ÔN TẬP TOÁN 8 Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a)x3 3x2 4x 12 b) 2x2 2y2 6x 6y c) x3 3x2 3x 1 d) x4 5x2 4Bài 2: a) Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1) b) Làm tính chia: (x6 – 2x5 + 2x4 +6x3 - 4 x2): 6x2 c) Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1 3x2 6x 12 Bài 3: Cho phân thức: x3 8 a) Tìm điều kiện của x để phân thức đã cho được xác định b) Rút gọn phân thức Bài 4: Cho biểu thức sau: 1 x x 2 x 1 2x 1 A 3 . : 2 x 1 1 x x 1 x 2x 1 a) Rút gọn biểu thức A 1 b) Tính giá trị của A khi x 2 5x 2 5x 2 x 2 100 Bài 5: Cho A x 2 10 x 2 10 x 2 4 a. Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định b. Tính giá trị của A tại x = 20040 Bài 6: Giải các phương trình sau a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b) 2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4) 10x 3 6 8x c) 1 12 9 d)(x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 e) (3x + 1)(7x + 3) = (5x – 7)(3x + 1) 1 5 15 f) x 1 x 2 (x 1)(2 x) x 1 x 1 16 g) x 1 x 1 x2 1 Bài 7: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BG và CG. a) Chứng minh tứ giác MNDE là hình bình hành b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để MNDE là hình chữ nhật Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của M qua I. a) Chứng minh rằng AD// BM và tứ giác ADBM là hình thoi. b) Gọi E là giao điểm của AM và AD. Chứng minh AE = EM c) Cho BC = 5cm và AC = 4cm. Tính diện tích tam giác ABM. Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi I là trung điểm của BC. Qua I vẽ IM AB tại M và IN AC tại N. a) Tứ giác AMIN là hình gì ? Vì sao ? b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh ADCI là hình thoi. Môn: Vật lí 8 Câu 1. Viết công thức tính công cơ học, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong công thức? Phát biểu định luật về công. Câu 2. Công suất là gì? Viết công thức tính công suất, giải thích và cho biết đơn vị tính của các đại lượng trong công thức? Câu 3. Khi nào vật có cơ năng? Cơ năng có mấy dạng? Kể tên và định nghĩa mỗi dạng của cơ năng? Mỗi dạng của cơ năng phụ thuộc yếu tố nào? Câu 4. Các chất được cấu tạo như thế nào? Giữa các phân tử có khoảng cách hay không? Các phân tử, nguyên tử chuyển động hay đứng yên? Nêu mối quan hệ giữa nhiệt độ và sự chuyển động của các phân tử, phân tử? Câu 5. Nhiệt năng là gì? Nhiệt năng và nhiệt độ có mối quan hệ như thế nào? Nêu các cách làm biến đổi nhiệt năng của 1 vật? Tìm ví dụ minh hoạ cho mỗi cách? Câu 6. Bỏ một cục đường phèn vào trong một cốc đựng nước. Đường chìm xuống đáy cốc. Một lúc sau nếm nước ở trên vẫn thấy ngọt. Hãy giải thích vì sao? Câu 7. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? Câu 8. a. Nhỏ một giọt mực vào một cốc nước. Dù không khuấy cũng chỉ sau một thời gian ngắn, toàn bộ nước trong cốc đã có màu mực. Tại sao? Nếu tăng nhiệt độ của nước thì hiện tượng trên xảy ra nhanh hơn hay chậm đi? Tại sao? b. Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh. Hỏi nhiệt năng của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Câu 9. Một người kéo một vật từ giếng sâu 8m lên đều trong 20s. Người ấy phải dùng một lực F = 180N. Tính công và công suất của người kéo? Câu 10. a. Một con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của con ngựa là 200N. Tính công suất của con ngựa? b. Một cần trục nâng 1 vật nặng có khối lượng 600kg lên độ cao 4m trong thời gian 12s. Tính công suất của cần trục. NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 8 I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất : 1. Nhận định nào nói đúng nhất tâm tư của tác giả được gửi gắm trong bài thơ “Nhớ rừng”? A. Niềm khao khát tự do mãnh liệt. C. Niềm căm phẫn trước cuộc sống tầm thường giả dối . B. Lòng yêu nước kín đáo sâu sắc D. Cả A,B,C đều đúng. 2.Bài thơ “Ngắm trăng” thuộc thể thơ gì? A.Lục bát. C. Song thất lục bát. B. Thất ngôn tứ tuyệt. D. Thất ngôn bát cú. 3. Trong bài thơ “ Quê hương” Tế Hanh đã so sánh cánh buồm với: A.Con tuấn mã. C. Trời Xanh. B. Mảnh hồn làng. D.Quê hương. 4. Câu thơ nào miêu tả cụ thể nét đặc trưng của người dân chài lưới: A. Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá. C.Khắp dân làng tấp nập đón ghe về. B.Cả thân hình nồng thở vị xa xăm. D. Dân chài lưới làn da ngăm rám nắng. 5. Câu văn : “ Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi” mang ý nghĩa: A. Phủ định sự cần thiết của việc dời đổi kinh đô. B. Phủ định sự đau xót của nhà vua trước việc phải dời đô. C. Khẳng định sự cần thiết phải dời đổi kinh đô. D. Khẳng định lòng yêu nước của nhà vua. 6. Cho biết tác giả của bài thơ “Quê hương” A. Tố Hữu B. Thế Lữ C. Tế Hanh D. Hồ Chí Minh 7. “Mượn lời con hổ để diễn tả sâu sắc nổi chán ghét thực tại tầm thường, tù túng và niềm khát khao tự do mãnh liệt” là nội dung của bài thơ nào? A. Quế Hương B. Khi con tu hú C. Nhớ rừng D. tức cảnh Pác Bó 8. “Tức cảnh Pác Bó” được viết theo thể thơ: A. Thất ngôn tứ tuyệt B. Lục bát C. Thất ngôn bát cú D. Song thất lục bát 9. Caâu thô “Traêng nhoøm khe cöûa ngaém nhaø thô” söû duïng ngheä thuaät gì? A. Ẩnï dụ B. So saùnh C. Hoaùn duï D. Nhaân hoùa 10. Tập thơ “Nhật kí trong tù”được sáng tác trong hoàn cảnh nào? A.Khi Bác đang hoạt động cách mạng ở Pháp. B.Khi Bác bị giam trong nhà tù của Tưởng Giới Thạch. C.Khi Bác ở Việt Bắc lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp. D.Khi Bác ở Hà Nội lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mĩ. 11. Hai câu thơ dưới đây trích trong văn bản nào? Tác giả là ai? “Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm. Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.” A. Nhớ rừng- Thế Lữ B. Quê hương- Tế Hanh C. Tức cảnh Pac- bó- Hồ Chí Minh D. Khi tu hú- Tố Hữu II. Tự luận Câu 1. Chép thuộc lòng phần dịch thơ bài thơ “ Ngắm trăng” của Hồ Chí Minh. Nêu nội dung của bài thơ.Chép đúng đủ bài thơ: Câu 2. Trình bày ý nghĩa của bài thơ “Nhớ rừng” (Thế Lữ) Câu 3. Chép thuộc lòng phần dịch thơ ( hoặc phiên âm ) bài thơ Ngắm trăngcủa Hồ Chí Minh. Nêu ý nghĩa của bài thơ? Câu 4.Viết đoạn văn thuyết minh về một danh lam thắng cảnh Câu 5. Học thuộc lòng các bài thơ: Nhớ rừng; Quê Hương; Khi con tu hú. NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 8 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại là do? A. Quân dân ta chiến đấu anh dũng. B. Tài chỉ huy của Nguyễn Tri Phương C. Quân Pháp thiếu lương thực. D. Khí hậu khắc nghiệt. Câu 2: Người được nhân dân tôn làm Bình Tây đại nguyên soái là ai? A. Trương Định.B. Nguyễn Trung Trực C. Nguyễn Hữu Huân.D. Trương Quyền. Câu 3: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình? A. Việt nam có vị trí địa ý thuận lợi. B. Việt Nam có vị trí quan trộng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở. C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn. D. Chế độ phong kiến thống trị ở Việt Nam đã suy yếu. Câu 4: Tình hình triều đình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX như thế nào? A. Triều đình nhà Nguyễn bị nhân dân chán ghét. B. Triều đình nhà Nguyễn được nhân dân ủng hội. C. Triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy yếu. D. Triều đình biết củng cố khối đoàn kết giữa quần thần. Câu 5: Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì? A. Kế hoạch “ đánh nhanh thắng nhanh”. B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế. C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng. D. Chiếm Đà Nẵng, khống chế cả miền Trung. Câu 6: Trung tâm hệ thống chiến lũy Chí Hòa do ai trấn giữ? A. Trương Định.B. Nguyễn Tri Phương. C. Phan Thanh Giản.D. Nguyễn Trường Tộ. Câu 7: Nhiều người đã dùng thơ văn để chiến đấu chống giặc là ai? A. Nguyễn Đình Chiểu, Hồ Huân Nghiệp, Phan Văn Trị, B. Nguyễn Đình Chiểu, Trương Quyền, Phan Văn Trị,.. C. Nguyễn Đình Chiểu, Phan Tồn, Phan Liêm, D. Nguyễn Đình Chiểu, Nguyễn Trung Trực, Nguyễn Hữu Huân, Câu 8: Sau hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình đã có hành động gì? A. Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Trung và Bắc Kỳ. B. Lãnh đạo nhân dân tổ chức kháng chiến. C. Kiên quyết đòi Pháp trả lại các tỉnh đã chiếm đóng. D. Hòa hoãn với Pháp để chống lại nhân dân. Câu 9: Câu nói “ Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai? A. Trương ĐịnhB. Trương Quyền C. Nguyễn Trung TrựcD. Nguyễn Tri Phương Câu 10: Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây? A. Lực lượng của ta bố phòng mỏng. B. Ta không chuẩn bị vì nghĩ địch khong đánh. C. Lãnh tụ các cuộc khởi nghĩa bị bắt, bị giết. D. Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế. Câu 11: Đội nghĩa binh do ai chỉ huy chiến đấu hi sinh đến người cuối cùng ở cửa ô Thanh Hà? A. Viên Chưởng CơB. Phạm Văn Nghị C. Nguyễn Mậu KiếnD. Nguyễn Tri Phương. Câu 12: Thực dân Pháp lấy cớ gì để tấn công Bắc Kỳ lần thứ hai? A. Triều đình không dẹp nổi các cuộc khởi nghĩa của nhân dân. B. Triều đình không bồi thường chiến phí cho Pháp. C. Trả thù sự tấn công của quân cờ đen. D. Triều đình vi phạm Hiệp ước 1874, giao thiệp với nhà Thanh. Câu 13: Trước sự thất thủ của thành Hà Nội, triều đình Huế có thái độ như thế nào? A. Cho quân tiếp viện. B. Cầu cứu nhà Thanh. C. Cầu cứu nhà Thanh, cử người thương thuyết với Pháp. D. Thương thuyết với Pháp. Câu 14: Lợi dụng cơ hội nào Pháp đưa quân tấn công Thuận An, cửa ngõ kinh thành Huế? A. Sự suy yếu của triều đình Huế. B. Sau thất bại tại trận Cầu Giấy lần hai, Pháp cũng cố lực lượng. C. Pháp được tăng viện binh. D. Vua Tự Đức qua đời, nội bộ triều đình Huế lục đục. PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 1:Vì sao triều đình Huế ký Hiệp ước Giáp Tuất 1874? Em có nhận xét gì về Hiệp ước 1874 so với Hiệp ước Nhâm Tuất 1862? Câu 2: Em có nhận xét gì về phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỷ XIX? Câu 3: Tại sao nói từ năm 1858 đến năm 1884 là quá trình triều đình Huế đi từ đầu hàng từng bước đến đầu hàng toàn bộ trước quân xâm lược ? NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 8 I.TRẮC NGHIỆM: Chọn và khoanh tròn ở câu trả lời đúng: Câu 1:Con đường ngắn nhất làm lây truyền HIV/AIDS là những tệ nạn xã hội nào ? A.Mại dâm và ma túy. B.Ma túy và trộm cướp. C.Trộm cướp và mại dâm. D.Cờ bạc và ma túy. Câu 2: Ý kiến nào sau đây không phải là biện pháp phòng chống tệ nạn xã hội là: A. Bản thân nhận thức được tác hại của tệ nạn xã hội. B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội. C. Sống giản dị, lành mạnh. D.Chú trọng công việc làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái. Câu 3:Pháp luật không nghiêm cấm hành vi : A.Mua dâm, bán dâm. C. Các hành vi làm lây truyền HIV/AIDS. B.Tiêm chích ma túy. D. Gần gũi và giúp đỡ người bị nhiễm HIV/AIDS hòa nhập với cộng đồng. Câu 4:Chất sau đây không nguy hiểm cho người là: A.Bom, mìn. C.Lương thực, thực phẩm B.Thuốc trừ sâu. D.Chất phóng xạ. Câu 5:Công dân không có quyền sở hữu những tài sản: A. Của cải để dành . C. Vốn trong doanh nghiệp mà mình tham gia B. Tư liệu sinh hoạt . D. Các bảo vật có giá trị văn hóa- lịch sử được phát hiện tình cờ. Câu 6: Hành vi thể hiện vi phạm nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác: A. Nhặt của rơi trả lại cho chủ sở hữu B. Vaynợ trả không đúng hẹn C. Giữ gìn cẩn thận khi mượn tài sản của người khác D. Bồi thường theo quy định của pháp luật khi làm tài sản được mượn hư hỏng Câu 7.Hành vi nào sau đây không phải là tệ nạn xã hội? A. Vận chuyển ma túy C.Tham gia đua xe. B. Chặt phá cây chứa chất ma túy. D. Tham gia đánh bạc Câu 8.HIV lây truyền qua đường nào? A. Quan hệ tình dục. C. Bắt tay. B. Muỗi đốt. D. Dùng chung cốc, bát, đũa. Câu 9. Trong các tài sản sau, tài sản nào thuộc lợi ích công cộng : A. Vườn Quốc gia . B. Khu vui chơi giải trí C. Ao cá hợp tác xã . D. Tài nguyên rừng. Câu 10.Công dân được thực hiện quyền tố cáo khi công dân: A. Từ 14 tuổi trở lên . B. Từ 16 tuổi trở lên . C. Từ 18 tuổi trở lên . D. Bất cứ công dân nào. II. TỰ LUẬN: Câu 1: Có ý kiến cho rằng: Chúng ta không nên tiếp xúc với người bị nhiễm HIV/AIDS vì sẽ mang tiếng xấu và bị lây bệnh. Em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao? Câu 2: Em hãy nêu 2 hành vi dễ dẫn đến tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại cho trẻ em MÔN CÔNG NGHỆ 8 Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Người ta xếp đèn huỳnh quang, đèn sợi đốt thuộc nhóm điện - quang vì: A. biến đổi điện năng thành quang năng. C. biến đổi điện năng thành cơ năng. B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng. D. biến đổi điện năng thành động năng. Câu 2: Người ta xếp nồi cơm điện, bếp điện thuộc nhóm điện - nhiệt vì: A. biến đổi điện năng thành nhiệt năng. C. biến đổi điện năng thành cơ năng. B. biến đổi điện năng thành quang năng. D. biến đổi điện năng thành động năng. Câu 3: Thiết bị bảo vệ mạch điện: A. Cầu dao, ổ cắm điện. C. Cầu dao, công tắc điện. B. Aptomat, cầu chì. D. Công tắc điện, cầu chì. Câu 4: Trên bóng đèn có ghi 75W có nghĩa: A. Điện áp định mức của bóng đèn điện là 75 vôn. B. Công suất định mức của bóng đèn điện là 75 oát. C. Dòng điện định mức của bóng đèn là 75 ampe. D. Dung lượng của bóng đèn là 75. Câu 5: Tất cả các đồ dùng điện nào dưới đây đều là đồ dùng loại điện - nhiệt: A. Bàn là, quạt điện, bếp điện. C. Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt. B. Bàn là, bếp điện, quạt điện. D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện. Câu 6: Điện cực của đèn sợi đốt và đèn ống huỳnh quang thường được làm bằng: A. dây niken - crom. C. dây vonfram. B. dây phero - crom. D. dây đồng. Câu 7: Điện năng là: A. Năng lượng của dòng điện ( công của dòng điện). B. Năng lượng của mặt trời. C. Năng lượng của dòng nước ( công của dòng nước). D. Năng lượng của nhiệt năng. Câu 8: Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là A. đều là hình chữ nhật. C. hình tam giác và hình tròn. B. hình chữ nhật và hình tròn. D. đều là các hình tròn. Câu 9: Hình chiếu cạnh nằm như thế nào đối với hình chiếu đứng. A. Dưới. B. Trên. C. Bên phải. D. Bên trái. Câu 10: Đĩa líp có 100 răng, đĩa líp có 25 răng. Tỉ số truyền i là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 CÂU HỎI ĐỊA LÍ 8 Câu 1. ASEAN được thành lập vào thời gian: A. 8- 8 -1967 B. 8-8- 1977 C. 8 -8 -1987 D. 8 -8 - 1997 Câu 2. Nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế lớn nhất Đông Nam Á năm 2000 là: A. Ma-lai-xi-a. B. In- đô- nê- xi-a. C. Việt Nam. D. Xin-ga-po. Câu 3: Trong các nước Lào, Cam-pu-chia, Phi- lip-pin, Thái lan, nước có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP của nước đó cao nhất ( năm 2000) là: A. Phi- lip-pin B. Thái lan C. Lào D. Cam-pu-chia Câu 4. Dân cư Đông Nam Á tập trung đông ở khu vực nào ? A. Ở thung lũng B. Ở các vùng đồi núi C. Ở vùng ven biển và các đồng bằng châu thổ D. Ở vùng sâu trong nội địa Câu 5. Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ A. Năm 1976 B. Năm 1980 C. Năm 1986 D. Năm 1990 Câu 6. Nước ta phấn đấu để trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào A. Năm 2015 B. Năm 2020 C. Năm 2025 D. Năm 2030 Câu 7. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta ? A. Nha Trang B. Hải phòng C . Khánh Hòa D. Đà Nẵng Câu 8. Số lượng các tỉnh và thành phố của nước ta hiện nay là: A. 60 B. 61 C. 62 D. 63 Câu 9. Điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh A. Lào Cai B. Hà Giang C. Điện Biên D. Lạng Sơn Câu 10 . Những khó khăn của Việt Nam khi trở thành thành viên của ASEAN A. Có nền văn hóa khác với các nước ASEAN B. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, khác biệt về chính trị, bất đồng về ngôn ngữ C. Năng suất lao động thấp D. Không trao đổi hàng hóa được các nước Câu 11. Diện tích đất tự nhiên của nước ta, bao gồm đất liền và hải đảo là: A. 331 212 km2 B.331 213 km2 C. 331 312 km2 D. 341 212 km2 Câu 12. Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt là: A. 220 C B. 230 C C. 240 C D. 250 C Câu 13. Thiên tai thường gặp nhất ở Biển Đông là: A. Sóng Thần. B. Động Đất C. Sạt lở bờ biển. D. Bão. Câu 14. Đông Nam Á có khí hậu A. Nhiệt đới gió mùa B. Cận nhiệt đới gió mùa C. Xích Đạo D. Ôn đới hải dương Câu 15. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á không phải là nơi có A. Đất đai phù sa màu mỡ. B. Khí hậu nóng ẩm C. Dân cư thưa thớt. D. Nguồn nước dồi dào. BÀI TẬP MÔN HÓA HỌC 8 Bài tập 1: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau : to a. Al + Cl2 AlCl3 b. KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3 c. Fe2O3 + HCl ----> FeCl3 + H2O to d. Fe + O2 Fe3O4 Bài tập 2: Cho 2,4 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với 7,3 gam axit clohđric (HCl) thu được 9,5 gam muối magie clrua (MgCl2) và khí hiđro (H2). a. Lập PTHH của phản ứng. b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của 2 cặp chất (tùy chọn) trong phản ứng. c. Tính khối lượng khí hiđro thu được sau phản ứng. Bài tập 3: Hãy hoàn thành bảng sau : Chất khí Số mol (n) Khối lượng (m) Số phân tử Thể tích (V) (mol) (g) (đktc) (l) N2 0,5 CO2 13,2 0,6.1023 CH4 4,48 H2 Bài tập 4: Cho 11,2 gam sắt (Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric (HCl) thu được muối sắt (II) clorua (FeCl2) và khí hiđrô (H2). a. Viết PTHH. b. Tính thể tích khí hiđrô thu được (ở đktc) c. Tính khối lượng muối sắt (II) clorua thu được sau phản ứng. d. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) cần dùng cho phản ứng. Bài tập 5: Viết CTHH và tính phân tử khối các chất dưới đây: a. K (I) và O CTHH: ..........................PTK: ............................................... b. Fe (III) và (SO4) (II) CTHH: ..........................PTK:................................................ c. Na(I) và (PO4) (III) CTHH: ..........................PTK:................................................ . Bài tập 6: Hoàn thành những phản ứng hóa học sau: to a. Mg + O2 MgO to b. P + O2 P2O5 to c. KClO3 KCl + O2 to d. Al + O2 Al2O3 Bài tập 7: Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Na2O, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, P2O5, SO3, Al2O3. Gọi tên các oxit đó. Bài tập 8: (2 điểm) Bột nhôm cháy trong oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3) a. Tính thể tích khí oxi ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5,4g bột nhôm. b. Muốn có thể tích khí oxi nói trên cần phân hủy bao nhiêu gam kali clorat KClO3 Câu 9: Cho 13 gam kim loại kẽm Zn tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl thu được 27,2 gam kẽm clorua ZnCl2 và 0,4gam khí hiđrô H2. a. Lập phương trình hóa học của phản ứng. b. Viết công thức về khối lượng của phản ứng đã xảy ra. c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã tham gia phản ứng. Bài tập 10: Hãy chọn hệ số và CTHH thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTHH sau: a. ? + O2 ----> K2O 0 b. CuO + ? HCl ---->t CuCl2 + ? t0 c. ?P + ? ----> ?P2O5 d. CO2 + Ca(OH)2 ----> CaCO3 + ? MÔN: SINH HỌC 8 - CHƯƠNG IV: HÔ HẤP *** Câu 1. Hít vào và thở ra được thực hiện nhờ: A. Hoạt động của lồng ngực C. Hoạt động của các cơ liên sườn B. Hoạt động của lồng ngực và cơ hô hấp D. Hoạt động co bóp của tim Câu 2. Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng A. Hai lần hít vào và một lần thở ra. B. Một lần hít vào và một lần thở ra. C. Một lần hít vào hoặc một lần thở ra. D. Một lần hít vào và hai lần thở ra. Câu 3. Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ? A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn Câu 4. Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ? A. Khí nitơ B. Khí cacbônic C. Khí ôxi D. Khí hiđrô Câu 5. Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ? A. 150 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 50 ml Câu 6. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế A. bổ sung. B. chủ động. C. thẩm thấu. D. khuếch tán. Câu 7. Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng A. 2500 – 3000 ml. B. 3000 – 3500 ml. C. 1000 – 2000 ml. D. 800 – 1500 ml. Câu 8. Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ? A. 500 – 700 ml. B. 1200 – 1500 ml. C. 800 – 1000 ml. D. 1000 – 1200 ml. Câu 9. Khi chúng ta thở ra thì: A. Cơ liên sườn ngoài co. B. Cơ hoành co. C. thể tích lồng ngực giảm. D. thể tích lồng ngực tăng. Câu 10. Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng: A. Dung tích sống của phổi. B. Lượng khí cặn của phổi. C. Khoảng chết trong đường dẫn khí. D. Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp. Câu 11. Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi: A. Thở bình thường C. Giảm nhịp thở B. Tăng nhịp thở D. Thở sâu và giảm nhịp thở Câu 12. Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ? A. Hêrôin B. Côcain C. Moocphin D. Nicôtin Câu 13. Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ? A. N2 B. O2 C. H2 D. NO2 Câu 14. Loại khí nào dưới đây thường chiếm chỗ của ôxi trong máu (hồng cầu) làm giảm hiệu quả hô hấp, có thể gây chết A. N2 B. CO C. CO2 D. NO2 Câu 15. Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu ? A. 0,03% B. 0,5% C. 0,46% D. 0,01% Câu 16. Đâu không phải là tác hại của khói thuốc lá: A. Gây ung thư phổi B. Gây cản trở hô hấp do bám vào phổi C. Gây nghiện D. Diệt khuẩn ÔN TẬP TIẾNG ANH 8 I. Sắp xếp các từ sau để được câu đúng. 1. she/ earn/ works/ in order to/ hard/ a living/ . ______________________________________________________________ 2. I/ early/ avoid/ go/ in order to/ to/ traffic jams/ work/ . ______________________________________________________________ 3. We/ local food/ stop/ in order to/ for a while/ enjoy/ . ______________________________________________________________ 4. you/ in the forum/ have to/ in order to/ register/ participate/ . ______________________________________________________________ 5. they/ to/ took/ waste/ the taxi/ so/ time/ as/ not/ . ______________________________________________________________ 6. his English/ in order to/ he/ to/ went/ school/ practice/ . ______________________________________________________________ II. Nối hai mệnh đề tương ứng. A B 1. She exercises regularly a. so as not to make her worried. 2. He got a visa b. in order not to catch a cold. 3. Elizabeth is putting on her warm jacket c. in order to have excellent health and 4. I didn't tell her about her husband's well-being. sickness d. so that you can identify them later. 5. Make sure your bags are tagged e. so that he can travel to the USA. 1. ___ 2. ___ 3. ___ 4. ___ 5. ___ A B 1. We keep our meat in the fridge a. in order to save his daughter from 2. I’m finishing my homework on the bus drowning. 3. The man risked his life b. to get a good seat. 4. She spoke in a low voice c. so as not to wake her baby up. 5. He arrived early d. so that it doesn't go bad. e. so that my teacher doesn’t punish me. 1. ___ 2. ___ 3. ___ 4. ___ 5. ___ III. Hoàn thành các câu sau sử dụng dạng thức tương lai đơn của động từ cho sẵn trong ngoặc. Anna is a beautiful twenty-year-old girl. She asked a fortune teller about her future. Here is what the fortune teller told her. 1. You (be) ____________ very lucky and happy. 2. You (get) ____________ a well-paid job. 3. You (travel) ____________ to several places around the world. 4. You (meet) ____________ your future husband soon. 5. You (marry) ____________ him. 6. You and your husband (go) ____________ to Paris on your honeymoon. 7. Your friends (admire) ____________ you. 8. I (help) ____________ you when you get into trouble. 9. Everything (be) ____________ perfect. 10. But all these things (only happen) ____________ if you agree to be my daughter-in-law. IV. Viết các câu hoàn chỉnh sử dụng thì tương lai đơn và các từ cho sẵn. 0. She/ probably/ come/ back/ tomorrow. She will probably come back tomorrow. 1. You/ send/ this letter/ for me? ______________________________________________________________ 2. What/ the weather/ be/ like next week? ______________________________________________________________ 3. I/ send/ the contract/ to/ you/ tomorrow. ______________________________________________________________ 4. Gracie/ learn/ to/ play the violin. ______________________________________________________________ 5. How/ he/ get/ there? ______________________________________________________________ 6. Tom/ spend/ his summer holiday in Greece next year. ______________________________________________________________ 7. I/ give/ you/ the money/ tomorrow. ______________________________________________________________ 8. I/ wait/ until/ she/ agree to marry me. ______________________________________________________________ 9. You/ give that to Tom/ when you/ see him, please? ______________________________________________________________ 10. She/ never/ let/ you down. ______________________________________________________________ V. Hoàn thành chỗ trống sử dụng dạng bị động ở thì hiện tại đơn của các từ cho sẵn trong ngoặc. 1. English (speak) _______________ as an international language. 2. The red laptop (use) _______________ by Patrick. 3. The fire alarm (test) _______________ by the electrician every Thursday. 4. Those cars (make) _______________ in Japan. 5. My hair (wash) _______________ three times a week. 6. This hotel (own) _______________ by Japanese people. 7. A lot of tea (drink) _______________ by English people. 8. New projects (begin) _______________ in January every year. 9. These flowers (water) _______________ every morning. 10. I (surprise) _______________ by your impolite tone. VI. Hoàn thành chỗ trống sử dụng dạng bị động ở thì quá khứ đơn của các từ cho sẵn trong ngoặc. 1. The church (build) _______________ in 1960. 2. Yesterday a boy (injure) _______________ in an accident in road 2. 3. The name of the burglar (not release) _______________ . 4. The film (produce) _______________ by Spielberg. 5. Our flight (delay) _______________ because of the storm. 6. The students (give) _______________ 30 minutes for the test. 7. Last night, she (shock) _______________ by the bad news. 8. My office (break) _______________ in a few days ago. 9. We (ask) _______________ to leave the room. 10. A new planet (discover) _______________ by British astronomers. VII. Chuyển các câu sau sang dạng bị động. 1. Someone should do the work as soon as possible. ______________________________________________________________ 2. Somebody cuts the grass every day. ______________________________________________________________ 3. Someone delivers milk in the morning. ______________________________________________________________ 4. Somebody broke my cup. ______________________________________________________________ 5. They have collected a large amount of money. ______________________________________________________________ 6. People warned us about pickpockets. ______________________________________________________________ 7. Clara has painted this picture. ______________________________________________________________ 8. The boy is eating the cake. ______________________________________________________________ 9. Jane is singing a new song. ______________________________________________________________ 10. Mr. Robin will direct the show. ______________________________________________________________ VIII. Hoàn thành các câu sau sử dụng các từ cho sẵn và cấu trúc It + be + adj + to V 1. It's (normal/ feel) __________________ tired after a long trip. 2. It's (difficult/ play) __________________ the piano well. 3. It's (impossible/ complete) __________________ this project in 24 hours. 4. It's not (unusual/ see) __________________traffic jams in Hanoi. 5. It would be (awkward/ call) __________________ him again. 6. It's not (easy/ learn) __________________ Japanese. 7. It's (difficult/ explain) __________________ some grammatical rules. 8. It was (important/ eat) __________________ clean and healthy food. 9. It's (dangerous/ go) __________________ out after midnight. 10. It's (risky/ invest) __________________ too much money on lottery. IX. Sắp xếp các từ bị xáo trộn trong các câu sau để được câu đúng. 1. it's/ them/ to/ see/ nice/ again/ . ______________________________________________________________ 2. an exact figure/ it's/ to/ difficult/ give/ . ______________________________________________________________ 3. interesting/ to/ to/ talk/ it's/ you/ . ______________________________________________________________ 4. we're/ that/ here/ pleased/ are/ you/ . ______________________________________________________________ 5. good/ a/ interpreter/ it's/ to/ hard/ find/ . ______________________________________________________________ 6. the job/ you/ confident/ will/ I'm/ that/ get/ . ______________________________________________________________ 7. better/ I'm/ that/ pleased/ getting/ you're/ . ______________________________________________________________ 8. the building/ we're/ safely/ that/ glad/ you/ escaped/ . ______________________________________________________________ 9. English/ essential/ it's/ to/ correctly/ speak/ . ______________________________________________________________ 10. we/ our present/ were/ that/ happy/ received/ they/ . ______________________________________________________________ X. Nối hai câu sau sử dụng cấu trúc S1 + be + adjective + that + S2 + V. 0. He was shocked. He'd failed his exam. He was shocked that he'd failed his exam. 1. They were excited. Their friend had given birth to a beautiful baby. ______________________________________________________________ 2. I'm quite pleased. You keep your promise. ______________________________________________________________ 3. We're happy. She had a successful surgery. ______________________________________________________________ 4. I was shocked. She married a shorter man than her. ______________________________________________________________ 5. She was upset. He had left without saying goodbye. ______________________________________________________________ 6. She was quite confident. Everything would go as planned. ______________________________________________________________ 7. He is proud. His daughter has so much talent. ______________________________________________________________ 8. I'm sorry. I can't join with you. ______________________________________________________________ 9. I'm afraid. The tickets have been sold out. ______________________________________________________________ 10. He was surprised. She pretended not to recognize him. ______________________________________________________________
Tài liệu đính kèm: