân đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam. D. Triều đình nhà Nguyễn tiếp tục thực hiện chính sách phong kiến bảo thủ. Câu 11. Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế phản ánh đặc điểm nào nổi bật của nhân dân Việt Nam thời kỳ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX? A. Có niềm tin vào sự giúp đỡ của các nước phương Tây. Mã đề 802 Trang 1/3 B. Luôn dựa vào sự chỉ đạo của triều đình trong kháng chiến. C. Kiên cường, yêu nước và không ngừng đứng lên chống xâm lược. D. Thiếu sự thống nhất trong hành động và tổ chức đấu tranh. Câu 12. Cơ cấu xã hội trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp ở Việt Nam có đặc điểm gì? A. Xã hội Việt Nam không có sự phân hóa, các tầng lớp đều phát triển đồng đều. B. Cơ cấu xã hội bị phân hóa sâu sắc, giữa các tầng lớp quý tộc, nông dân và công nhân. C. Giai cấp công nhân phát triển mạnh mẽ, trở thành lực lượng chủ lực trong xã hội. D. Giai cấp nông dân trở nên giàu có và có ảnh hưởng lớn trong xã hội. Câu 13. Khởi nghĩa Yên Thế do ai lãnh đạo? A. Nguyễn Thiện Thuật. B. Tống Duy Tân. C. Hoàng Hoa Thám. D. Phan Đình Phùng. Câu 14. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta nằm tiếp liền với đất liền? A. Nội thuỷ. B. Lãnh hải. C. Tiếp giáp lãnh hải. D. Đặc quyền kinh tế. Câu 15. Vùng biển của Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào dưới đây? A. Xích đạo ẩm. B. Cận nhiệt gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Ôn đới gió mùa. Câu 16. Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây? A. Săn bắt động vật hoang dã trái phép. B. Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên. C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên. D. Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất. Câu 17. Loại đất nào sau đây thích hợp với việc trồng cây lương thực A. Đất ba dan. B. Đất phù sa. C. Đất mùn. D. Đất feralit. Câu 18. Trong điều kiện nhiệt độ cao lượng mưa lớn, khu vực đồi núi thường xảy ra hiện tượng nào sau đây đối với thổ nhưỡng nước ta ? A. Sạt lở, cháy rừng. B. Xâm thực, bồi tụ. C. Hạn hán, bóc mòn D. Xói mòn, rửa trôi. Câu 19. Những quốc gia nào sau đây có chung biển Đông vói Việt Nam A. Trung Quốc, Thái Lan. B. Philippin, Mianma. C. Mianma, Xingapo. D. Lào, Trung Quốc. Câu 20. Tài nguyên khoáng sản biển nào sau đây có giá trị ở vùng thềm lục địa Việt Nam? A. titan. B. dầu khí. C. muối biển. D. hải sản. Câu 21. Vịnh biển nào sau đây được Unesco công nhận là di sản thiên nhiên thế giới sớm nhất Việt Nam? A. Vịnh Hạ Long. B. Vịnh Lăng Cô. C. Vịnh Xuân Đài. D. Vịnh Cam Ranh. Câu 22. Các dòng biển hoạt động trong mùa đông ở nước ta có hướng A. Bắc Nam. B. Đông Bắc, C. Tây Nam. D. Tây Đông. Câu 23. Nhiệt độ trung bình năm ở vùng biển Việt Nam thay đổi theo xu hướng nào dưới đây? A. Đồng nhất không thay đổi. B. Tăng dần từ Bắc vào Nam. C. Giảm dần từ Bắc vào Nam. D. Tăng dần từ Nam ra Bắc. Câu 24. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam? A. Các hệ sinh thái ngày càng bị thu hẹp và giảm chất lượng B. Số lượng cá thể, loài thực, động vật ngày càng suy giảm C. Phạm vi phân bố của các loài sinh vật ngày cảng mở rộng D. Nguồn gen một loài sinh vật bị cạn kiệt và biến mất. Câu 25. Sự đa dạng về nguồn gen sinh vật Việt Nam được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây? A. Sự đa dạng trong kiểu hệ sinh thái. B. Sự đa dạng về số lượng loài sinh vật C. Sự đa dạng của môi trường sống. D. Sự đa dạng trong cá thể loài sinh vật. Mã đề 802 Trang 2/3 II.PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 điểm) Câu 1. ( 2,5 điểm) a.Hãy mô tả các sự kiện chính về hoạt động của Phan Bội Châu sắp xếp chúng vào một sơ đồ thời gian theo các mốc trên. 1904 1909 1913 1905 1912 b. Trình bày điểm khác nhau trong chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh Câu 2 ( 2,5 điểm) a.Trình bày đặc điểm địa hình vùng biển nước ta. Nêu sự khác biệt giữa môi trường biển đảo với môi trường trên đất liền. b.Theo em học sinh có thể làm gì để bảo vệ môi trường nước biển trước tình trạng ô nhiễm hiện nay? -----------------------------------------HẾT------------------------------------- ( Thí sinh không được dùng tài liệu trong khi làm bài) Mã đề 802 Trang 3/3
Tài liệu đính kèm: