PHÒNG GD&ĐT TX GIÁ RAI TRƯỜNG TH&THCS TÂN THẠNH CHUYÊN ĐỀ: ÔN TẬP KIẾN THỨC KIỂM TRA GIỮA KÌ; HKI MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 Người thực hiện: Nguyễn Thị Nhung I. ĐẶT VẤN ĐỀ: Bất kì một hoạt động nào muốn biết đạt kết quả đến đâu cũng phải trải qua quá trình đánh giá. Tuy nhiên không phải cách đánh giá nào cũng đưa ra kết quả đúng như mong muốn, mà việc đưa ra cách đánh giá có tính chất quyết định. Hoạt động dạy học cũng vậy, việc đánh giá có ý nghĩa cho cả người học và người dạy, đánh giá thông qua các bài kiểm tra. Hướng dẫn tổ chức ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kì là nội dung không thể thiếu trong suốt quá trình học tập của một học kỳ nói chung, môn Tiếng Anh nói riêng. Ôn tập nhằm khơi lại nguồn kiến thức mà học sinh đã tiếp thu, lĩnh hội trước đó. Đối với môn Tiếng Anh việc ôn tập không phải dễ dàng, đòi hỏi người giáo viên phải chuẩn bị thật chu đáo. Kiến thức trong suốt quá trình học tập rất rộng, giáo viên cần hệ thống những nội dung trọng tâm trong mỗi bài, xây dựng đề cương để định hướng, giới hạn việc học tập cho các em. Qua đó, tôi đã biên soạn một số nội dung ôn tâp Tiếng Anh lớp 8 tại trường của tôi như sau. II. THỰC TRẠNG: 1. Thuận lợi: - Giáo viên bộ môn có sự đầu tư vào việc soạn giảng, đặc biệt là những tiết ôn tập kiểm tra giữa HKI. - Nhiều em tích cực học tập, chủ động phát biểu xây dựng bài, một số em nhớ kiến thức cũ rất tốt góp phần cho những tiết dạy ôn tập đạt hiệu quả hơn. 2. Khó khăn: - Hầu hết các em chưa chăm chỉ học tập, tự học, tự ôn tập hàng ngày, nên dễ quên kiến thức đã học. Từ đó kết quả kiểm tra không đạt được điểm cao, - Không có môi trường học tâp, tự học, tự ôn tập, động lực học tập của bản thân, sự chăm lo từ phía gia đình như phần lớn các em học sinh ở ngoài tuyến lộ. Từ đó, kết quả học tập không cao. III. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN: Để chuẩn bị hướng dẫn tổ chức ôn tập cho học sinh đạt kết quả cao trong kì kiểm tra giữa HKI, chúng ta cần lưu ý: * Xây dựng cấu trúc đặc tả ma trận đề Kiến thức kĩ năng cần đạt : + Nắm vững kiến thức về ngữ pháp, cấu trúc, từ vựng từ bài 1 đến bài 3 của HKI lớp 8. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 2 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8- THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TT Kĩ năng Tỉ lệ (%) Tỉ lệ (%) Tỉ lệ (%) Tỉ lệ (%) Tỉ lệ (%) 1 Listening 10 10 5 25 2 Language 10 10 5 25 3 Reading 15 5 5 25 4 Writing 5 5 15 25 Tổng 40 30 30 100 Tỉ lệ (%) 40 30 30 Tỉ lệ chung 70 30 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TIẾNG ANH 8 Thời gian làm bài: 60 phút Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Số Mức độ kiến thức, kĩ Đơn vị kiến Nhận Thông Vận Vận CH TT Kĩ năng năng thức/kỹ năng biết hiểu dụng dụng cao cần kiểm tra, đánh giá T T T T T T T TL TL TL N L N N L N N I. LISTENING 1. Nghe 5 đoạn hội thoại trong 5 Nhận biết: phút (khoảng 80 Nghe lấy thông tin chi 4 4 – 100 từ) sau đó tiết và chọn đáp án đúng. chọn đáp án đúng. Thông hiểu: Hiểu nội dung chính của 1 1 đoạn hội thoại để tìm câu trả lời đúng. Vận dụng: - Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp. - Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng. 2. Nghe một đoạn Nhận biết: hội thoại khoảng - Nghe lấy thông tin chi 2 2 4-5 phút (khoảng tiết để xác định thông 80 – 100 từ) tin đúng/ sai Thông hiểu: 1 1 2 3 - Hiểu nội dung chính của đoạn hội thoại để điền đúng thông tin Vận dụng: - Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp. 1 1 - Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng. II. LANGUAGE Pronunciation - Biết cách phát Nhận biết: âm nguyên âm - Biết cách phát âm 2 2 đơn /ə/và /ɪ/ và nguyên âm đơn /ə/và /ɪ/ nguyên âm đôi và nguyên âm đôi /u:/ và /u:/ và /ʊ/ /ʊ// Language Thông hiểu: function Hiểu và đáp lại được 1 1 các tình huống giao tiếp đơn giản Vocabulary Nhận biết: Từ vựng đã học Nhận ra, nhớ lại, liệt kê theo chủ đề: được các từ vựng theo Leisure time, chủ đề: Life in the Leisure time 2 2 countryside, Life in the countryside Teenagers Teenagers (cattle/ forum/ browsing ) Thông hiểu: - Hiểu và phân biệt được các từ vựng về: Leisure time Life in the countryside Teenagers 1 1 - Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng. Vận dụng: - Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ ) Nhận biết: Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học về: verbs of liking, 2 2 comparatives of Grammar adverbs, Các chủ điểm simple/compound ngữ pháp đã học. sentences. Thông hiểu: verbs of liking, 2 2 comparatives of adverbs, 4 simple/compound sentences Vận dụng: - Vận dụng những điểm ngữ pháp đã học vào bài viết/ nói/ nghe/ đọc. III. READING Nhận biết: Nhận ra được các thành 2 2 1. Reading tố ngôn ngữ và liên kết Cloze test về mặt văn bản. Hiểu được bài Thông hiểu: đọc có độ dài Phân biệt được các đặc khoảng 80-100 trưng, đặc điểm các 1 1 từ về chủ đề Life thành tố ngôn ngữ và in the liên kết về mặt văn bản. countryside. Vận dụng: Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng 2 2 trong các tình huống mới. 2. Reading Nhận biết: 1 1 comprehension Thông tin chi tiết. Hiểu được nội Thông hiểu: dung chính và Hiểu ý chính của bài 2 2 nội dung chi tiết đọc. đoạn văn bản có Vận dụng: độ dài khoảng - Đoán nghĩa của từ 150-180 từ về trong văn cảnh. 2 2 chủ đề - Hiểu, phân tích, tổng Teenagers. hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp. IV. WRITING 1. Reorder Nhận biết: the words or Biết vị trí của từ để sắp 2 phrases to xếp thành câu có nghĩa. make the 5 Thông hiểu: meaningful sentences. Hiểu được cấu trúc câu 3 Học sinh sắp xếp và vị trí của từ. từ hoặc cụm từ Vận dụng: thành câu có Hiểu và sắp xếp theo nghĩa đúng cấu trúc câu. Thông hiểu: 1 2 2. Rewrite the 3 - Hiểu ý nghĩa của câu. second sentence - Hiểu cấu trúc ngữ using the words phápcủa câu. given so that the meaning stays Vận dụng: 2 the same as the - Hiểu câu gốc và sử 2 first one. Viết dụng các từ gợi ý để viết lại câu không đổi lại câu sao cho nghĩa nghĩa với câu không thay đổi. gốc sử dụng từ cho sẵn. (Gợi ý) 1 3 Tổng 9 3 5 5 2 10 6 0 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI A. LISTENING I. Listen to the conversation about living in the countryside in Japan. Circle A, B or c to answer each question. You will listen TWICE. 1. Where is Sam living now? A. in England B. in Japan C. in Europe 2. What does he like about the village? A. the mountains B. the ocean C. the pollution 3. How does he feel about the people in the village? A. difficult B. friendly C. easy 4. Which among these is true about Sam’s attitude towards the weather in the village? A. He likes it very much. B. He thinks it is comfortable. C. He hates it. 5. What is the most unusual about the village in Sam’s opinion? A. There are many snakes. B. All snakes are green. C. Snakes like to stay in his office. II. Listen to a talk about teenagers and technology. Fill each of the gaps with no more than TWO words. You will listen TWICE. 6. Nowadays teenagers can be called a _____________. 7. Teenagers like _____________ friends on the Internet. 8. Teenagers can _____________ what time to do something. 9. Playing computer games makes teenagers _____________ less on their lessons in class. 10. The parents of these teenagers are finding ways to _____________ their children’s interest in technology. B. LANGUAGE FOCUS I. Choose the word whose underlined part pronounced differently from that of the others. 6 1. A. school B. cool C. good D. Tool 2. A. pick B. buffalo C. harvest D. village II. Choose the best option to complete each sentence. 3. Are you keen _________ gardening or cooking? A. in B. at C. on D. or 4. While I was ________some websites, I saw an advertisement about a resort. A. creating B. browsing C. uploading D. checking 5. People in my village are ________ and hospitable. A. unfriendliness B. friendship C. friendly D. friendships 6. Today it is raining __________ than it was yesterday. A. heavier B. heavily C. more heavily D. heavy 7. My sister enjoys _________ . She usually walks around the mall, but not buying anything. A. going shopping B. hanging out C. window shopping D. doing DIY 8. We often post many questions to discuss on a/an __________ after school. A. forum B. club C. market D. picture 9. Parents should give teens some freedom, __________they should also set limits. A. so B. but C. for D. or 10. Tom: “Would you like to join our Greener Club?” - Nam: “___________” A. You’re welcome. B. Yes, I’d love to. C. No, I won’t. D. Yes, I do to. C. READING I. Choose the item among A, B or C that best answer the question about passage (1.0 pt). I live in a small village called Northville. There are about 2,000 people here. I love the village (1) ___________ it is very quiet, and life is slow and easy. The village is always clean; people look (2) _________it with great care. The air is always clean, too. People are (3) _________ friendlier here than in a city because everyone knows the others, and if someone has a problem, there are always people who can help. The only thing I don’t like about Northvilla is that we have not got many things to do in the evening; we haven’t got (4) _______ cinemas or theaters. But I still (5) _______ village life to life in a big city. 1. A. but B. or C. so D. because 2. A. for B. up C. after D. on 3. A. more B. much C. less D. little 4. A. any B. a C. some D. the 5. A. prefer B. like C. enjoy D. dislike II. Read the passage. Circle A, B or C to answer each question (1.0 point). 7 More than 80% of American high school students work at part-time jobs in the evenings, on weekends or in summer. These part-time jobs bring teenagers great advantages. One of the benefits of the work is the students can learn the skills that will be useful for the rest of their lives. When they work, they have to manage both the job and schoolwork. To be able to do so, they must be very organized and able to keep a sensible schedule. They also learn to cope with the job stress apart from the stress of the schoolwork. Some of the most stressful jobs include teaching, nursing, and police work. These skills help prepare teenagers for their later careers. High school students who work are more likely to succeed as adults than people who enter the job market at a later age with no work experience. Teenagers want a lot of expensive things: clothes, mp3 players, trips with their friends, etc. Not all parents can afford them. And even if they can, the teens might not really appreciate that money because they did not earn it. When teenagers make money for themselves, they know its true and are less likely to spend it foolishly. 1. Which of the following is a good title for the passage? A. Why teenagers should work B. Advantages and disadvantages of part-time jobs C. Part-time jobs cause stress 2. According to the passage, what is NOT an effect of part-time jobs? A. Teenagers become organized. B. Teenagers become stressed. C. Teenagers are more likely to have successful careers. 3. The word “cope with” in the passage is closest in meaning to ______. A. fight against B. deal with C. suffer from 4. According to the passage, when teenagers have jobs, they are more likely to _______. A. spend foolishly B. want expensive things C. appreciate money 5. According to the passage, which of the following is TRUE? A. Only some US students do part-time jobs. B. US students suffer part-time job stress. C. Part-time jobs are somehow good for teenagers. D. WRITING I. Reorder the words or phrases to make the meaningful sentences. 1. She /comic books. /reading / is/ fond of/ → _________________________________________________ . 8 2. My brother/ cooking./ and I/ into/ are → _________________________________________________ . 3. The leisure activity/ doing DIY projects / with my mum. / I / like most/ is → _________________________________________________ 4. A horse/ run/ a buffalo./ faster/ can → _________________________________________________ 5. Tom/ the notifications/ saw/ and/ checked/ some new posts. → _________________________________________________ II. Rewrite the second sentence using the words given so that the meaning stays the same as the first one. 1. Peter likes doing DIY in his free time. (be fond of) → Peter ______________________________________________________. 2. He really loves to hang out with friends.( enjoys) → He really___________________________________________________. 3. Nam loves to chat with his friends in his free time. (into) => Nam ______________________________________________________. 4. Tom felt stressed. He tried to finish his homework. (HOWEVER) → Tom ________________________________________________________ 5. Lan is better at swimming than I am. (badly) => Lan ________________________________________________________ IV. KẾT LUẬN Tóm lại , giáo viên nên soạn nội dung ôn tập theo cấu trúc và làm nhiều dạng đề, bài tập cho học sinh. Bên cạnh đó , ngoài ôn tập trên lớp, giáo viên khích lệ học sinh tự học, học qua bạn bè, sách vở và có thể hỏi các thầy cô giáo giảng dạy. Tất cả đều nhằm vào việc rèn luyện kĩ năng tự học, yêu thích môn học, biết ôn tập sau mỗi chủ đề bài học. Hướng dẫn ôn tập là công việc vô cùng quan trọng đòi hỏi phải có sự chuẩn bị chu đáo và kĩ lưỡng. Tuy nhiên trong quá trình ôn tập cũng gặp phải không ít những khó khăn, vì thế đòi hỏi giáo viên và cả học sinh phải cùng nhau phối hợp để hoàn thành tốt công tác giảng dạy, quá trình học tập để có kết quả đánh giá tốt nhất. Giáo viên phải luôn dõi theo việc ôn tập của các em học sinh để kịp thời tìm ra các giải pháp khắc phục khó khăn, góp phần chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra HK II đạt kết quả cao. Tân Thạnh, ngày 16 tháng 10 năm 2023 Duyệt của lãnh đạo Người soạn Nguyễn Thị Nhung
Tài liệu đính kèm: