Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 8 - Lần 2

doc 12 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 8 - Lần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 LẦN 2
Bài 1. Giải các phương trình
1) 4x – 10 = 0 2) 2x + x +12 = 0 
3) x – 5 = 3 – x 4) 7 – 3x = 9- x
5) 2x – (3 – 5x) = 4 (x +3) 6) 3x -6+x=9-x 
7) 2t - 3 + 5t = 4t + 12 8) 3y -2 =2y -3
9) 3- 4x + 24 + 6x = x + 27 + 3x 10) 5- (6-x) = 4(3-2x) 
11) 5(2x-3) - 4(5x-7) =19 - 2(x+11) 12) 4(x+3) = -7x+17 
13) 11x + 42 – 2x = 100 – 9x -22 14) 3x – 2 = 2x -3 
 2x 3 5 4x 5x 3 1 2x
15) 16) 
 3 2 12 9
 7x 1 16 x x 3 1 2x
17) 18) 6 
 6 5 5 3
 3x 2 3 2(x 7) 3x 7 x 1
19) 5 20) 16 
 6 4 2 3
 x 1 2x 1 2x 1 5x 2
21) x 22) x 13
 3 5 3 7
Bài 2. Giải các phương trình sau :
1) (x+2) (x-3) = 0 2) (x - 5) (7 - x) = 0 
3) (2x + 3) (-x + 7) = 0 4) (-10x +5) (2x - 8) = 0 
5) (x-1) (x+5) (-3x+8) = 0 6) (x-1) (3x+1) = 0 
7) (x-1) (x+2) (x-3) = 0 8) (5x+3) (x2+4) (x-1) = 0
9) x(x2-1) = 0 
Bài 3. Giải các phương trình sau :
1) (4x-1) (x-3) = (x-3) (5x+2) 2) (x+3) (x-5) + (x+3) (3x-4) = 0 
3) (x+6) (3x-1) + x+6=0 4) (x+4) (5x+9)-x-4= 0 
5) (1 –x) (5x+3) = (3x -7) (x-1) 6) 2x(2x-3) = (3 – 2x) (2-5x)
7) (2x - 7)2 – 6(2x - 7) (x - 3) = 0 8) (x-2) (x+1) = x2 -4
9) x2 – 5x + 6 = 0 10) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x
11) (2x + 5)2 = (x + 2)2
Bài 4. Giải các phương trình sau :
 7x 3 2 3 7x 1
1) 2) 
 x 1 3 1 x 2
 5x 1 5x 7 4x 7 12x 5
3) 4) 
 3x 2 3x 1 x 1 3x 4
 1 x 2x 3 1 3 x
5) 3 6) 3 
 x 1 x 1 x 2 x 2
 8 x 1 (x 2)2 x2 10
7) 8 8) 1 
 x 7 x 7 2x 3 2x 3
 x 1 1 1 6x 9x 4 x(3x 2) 1
9) 10) 
 x 2 x2 4 x 2 x 2 x2 4
 x 5 x 5 20 3x 2 6 9x2
11) 12) 
 x 5 x 5 x2 25 3x 2 2 3x 9x2 4
 3 2 4 3 2 8 6x
13) 14) 
 5x 1 3 5x (1 5x)(x 3) 1 4x 4x 1 16x2 1
 y 1 5 12 x 1 x 1 4
15) 1 16) 
 y 2 y 2 y2 4 x 1 x 1 x2 1
 1 3x2 2x 1 12
17) 18) 1 
 x 1 x3 1 x2 x 1 x 2 8 x3 x 2x 2x 3 x 2 2
19) 0 20) 
 x 1 x2 1 x 2 x 2 x2 4
 2x x 4x 1 5 15
21) 22) 
 x 2 x 2 x2 4 x 1 x 2 (x 1)(2 x)
 1 3x2 2x x-1 x 5x 2
23) 24) 
 x-1 x3 1 x2 x 1 x 2 x 2 4 x2
 7 5 x x 1 1 x 5 x 5 x 25
25) 26) 
 8x 4x2 8x 2x(x 2) 8x 16 x2 5x 2x2 10x 2x2 50
Bài 5. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 12 
km/h, nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB?
Bài 6. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7m, đường chéo có độ dài 13m. Tính diện 
tích của hình chữ nhật đó ?ĐS : 60m 2 
Bài 7. Cho góc xAy khác góc bẹt. Trên cạnh Ax lấy liên tiếp hai điểm B và C sao cho AB = 
76cm, BC = 8cm. Trên cạnh Ay lấy điểm D sao cho AD = 10.5 cm, nối B với D, qua C kẻ đường 
thẳng song song với BD cắt Ay ở E. Tính DE?
Bài 8. Cho tam giác ABC. Trên AB lấy M, qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở N. 
biết AM = 11 cm, MB = 8cm, AC= 24 cm. Tính AN, NC
Bài 9. Cho tam giác ABC, trên AB, AC lần lượt lấy hai điểm M và N. Biết AM = 3cm, MB = 2 
cm, AN = 7.5 cm, NC = 5 cm
a) Chứng minh MN // BC?
b) Gọi I là trung điểm của BC, K là giao điểm của AI với MN. Chứng minh K là trung điểm 
của NM
Bài 10. Cho hình thang ABCD (BC // AD), AB và CD cắt nhau ở M. Biết MA : MB = 5 : 3 và 
AD = 2,5 dm. Tính BC
 MÔN NGỮ VĂN 8 (TIẾNG VIỆT)
Câu 1:Trật tự từ trong câu nào thể hiện thứ tự trước sau theo thời gian ?
A.Từ Triệu, Đinh, Lý, Trần, bao đời xây nền độc lập. C. Khi trời trong, gió nhẹ, sớm 
 mai hồng. 
B. Thẻ của nó, người ta giữ; hình của nó, người ta đã chụp rồi. D. Bạc phơ mái tóc người cha.
Câu 2: Hành động nói là gì?
 A. Là việc làm của con người nhằm mục đích nhất định. C. Là vừa hoạt động ,vừa nói.
 B. Là hành động được thực hiện bằng lời nói nhằm mục đích nhất D. Là lời nói nhằm thúc đẩy 
định. hành động.
Câu 3:Người ta dựa vào đâu để đặt tên cho hành động nói?
A. Ý nghĩa của hành động nói. C.Mục đích của hành động nói.
B. Quan hệ giữa người nói và người nghe D. Nội dung của hành động nói.
Câu 4: Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng với mục đích cầu khiến?
 A. Chị đi đâu về đấy? C. Sao cuộc đời Lão Hạc lại kết thúc bi thảm đến thế?
 B.Chị Lan ở trước nhà bạn đấy à? D. Bạn đóng cánh cửa đó lại dùm mình được không?
Câu 5:Trong câu “ Mẹo cờ bạc không thể dùng làm mưu lược nhà binh.” thuộc kiểu câu gì?
A. Câu nghi vấn; B. Câu phủ định; C. Câu cảm thán; D. Câu cầu khiến.
Câu 6: Xác định hành động nói của câu: “ Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi!”(Tố Hữu)
A.Bộc lộ cảm xúc B. Hứa hẹn C. Trình bày D. Điều khiển. .
Câu 7: Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?
A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không? (Ngô Tất Tố)
B. Người thuê viết nay đâu? (Vũ Đình Liên)
C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội? ( Nam Cao) D. Chú mình muốn cùng tớ vui đùa không? (Tô Hoài)
Câu 8: Câu “ Trước cảnh đẹp đêm nay biết làm thế nào?” là kiểu câu gì?
A. Câu trần thuật C. Câu cầu khiến B. Câu nghi vấn D. Cả A,B,C đều sai.
Câu 9: Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hàng 
ngày?
A. Câu trần thuật C. Câu cầu khiếnB. Câu nghi vấn D. Câu trần thuật.
Câu 10: Dòng nào nói đúng chức năng chính của câu nghi vấn?
A. Dùng để yêu cầu C. Dùng để bộc lộ cảm xúc
B. Dùng để hỏi D. Dùng để kể lại sự việc
II.Tự luận 
1. Hãy xác định kiểu câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật trong số các câu sau (không 
xét câu đặt trong ngoặc vuông).(3đ)
a.- U nó không được làm như thế ! (Ngô Tất Tố)
b.- Người ta đánh mình không sao, mình đánh người ta thì phải tù, phải tội. (Ngô Tất Tố)
c.- Chị Cốc béo xù đứng trước cửa nhà ta ấy hả ? (Tô Hoài)
d.- Này, em không để chúng nó yên được được à ? (Tạ Duy Anh)
e.- Các em đừng khóc. (Thanh Tịnh)
g.- Ha ha ! [Một lưỡi gươm !] (Sự tích Hồ Gươm)
2.Hãy viết lại câu sau bằng cách đặt cụm từ gạch chân vào ở vị trí khác nhau.(2đ)
 Hoảng quá, anh Dậu vội vã để bát cháo xuống phản và lăn đùng ra đó, không nói được câu gì. 
 (Ngô Tất Tố)
3.Hãy viết 1 đoạn văn ngắn hứa với bố mẹ tích cực học tập, rèn luyện để đạt kết quả tốt trong học 
kỳ II. (có dùng 2 trong các kiểu câu chia theo mục đích nói đã học). (2đ)
4. Xác định các kiểu câu chia theo mục đích nói ( câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu 
cảm thán ) có trong đoạn văn sau:
“ Cái Tý nghe nói giãy nảy, giống như sét đánh bên tai, nó liệng củ khoai vào rổ và òa lên khóc :
- U bán con thật đấy ư ? Con lạy u, con còn bé bỏng, u đừng đem bán con đi, tội nghiệp. U để 
cho con ở nhà chơi với em con. ”
5.Viết đoạn văn ngắn, chủ đề “Ích lợi của đi bộ đối với sức khỏe”, trong đó có sử dụng các kiểu 
câu: nghi vấn, câu cầu khiên, cảm thán.( 3đ) ( Gạch chân xác định các kiểu câu sử dụng)
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Ở NHÀ 
 Môn: Vật lí 8
Câu 1. Viết công thức tính công cơ học, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong 
công thức?
Câu 2. Phát biểu định luật về công.
Câu 3. Công suất là gì? Viết công thức tính công suất, giải thích và cho biết đơn vị tính của các 
đại lượng trong công thức?
Câu 4. Khi nào vật có cơ năng? Cơ năng có mấy dạng? Kể tên và định nghĩa mỗi dạng của cơ 
năng? Mỗi dạng của cơ năng phụ thuộc yếu tố nào?
Câu 5. Các chất được cấu tạo như thế nào? Giữa các phân tử có khoảng cách hay không?
Câu 6. Các phân tử, nguyên tử chuyển động hay đứng yên? Nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và sự 
chuyển động của các phân tử, phân tử?
Câu 7. Nhiệt năng là gì? Nhiệt năng và nhiệt độ có mối quan hệ như thế nào?
Câu 8. Nêu các cách làm biến đổi nhiệt năng của 1 vật? Tìm ví dụ minh hoạ cho mỗi 
cách?
Câu 9. Phát biểu định nghĩa nhiệt lượng và nêu đơn vị đo nhiệt lượng?
Câu 10. Bài tập trắc nghiệm:
1. Đơn vị của công suất là:
 A. J (Jun) B. N.m (Niutơn nhân mét) C. N (Niutơn) D. W (oat) 2. Động năng chỉ phụ thuộc vào:
 A. khối lượng của vật. B. vận tốc của vật.
 C. khối lượng và vận tốc của vật. D. lực tác dụng vào vật.
3. Vật không có thế năng khi:
 A. được treo ở một độ cao nào đó cách mặt đất. B. vật đang rơi.
 C. vật chạm đất. D. vật nảy lên khỏi mặt đất.
4. Khi một vật rơi từ trên cao xuống, động năng tăng thêm 10J thì:
 A. Thế năng giảm đi 10J. B. Thế năng tăng lên 10J.
 C. Thế năng không đổi. D. Thế năng giảm đi 20J.
5. Để chuyển một vật nặng lên cao, người ta dùng nhiều cách. Liệu có cách nào dưới đây cho ta 
lợi về công không?
 A. Dùng mặt phẳng nghiêng. B. Dùng ròng rọc động.
 C. Dùng ròng rọc cố định. D. Cả 3 cách trên đều không cho lợi về công.
6. Trong các vật sau đây, vật nào không có động năng?
 A. Hòn bi lăn trên sàn nhà. B. Hòn bi nằm yên trên sàn nhà.
 C. Máy bay đang bay. D. Viên đạn đang bay đến mục tiêu.
7. Th¶ mét ®ång xu b»ng kim lo¹i vµo mét cèc n­íc nãng th×:
 A. NhiÖt n¨ng cña ®ång xu t¨ng. B. NhiÖt n¨ng cña ®ång xu kh«ng thay ®æi. 
 C. NhiÖt n¨ng cña ®ång xu gi¶m. D. NhiÖt ®é cña ®ång xu gi¶m. 
8. TN nµo sau ®©y chøng tá khi thùc hiÖn c«ng lªn vËt th× vËt sÏ nãng lªn?
 A. Cä x¸t miÕng ®ång nhiÒu lÇn lªn mÆt sµn xi m¨ng. 
 B. Hơ miếng đồng trên ngọn lửa.
 C. Dïng bóa ®Ëp lªn miÕng ®ång nhiÒu lÇn. 
 D. C¶ 3 thÝ nghiÖm trªn
9. Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?
 A. Chuyển động không ngừng. 
 B. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
 C. Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
 D. Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.
10. Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất. Trong quá trình bay lên thì viên đạn có:
 A. Động năng tăng dần B. Thế năng tăng dần
 C. Động năng giảm dần D. Động năng giảm dần, thế năng tăng dần
 ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 8 LẦN 2
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh bị rò điện. Em phải làm gì để tách 
nạn nhân ra khỏi nguồn điện?
A. Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh.
B. Gọi người khác đến cứu.
C. Nắm áo nạn nhân kéo ra khỏi nguồn điện.
D. Rút phích cắm điện(nắp cầu chì) hoặc ngắt aptomat.
Câu 2: Công thức tính tỉ số truyền i của bộ truyền động đai:
 n D n D n Z n Z
A. i = 2 = 1 B. i = 1 = 1 C. i = 1 = 2 D. i = 2 = 2
 n1 D2 n2 D2 n2 Z1 n1 Z1
Câu 3: Mối ghép bằng đinh tán thường dùng khi mối ghép:
A. phải chịu nhiệt độ vừa. C. chịu lực lớn và chấn động mạnh.
B. phải chịu nhiệt độ thấp. D. có kích thước lớn.
Câu 4: Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình:
A. tam giác. B. chữ nhật C. tròn. D. tứ giác.
Câu 5: Các khối tròn xoay gồm:
A. Hình cầu B. Hình nón C. Hình trụ D. Câu A, B, C đều đúng. Câu 6: Chức năng của đường dây dẫn điện là:
A. Truyền và biến đổi năng lượng. B. Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.
C. Truyền và tải điện quang. D. Truyền tải nhiệt năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.
Câu 7: Chuyển động của vô lăng máy khâu là:
A. tịnh tiến B. tròn C. lắc D. ăn khớp
Câu 8: Nếu mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và 
hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là
A. đều là hình chữ nhật. C. hình tam giác và hình tròn.
B. hình chữ nhật và hình tròn. D. đều là các hình tròn.
Câu 9: Có mấy mặt phẳng chiếu
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Hình trụ được hình thành khi chúng ta quay hình gì?
A. Hình tròn B. Hình tam giác C. Hình chữ nhật D. Hình cầu
Câu 11: Hình cắt diễn tả hình dạng ở đâu của vật thể?
A. bên ngoài B . ở trên C. ở dưới D. bên trong
Câu 12: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?
A. Liền đậm B. Liền mãnh C. Nét đứt D. Gấp khúc
Câu 13: Đâu không phải là vật liệu cơ khí
A. Cờ lê B. Cây kìm C. khúc gỗ D. Tua vít
Câu 14: Mối ghép nào sau đây tháo được
A. Hàn B. Tán C. Ren D. Tán và hàn
Câu 15: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ:
A. trái sang B. trên xuống C. trước tới D. phải sang
 CÂU HỎI ĐỊA LÍ 8 ĐỢT 2
 A. Phần trắc nghiệm 
Câu 1. Đông Nam Á là cầu nối giữa
 A. Châu Á – Châu Âu B. Châu Á – Châu Đại Dương
 C. Châu Á – Châu Phi D. Châu Á – Châu Mỹ
Câu 2. Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên
 A. Bán đảo Trung Ấn B. Quần đảo Mã Lai
 C. Phần đất liền D. Phần hải đảo
Câu 3. Khu vực Đông Nam Á hiện có bao nhiêu quốc gia?
 A. 9 quốc gia B. 10 quốc gia C. 11 quốc gia D. 12 quốc gia
Câu 4 Ngôn ngữ được sử dụng phổ biến trong khu vực Đông Nam Á là
 A. Tiếng Anh, Hoa, Việt B. Tiếng Anh, Hoa, Mã Lai
 C. Tiếng Việt, Hoa, Mã Lai D. Tiếng Mã Lai, Anh, Thái
Câu 5. Nền kinh tế của các nước Đông Nam Á phát triển khá nhanh, song:
 A. Chưa vững chắc B. Vững chắc C. Rất vững chắc D. Rất ổn định.
Câu 6. Nửa đầu thế kỉ XX, hầu hết các nước Đông Nam Á có nền kinh tế:
 A. Rất phát triển B. Phát triển C. Đang phát triển D. Lạc hậu.
Câu 7. Việt Nam thuộc khu vực nào sau đây:
 A. Tây Á B. Đông Á C. Đông Nam Á D. Nam Á
Câu 8. Việt Nam là một quốc gia độc lập, có chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm:
 A. Đất liền và hải đảo ,vùng biển B. Vùng biển , vùng trời, đất liền
 C. Vùng trời , đất liền và hải đảo D. Đất liền và hải đảo ,vùng biển,vùng 
trời 
Câu 9. Phần đất liền của Việt Nam kéo dài trên bao nhiêu vĩ tuyến?
 A. 11 B. 13 C. 15 D. 17.
Câu 10. Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
 A. 6 B. 5 C7 D. 4 Câu 11. Biển Đông là một bộ phận của Thái Bình Dương là:
 A. Một biển lớn, tương đối kín.
 B. Tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
 C. Một biển lớn, tương đối kín nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
 D. Một biển lớn, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
 Câu 12. Diện tích của biển Đông là bao nhiêu?
 A. 3.347.000 km2. B. 3.447.000 km2. C. 3.440.000 km2. D. 4.347.000 km
 B. Phần tự luận 
 Câu 1: Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào? Nêu tên các nước có đường biên giới chung trên đất 
 liền với Việt Nam, các nước có đường biên giới chung trên biển với Việt Nam ?
 Câu 2: Mục tiêu tổng quát của chiến lược 20 năm năm 2010 – 20120 của Đảng ta là gì?
 Câu 3: Em hãy cho biết đặt điểm lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam.
 ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 8 LẦN 2
 Bài tập 1: Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau và cho biết đâu là phản ứng hóa hợp, 
 phản ứng phân hủy
 to
 a. Mg + O2  MgO
 to
 b. KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
 to
 c. Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O
 to
 d. Fe + Cl2  FeCl3
 to
 e. NaNO3  NaNO2 + O2
 Bài tập 2: Lập công thức của hợp chất gồm:
 a. Kali ( I ) và nhóm SO4 (II)
 b. Sắt (III) và nhóm OH ( I)
 Bài tập 3: Tính hóa trị của N, Fe, S trong : NH3, FeCl2, Fe2O3, SO2.
 Bài tập 4: Hãy tìm thể tích (đktc) của hỗn hợp khí: 5,8 gam N2 và 6,4 gam SO2.
 Bài tập 5: Cho 2,4 gam magie (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch axit axit sunfuric (H2SO4) thu 
 được muối magie sunfat (MgSO4) và khí hiđrô (H2).
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích khí hiđrô thu được (ở đktc)
c. Tính khối lượng muối magie sunfat thu được sau phản ứng.
 d. Tính khối lượng axit sunfuric (H2SO4) cần dùng cho phản ứng.
 Bài tập 6: Vẽ biểu đồ (hình tròn) biểu thị thành phần không khí: 21% khí oxi; 78% khí nitơ và 
 1% khí khác.
 Bài tập 7:Cho các chất: Cacbon (C); Mg; Al; H2; C2H6.
 Viết PTHH của các phản ứng giữa các chất trên với oxi và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa 
 hợp?
 Bài tập 8:Nêu hai thí dụ về sự oxi hóa có lợi và hai thí dụ về sự oxi hóa có hại trong đời sống sản 
 xuất.
 Bài tập 9:Hãy chọn các thí dụ ở cột B sao cho phù hợp với các khái niệm ở cột A
 Cột A Cột B
 to
 A. Sự oxi hóa 1. KClO3  KCl + O2
 B. Phản ứng hóa hợp 2. CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O
 to
 C. Phản ứng phân hủy 3. CaO + CO2  CaCO3
 to
 D. Phẩn ứng điều chế oxi 4. 3Fe + 2O2  Fe3O4
 to
 5. Mg(OH)2  MgO + H2O
 Bài tập 10: Cho CTHH của các chất: MgO, Al, SO 2, S, HCl, KOH, FeO, CO2, Pb, PbO2; P2O5; 
 KMnO4; N2, Cu, Cl2. Hãy cho biết các CTHH biểu diễn: a. Oxit
 b. Oxit axit
 c. Oxit bazơ
 d. Đơn chất
 e. Hợp chất
 f. Kim loại
 g. Phi kim
 ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD- LỚP 8 ( ĐỢT 2)
I.TRẮC NGHIỆM:
Chọn đúng câu trả lời:
Câu 1: Điền Đ (đúng), S (sai) vào ô thích hợp:
Câu Nội dung Đ/ S
 Những người mắc tệ nạn xã hội thường là những người lười lao động, 
 1
 thích hưởng thụ.
 Pháp luật không xử lí những người nghiện ma tuý và mại dâm vì đó chỉ là 
 2
 vi phạm đạo đức.
 3 Hút thuốc lá và uống rượu không có hại vì đó không phải là ma tuý
 Tích cực học tập, lao động, hoạt động tập thể sẽ giúp tránh các tệ nạn xã 
 4
 hội.
Câu 2: HIV không lây truyền qua con đường nào ? 
A. Dùng chung bơm, kim tiêm. B. Mẹ bị mắc bệnh khi mang thai truyền sang con.
C. Ho, hắt hơi. D. Qua quan hệ tình dục không an toàn.
Câu 3: Trong các tình huống sau, tình huống nào sa vào tệ nạn xã hội?
A.Một người bạn rủ em vào quán chơi điện tử. B.Một bạn rủ em xem đá gà.
C. Một bạn rủ em chơi cờ bạc ăn tiền. D. Em chứng kiến một cuộc cá độ bóng 
đá.
Câu 4: Phòng chống HIV/AIDS là trách nhiệm của: 
A. Cá nhân B.Gia đình C. Toàn xã hội. D. Các đoàn thể
Câu 5: Khi có người thân bị nhiễm HIV/AIDS, cách ứng xử đúng đắn nhất là:
A. Xa lánh, ruồng bỏ B. Gần gũi và giúp đỡ họ hòa nhập với cộng đồng 
D. Để người lớn và xã hội quan tâm C. Không cho phép người bị nhiễm học tập tại trường
Câu 6: Việc làm nào sau đây không có khả năng làm lây nhiễm HIV/AIDS: 
A. Sử dụng chung bơm kim tiêm B. Xâu lỗ tai bởi những người đi rong
C. Ăn uống chung với người bị nhiễm D. Tiêm chích ma túy
Câu 7: Hoạt động nào sau đây không thuộc loại hoạt động chính trị - xã hội?
 A. Tuyên truyền về nếp sống văn hóa B. Giúp đỡ lực lượng an ninh săn bắt cướp.
C. Học tập văn hóa ở trường D. Tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa.
Câu 8: Việc cố gắng, phấn đấu trong học tập không phải vì lời khen hay phần thưởng đã thể 
hiện phẩm chất gì trong học tập, lao động ?
A. Tự giác B. Trung thực C. Sáng tạo D. Tự lập
Câu 9: Hãy chọn phương án đúng, sai bằng cách đánh dấu (X) vào các cột tương ứng:
 Phương án lựa chọn Đúng Sai
 1. AIDS là giai đoạn cuối của sự nhiểm HIV
 2. Tất cả mọi người bị nhiễm HIV/AIDS cần chữa trị tập trung 
 ở bệnh viện 
 3. Tình hình lây nhiễm HIV/AIDS trên thế giới và Việt Nam 
 hiện nay đã giảm
 4. Việc thiếu hiểu biết sẽ làm tăng nguy cơ bị lây nhiễm 
 HIV/AIDS 5. Quan tâm và động viên người nhiễm HIV/AIDS cũng là cách 
 góp phần làm giảm lây nhiễm căn bệnh này.
Câu 10: Hành vi nào sau đây thể hiện sự vi phạm nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác ?
A. Nhặt được của rơi trả lại cho chủ sở hữu
B. Khi vay nợ tuy trả không đúng hẹn nhưng đầy đủ 
C.Giữ gìn cẩn thận khi mượn tài sản người khác
D. Bồi thường theo quy định của pháp luật khi làm hư hỏng tài sản được mượn.
Câu 11: Chất nào sau đây không gây tai nạn về vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại là:
A. Thuốc nổ C. Thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu 
 B. Súng săn D. Kim loại thường 
 Câu 12: Hành vi nào sau đây không phải là tệ nạn xã hội?
A. Vận chuyển ma túy C.Tham gia đua xe. 
B. Chặt phá cây chứa chất ma túy. D. Tham gia đánh bạc 
Câu 13: Ý kiến nào sau đây không phải là biện pháp để phòng chống tệ nạn xã hội:
A Bản thân nhận thức được tác hại của tệ nạn xã hội
B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội
C.Sống giản dị, lành mạnh
D. Chú trọng công việc làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái.
Câu 14: Khi thấy có vụ cháy xảy ra, em phải gọi điện đến số điện thoại nào sau đây:
A.113 B. 114 C. 115 D.119
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Thế nào là tệ nạn xã hội? Tác hại của tệ nạn xã hội? Trách nhiệm của công dân trong việc 
phòng chống các tệ nạn xã hội? 
Câu 2:Nêu tính chất nguy hiểm của HIV/AIDS đối với loài người?Các biện pháp phòng chống 
nhiễm HIV/AIDS?
Câu 3: Hiền rủ Thuỷ đến nhà Huệ chơi nhân ngày sinh nhật của Huệ. Thuỷ nói: “Cậu không biết 
là chị của Huệ bị ốm à ? Người ta nói chị ấy bị AIDS. Tớ sợ lắm, nhỡ bị lây thì chết, tớ không 
đến đâu!”
 Em có đồng tình với Thuỷ không? Vì sao?
 Nếu em là Hiền thì trong trường hợp đó, em sẽ làm gì?
 BÀI TẬP MÔN LỊCH SỬ 8
Bài 24: CUỘC KHÁNG CHIẾN TỪ NĂM 1858 ĐẾN NĂM 1873.
Câu 1: Ngyên nhân TD Pháp xâm lược Việt Nam là gì? Tại sao TD Pháp chọn Đà Nẵng làm điểm 
khởi đầu xâm lược?
Câu 2: Tình hình chiến sự ở Đà Nẵng diễn ra như thế nào? Nhân dân ta kháng chiến như thế nào?
Câu 3: Tại sao triều đình Huế kí hiệp ước Nhâm Tuất 1862? Nêu nội dung của Hiệp ước Nhâm 
Tuất 1862?
Câu 4: Hiệp ước Nhâm Tuất 1962 đã vi phạm chủ quyền nước ta như thế nào?
Câu 5: Tình hình nước ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862). Tại sao TD Pháp chiếm 3 tỉnh 
miền Tây Nam Kì nhanh chóng và dễ dàng như vậy?
Câu 6: Tinh thần kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân ta từ năm 1858 đến năm 1873 
được thể hiện như thế nào?
Bài 25: KHÁNG CHIẾN LAN RỘNG RA TOÀN QUỐC.
Câu 1. Sau khi chiếm được 3 tỉnh miền Đông Nam Kì, TD Pháp đã tiến hành thiết lập bộ máy cai 
trị như thế nào? Mục đích của việc làm đó?
Câu 2: Vì sao khi chiếm được Nam Kì, TD Pháp lại đánh chiếm Bắc Kì? Chiến sự ở Bắc Kì diễn 
ra như thế nào? Tại sao quân ta động lại thua 200 quân của giặc?
Câu 3: Phong trào kháng chiến của nhân dân Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc kì diễn ra như thế 
nào? Câu 4: Tại sao triều đình Huế lại kí Hiệp ước Giáp Tuất (15-3-1874)? Nhận xét của em về bản 
Hiệp ước Giáp Tuất so với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862)?
Câu 5. TD Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ II trong hoàn cảnh nào?
Câu 6: Sau khi thành Hà nội thất thủ, triều đình Huế có thái độ như thế nào? Hậu quả của thái độ 
đó của triều đình Huế ra sao?
Câu 7: Thái độ của nhân dân ta khi TD Pháp đánh Bắc Kì lần II?
Câu 8: Tại sao TD Pháp không nhượng bộ triều đình Huế sau cái chết của Ri-vi-e tại Cầu Giấy 
1883.
Câu 9: Nêu nội dung của Hiệp ước Hác-măng 1883 và Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6-6-1884)? Hậu quả 
của bản Hiệp ước Pa-tơ-nốt (6-6-1884) đến chủ quyền nước ta như thế nào?
Câu 10: Tinh thần kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân ta trong những năm cuối TK 
XIX cho em bài học gì? Trách nhiệm của bản thân trong giai đoạn hiện nay?
 CHƯƠNG V: TIÊU HÓA – MÔN SINH HỌC 8
Câu 1. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận 
nào ?
 A. Dạ dày B. Ruột non C. Ruột già D. Thực quản
Câu 2. Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?
 A. 70% B. 40% C. 30% D. 50%
Câu 3. Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?
 A. Vitamin B1 B. Vitamin B2 C. Vitamin C D. Vitamin A
Câu 4. Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?
 A. Hấp thụ lại nước B. Tiêu hoá thức ăn
 C. Hấp thụ chất dinh dưỡng D. Nghiền nát thức ăn
Câu 5. Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại 
đâu ?
 A. Tim B. Dạ dày C. Thận D. Gan
Câu 6. Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?
 A. Thải phân và hấp thụ đường B. Tiêu hoá thức ăn và thải phân
 C. Hấp thụ nước và thải phân D. Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng
Câu 7. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim ?
 A. Tĩnh mạch chủ dưới B. Tĩnh mạch cảnh trong
 C. Tĩnh mạch chủ trên D. Tĩnh mạch cảnh ngoài
Câu 8. Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:
 A. Bài tiết B. Hô hấp C. Tuần hoàn máu D. Tuần hoàn bạch huyết 
Câu 9. Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn ?
 A. Uống nước lọc B. Ăn kem
 C. Uống sinh tố bằng ống hút D. Ăn rau xanh
Câu 10. Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?
 A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn C. Tất cả các phương án trên
 B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị D. Ăn chậm, nhai kĩ
Câu 11. Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
 A. Rượu trắng B. Nước lọc C. Nước khoáng D. Nước ép trái cây
Câu 12. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón ?
 1. Ăn nhiều rau xanh 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
 3. Uống nhiều nước 4. Uống chè đặc
 A. 2, 3 B. 1, 3 C. 1, 2 D.1, 2, 3
Câu 13. Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ
 A. Mắc bệnh sởi. B. Nhiễm giun sán. C. Mắc bệnh lậu. D. Nổi mề đay.
Câu 14. Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?
 A. Nước giải khát có ga B. Xúc xích C. Lạp xưởng D. Khoai lang Câu 15. Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung
 A. Lưu huỳnh và phôtpho. B. Magiê và sắt.
 C. Canxi và fluo. D. Canxi và phôtpho.
 ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN TIẾNG ANH 8
A. USE OF ENGLISH 
I. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each sentence.
 1. is used to check one’s eyesight.
 A. Eye-shade B. Eyeglass C. Eyepiece D. Eye chart
 2. It’s dangerous in this river.
 A. swim B. to swim C. swimming D. that you swim
 3. My sister likes sweet from chocolate.
 A. making B. made C. to make D. that make
 4. Would you mind if I now?
 A. leaving B. leave C. to leave D. left
 5. English in many countries in Asia.
 A. speaks B. is speaking C. is spoken D. has spoken
 6. you post this letter for me, please?
 A. Will B. Do C. Are D. Won’t
 7. Do you know the woman to Tom?
 A. talked B. talking C. to talk D. talks
 8. Do you mind in the front seat of the taxi?
 A. sit B. to sit C. sitting D. sat
 9. People use first-air ease the victim’s pain and anxiety.
 A. so that B. in order to C. so as not to D. in order that
 10. He promises he back in about half an hour.
 A. is B. be C. has been D. will be
 11. It’s to travel around Viet Nam.
 A. interesting B. interested C. interestingly D. interestedly
 12. In the world, millions of paper bags away every day.
 A. thrown B. is throwing C. are thrown D. threw
 13. I come to the airport with you? – That would be nice.
 A. Do B. Would C. Shall D. will
 14. Can you me carry my bags?
 A. will help B. helped C. to help D. help
 15. The old car tires to make pipes and floor coverings.
 A. will be recycled B. will recycled C. will recycle D. will be
II. Match each question in column A with a suitable answer in column B:
1. 
 A B
 1. Do you go out much on the weekends? A. Well. I try to swim three or four times a 
 2. Are you interested in social activities? week. It’s great exercise.
 3. What kind of activity do you like? B. Yes. I like social activities a lot.
 4. What do you do to keep yourself in C. Not much really. I prefer just staying at 
 balance? home to watch TV.
 D. We sometimes go to the city club.
 E. I am really into health care activities. 1. ... 2. ... 3. ... 4. ...
2. 
 A B
 1. What do you mean by “recycle”? A. It means not throwing things away and 
 2. What does “reduce” mean? trying to find another use fo them..
 3. When can we start to protect the B. It means not buying products which are 
 environment? overpacked.
 4. How long have farmers recycled their C. For thousands of years.
 waste? D. Certainly.
 E. As soon as possible. Is tomorrow OK?
 1. ... 2. ... 3. ... 4. ...
B. READING
I. Read the passage.
Yesterday, on the way home from school, Hung saw an accident. A boy was run over by a taxi 
when he was riding. The boy’s leg was broken and it was bleeding badly. Someone there tried to 
stop the bleeding. They put pressure on it and held it tight. A woman covered the wound by her 
handkerchief. A man used his mobile phone to call the ambulance. A few minutes later, an 
ambulance arrived and sent the boy to the hospital. A policeman came to see the scene 
immediately. Some witnesses told the police that the taxi driver was driving at a very high speed 
when the accident happened. Some others began talking about the traffic accidents in these days 
and blamed the increasing number of accidents on the roads for careless driving.
Task 1: True/ False statements.
 1. The boy has a broken leg.
 2. A man used a handkerchief to cover the wound.
 3. A policeman to call the ambulance by his mobile phone.
 4. The number of accidents is increasing on the roads in these days.
Task 2: Answer the questions.
 1. What did Hung see yesterday? 
 2. How was the boy sent to the hospital? 
2. Read the passage.
When people talk about Nha Trang, the biggest city in Khanh Hoa Province, they often think of a 
tropical paradise. Nha Trang is a famous seaside resort. It has a long coastline with beautiful 
white sandy beaches.
In the morning and afternoon, tourists can take part in various fascinating outdoor activities such 
as mud bathing, swimming, snorkeling or scuba diving. Snorkeling and scuba diving are both 
interesting sports, as swimming may swim underwater and admire the lives at the bottom of the 
sea. Besides, tourists can also take boat trips to the islands. One of the most enjoyable trips is the 
trip to Mieu Island, where Tri Nguyen Aquarium was built in 1999. This aquarium is now home 
to different kinds of colorful fish and even a few sharks. 
Task 1: True/ False statements.
 1. Nha Trang is a famous seaside resort.
 2. In the morning, tourist can take part in outdoor activities.
 3. Tri Nguyen Aquarium was built in 1990.
 4. At Tri Nguyen aquarium, visitors can only enjoy watching a few sharks.
Task 2: Answer the questions. 1. Where is Nha Trang in Viet Nam? 
 2. What are outdoor activities? 
3. Read the passage.
Ha Long, Bay of the Descending Dragon, is popular with both Vietnamese and international 
tourists. One of the attractions of Ha Long is the Bay’s calm water with limestone mountains. The 
Bay’s water is clear during the spring and early summer. Upon arriving in Ha Long city, visitors 
can go along Chay Beach. From the beach, they can hire a boat and go out to the Bay. It is here 
that the visitors can find some of Southeast Asia’s most beautiful sites. Dau Go Cave is one of the 
most beautiful caves at Ha Long. It was the cave in which General Tran Hung Dao hid wooden 
stakes to beat the Mongols on Bach Dang River in 1288.
Task 1: True/ False statements.
 1. Ha Long Bay is popular with only Vietnamese tourists.
 2. The Bay’s water is clear during early summer.
 3. The visitors can find some of Southeast Asia’s most beautiful sites.
 4. From the beach, visitors can go out to the Bay by car.
Task 2: Answer the questions.
 1. What is Ha Long? 
 2. When did General Tran Hung Dao beat the Mongols? 
C. WRITING
I. Put the words or phrases in the correct order to make meaningful sentences.
 1. like / cup / would / a / coffee / of / you / ? 
 2. in / I /book / read / my / to / opened / order / . 
 3. the / should / immediately / you / burn / cool / . 
 4. I / with / to / you / shall / the / come / airport / ? 
 5. am / pleased / I / that / know / you / to / want / . 
II. Complete the sentences, using the cues given. 
 1. we / eager / meet / each other / a week ago / . 
 2. the boy / talk / Lan / be / my close friend / . 
 3. glass / collected / sent / factories / . 
 4. father / just / buy / me / bike / make / Japan / . 
 5. would / mind / if / I / take / photo / your house / ? 

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_8_lan_2.doc