Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 8 - Mã đề 801 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang

docx 3 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 8 - Mã đề 801 - Năm học 2024-2025 - SGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8
 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút
 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 801
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
Câu 1. Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế phản ánh đặc điểm 
nào nổi bật của nhân dân Việt Nam thời kỳ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?
 A. Thiếu sự thống nhất trong hành động và tổ chức đấu tranh.
 B. Kiên cường, yêu nước và không ngừng đứng lên chống xâm lược.
 C. Luôn dựa vào sự chỉ đạo của triều đình trong kháng chiến.
 D. Có niềm tin vào sự giúp đỡ của các nước phương Tây.
Câu 2. Tác động xã hội nào sau đây trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp(1897 
– 1914) đã có ảnh hưởng tích cực đến phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
 A. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp làm thay đổi xã hội Việt Nam.
 B. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản phát triển, góp phần thúc đẩy ý thức dân tộc.
 C. Chính quyền thực dân đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam.
 D. Triều đình nhà Nguyễn tiếp tục thực hiện chính sách phong kiến bảo thủ.
Câu 3. Khởi nghĩa Yên Thế do ai lãnh đạo?
 A. Hoàng Hoa Thám. B. Tống Duy Tân.
 C. Nguyễn Thiện Thuật. D. Phan Đình Phùng.
Câu 4. Phong trào Cần vương bùng nổ sau sự kiện nào?
 A. Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương. B. Vua Tự Đức qua đời.
 C. Pháp ký Hiệp ước Hác-măng. D. Pháp chiếm Hà Nội lần thứ nhất.
Câu 5. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897 – 1914) đã tác động như thế nào 
đến nền kinh tế Việt Nam?
 A. Nền kinh tế trở nên tự chủ và phát triển mạnh mẽ hơn trước.
 B. Kinh tế Việt Nam phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư của Pháp.
 C. Việt Nam trở thành trung tâm sản xuất công nghiệp lớn của Đông Dương.
 D. Kinh tế Việt Nam phụ thuộc vào Pháp, sản xuất phục vụ nhu cầu của Pháp.
Câu 6. Hiệp ước nào sau đây thừa nhận chủ quyền của Pháp ở 6 tỉnh Nam Kì được triều đình Huế kí năm 
1874?
 A. Giáp Tuất. B. Nhâm Tuất. C. Hác – Măng. D. Pa – tơ nốt.
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là việc nhà Nguyễn thực hiện để phát triển nông nghiệp?
 A. Lập đồn điền. B. Đúc tiền. C. Tu sửa đê điều. D. Khai hoang.
Câu 8. Người chỉ huy quân dân thành Hà Nội chống Pháp năm 1873 là ai?
 A. Nguyễn Tri Phương. B. Trương Quyền.
 C. Tôn Thất Thuyết. D. Hoàng Diệu.
Câu 9. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, người Pháp đã làm gì để tăng cường sự bóc lột nhân 
dân Việt Nam?
 A. Mở rộng các cơ sở giáo dục và đào tạo nghề cho người dân.
 B. Áp dụng chính sách thuế nặng, ép buộc nông dân trồng cây công nghiệp.
 C. Phát triển mạnh mẽ nông nghiệp và công nghiệp trong nước.
 D. Tạo cơ hội việc làm cho người Việt trong các ngành công nghiệp.
Câu 10. Cơ cấu xã hội trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp ở Việt 
Nam có đặc điểm gì?
 A. Giai cấp nông dân trở nên giàu có và có ảnh hưởng lớn trong xã hội.
 B. Xã hội Việt Nam không có sự phân hóa, các tầng lớp đều phát triển đồng đều.
 C. Cơ cấu xã hội bị phân hóa sâu sắc, giữa các tầng lớp quý tộc, nông dân và công nhân.
Mã đề 801 Trang 1/3 D. Giai cấp công nhân phát triển mạnh mẽ, trở thành lực lượng chủ lực trong xã hội.
Câu 11. Một trong những nguyên nhân khiến khởi nghĩa Hương Khê thất bại là gì?
 A. Triều đình nhà Nguyễn không hỗ trợ khởi nghĩa.
 B. Thiếu sự ủng hộ của các tầng lớp khác ngoài nông dân.
 C. Cuộc khởi nghĩa thiếu sự chỉ huy thống nhất và bị phân tán.
 D. Nhân dân không có đủ vũ khí để chống lại quân Pháp.
Câu 12. Sự kiện đánh dấu thực dân Pháp chính thức mở đầu cuộc xâm lược Việt Nam là:
 A. Tấn công ra Bắc Kì. B. Nổ súng xâm lược Đà Nẵng.
 C. Chiếm được thành Gia Định. D. Ký Hiệp ước Nhâm Tuất với triều đình.
Câu 13. Hiệp ước Hác-măng (1883) và Pa-tơ-nốt (1884) có ý nghĩa gì?
 A. Pháp rút quân khỏi Việt Nam. B. Việt Nam chia thành hai miền.
 C. Việt Nam trở thành liên bang Đông Dương. D. Việt Nam hoàn toàn rơi vào tay thực dân Pháp.
Câu 14. Trong điều kiện nhiệt độ cao lượng mưa lớn, khu vực đồi núi thường xảy ra hiện tượng nào sau 
đây đối với thổ nhưỡng nước ta ?
 A. Xâm thực, bồi tụ. B. Xói mòn, rửa trôi.
 C. Sạt lở, cháy rừng. D. Hạn hán, bóc mòn
Câu 15. Vùng biển của Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào dưới đây?
 A. Nhiệt đới gió mùa. B. Ôn đới gió mùa.
 C. Cận nhiệt gió mùa. D. Xích đạo ẩm.
Câu 16. Các dòng biển hoạt động trong mùa đông ở nước ta có hướng
 A. Tây Nam. B. Đông Bắc, C. Bắc Nam. D. Tây Đông.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?
 A. Số lượng cá thể, loài thực, động vật ngày càng suy giảm
 B. Nguồn gen một loài sinh vật bị cạn kiệt và biến mất.
 C. Các hệ sinh thái ngày càng bị thu hẹp và giảm chất lượng
 D. Phạm vi phân bố của các loài sinh vật ngày cảng mở rộng
Câu 18. Tài nguyên khoáng sản biển nào sau đây có giá trị ở vùng thềm lục địa Việt Nam?
 A. dầu khí. B. hải sản. C. titan. D. muối biển.
Câu 19. Nhiệt độ trung bình năm ở vùng biển Việt Nam thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?
 A. Tăng dần từ Nam ra Bắc. B. Tăng dần từ Bắc vào Nam.
 C. Đồng nhất không thay đổi. D. Giảm dần từ Bắc vào Nam.
Câu 20. Để bảo tồn đa dạng sinh học, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?
 A. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
 B. Săn bắt động vật hoang dã trái phép.
 C. Xử lí chất thải sinh hoạt và sản xuất.
 D. Trồng rừng và bảo vệ rừng tự nhiên.
Câu 21. Sự đa dạng về nguồn gen sinh vật Việt Nam được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?
 A. Sự đa dạng trong cá thể loài sinh vật.
 B. Sự đa dạng của môi trường sống.
 C. Sự đa dạng về số lượng loài sinh vật
 D. Sự đa dạng trong kiểu hệ sinh thái.
Câu 22. Vịnh biển nào sau đây được Unesco công nhận là di sản thiên nhiên thế giới sớm nhất Việt Nam?
 A. Vịnh Lăng Cô. B. Vịnh Xuân Đài. C. Vịnh Hạ Long. D. Vịnh Cam Ranh.
Câu 23. Những quốc gia nào sau đây có chung biển Đông vói Việt Nam
 A. Lào, Trung Quốc. B. Trung Quốc, Thái Lan.
 C. Philippin, Mianma. D. Mianma, Xingapo.
Câu 24. Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta nằm tiếp liền với đất liền?
 A. Tiếp giáp lãnh hải. B. Nội thuỷ.
 C. Lãnh hải. D. Đặc quyền kinh tế.
Câu 25. Loại đất nào sau đây thích hợp với việc trồng cây lương thực
 A. Đất ba dan. B. Đất mùn. C. Đất phù sa. D. Đất feralit.
Mã đề 801 Trang 2/3 II.PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
Câu 1. ( 2,5 điểm) 
a.Hãy mô tả các sự kiện chính về hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu sắp xếp vào sơ đồ thời gian theo 
các mốc dưới đây.
 1904 1909 1913
 1905 1912 
b. Trình bày điểm khác nhau trong chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
Câu 2 ( 2,5 điểm) 
a.Trình bày đặc điểm địa hình vùng biển nước ta. Nêu sự khác biệt giữa môi trường biển đảo với môi 
trường trên đất liền.
b.Theo em học sinh có thể làm gì để bảo vệ môi trường nước biển trước tình trạng ô nhiễm hiện nay?
 -----------------------------------------HẾT-------------------------------------
 ( Thí sinh không được dùng tài liệu trong khi làm bài)
Mã đề 801 Trang 3/3

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_8.docx