NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC : 2016- 2017 CS LÊ G TH QUÝ N Đ Ờ Ô Ư N R T TỔ : TOÁN – LÝ Giáo viên : TĂNG THANH NGHĨA Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A 1. Định nghĩa: TrongQuanHãy cho sát các vícác biểudụ biểu về thức phân thức sau, thứccó dạngbiểu đại thứcsố sau nào đây: là Một phân thức đại số ( hay phân thức đại số? B nói gọn là phân thức) là một 47x − 15 x −12 A a) b) x c) biểu thức có dạng , trong 2xx3 +− 4 5 3xx2 −+ 7 8 1 đó A , B là đa thức, B B khác 2x y x2 − 2 đa thức 0. TrongEma) nhận các xétbiểu gì thức về các b)trên biểu ta th thứcấy A A và và c)B B là trong các đacác A là tử thức ( tử), thức. biểuVậy thứcthếx nào+ trên?3 là một phânx + thức1 đại số ?21x + B là mẫu thức ( mẫu) Ví dụ: 0,5x + y −2 2 d) e) f)(2 x+− 5) :(3 x 1) x + 2 3y 3x ; . 21x − x2 Các biểu thức a,c, e, f là phân thức đại số. Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định nghĩa: C¸c kh¼ng ®Þnh sau ®óng hay sai? Một phân thức đại số ( hay nói gọn là phân thức) là một 1. Mçi ®a thøc còng ®îc coi nh 1 biểu thức có dạng A , trong ph©n thøc ®¹i sè. Đ đó A , B là đa thức, B B khác đa thức 0. A là tử thức ( tử), 2. Sè 0, 1 kh«ng ph¶i lµ ph©n thøc B là mẫu thức ( mẫu) ®¹i sè. S Ví dụ: x + 2 ; 3. Mét sè thùc a bÊt k× lµ mét ph©n 21x − thøc ®¹i sè - Mỗi đa thức được coi như 1 Đ phân thức có mẫu bằng 1 - Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 cũng là phân thức So s¸nh sù gièng vµ kh¸c nhau gi÷a ph©n sè vµ ph©n thøc ®¹i sè? Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định nghĩa: ( SGK) 3x2 y x A ?3: Có thể kết luậnac = hay Phân thức: ,( B 0) , A, B là đa thức Khi nào thìkhi a.d = = 62b.c xy 32? y B không? Vì sao?bd -Mỗi đa thức cũng là phân thức có mẫu AC khi A.D2 = B.C2 3 2 3 bằng 1 Khi nào thìVì: 3x = y.2y = ? 6xy .x (= 6x y ). BD - Mỗi số thực là một phân thức, số 0; số 1 x xx2 + 2 cũng là phân thức. ?4: Xét xem hai phân thức và 3 2. Hai phân thức bằng nhau: có bằng nhau không. 36x + Vì: x (3x + 6) = 3x2 + 6x A C 2 2 Hai phân thức và gọi là bằng nhau 3( x + 2x) = 3x + 6x 2 B D Nên: x (3x + 6) = 3( x + 2x) nếu A.D = B.C Vậy: = 33x + ?5: Quang nói rằng: = 3 ,Vân thì 3x 3xx++ 3 1 x −11 nói: = Theo em, ai nói đúng? Ví dụ: = 3xx xx2 −+11 Vì: (x – 1 )( x + 1) = ( x2 - 1 ).1 (= x2 - 1 ). Vân đúng. Vì: (3x+3)x = 3x(x + 1) (= 3x2 + 3x) Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định nghĩa: ( SGK) 3. Bài tập: A Phân thức: ,( B 0) Bài 1(sgk/36) Dùng định nghĩa hai phân B thức bằng nhau chứng tỏ rằng: A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu 5yy 20 20 xy xyTa có: 5y.28x = 7. 20xy (= 140 xy) a) == - Mỗi số thực cũng là một phân 7 28 28x x thức. Số 0; số 1 cũng những là phân nên: thức. 3535xxxx(( ++ )) 3x 2. Hai phân thức bằng nhau: b) == A C 22((xx++ 5 5)) 2 Hai phân thức và gọi là B D Ta có: 2.3x(x+5) = 2(x+5).3x (= 6x(x+5)) bằng nhau nếu A.D = B.C nên: 3 A C x +8 = nếu A.D = B.C ex)2=+ B D xx2 −+24 Ta có(x2 – 2x + 4 )( x+ 2) =( x3 + 8).1 (= x3 + 8) x3 +8 nên : =+x 2 xx2 −+24 Bài tập thảo luận nhóm: Câu a Câu b Hai phân thức sau có bằng nhau Hai phân thức sau có bằng nhau không? 2 không? x − 3 2 xx−−23x − 3 , xx−+43 , 2 xx2 + x x xx− Giải: Giải: Xét tích x.( x2- 2x- 3 ) và Xét tích ( x – 3 ).( x2 – x ) và ( x-3 ).( x2 +x ) x.( x2- 4x+ 3 ) * x.(x2 -2x -3 ) = x3 -2x2 -3x * ( x – 3 ).( x2 – x ) = x3-x2-3x2+3x * ( x-3 ).( x2 +x ) = x3 + x2 -3x2 -3x = x3-4x2+3x = x3 -2x2 -3x * x.( x2- 4x+ 3 ) = x3- 4x2 + 3x => x.(x2- 2x -3 )=(x -3 ).( x2 +x ) => ( x – 3 ).( x2 – x ) = x.( x2- 4x+ 3) x2 −2 x − 3 x − 3 x−3 x2 − 4 x + 3 Vậy: = (1) Vậy: = (2) x2 + x x x x2 − x x22−2 x − 3 x − 3 x − 4 x + 3 Từ (1) và (2) => == =>Bài 2:sgk/36 x22+− x x x x Trò chơi: Hái sao lấy điểm 1 2 3 4 1 2 3 4 Bài tập: Tìm đa thức A trong đẳng thức A x = x2 −16 x − 4 Ax Do = xx2 −−16 4 A( x − 4) = x ( x2 − 16) A = x( x2 − 16) :( x − 4) A = x( x + 4)( x − 4) : ( x − 4) A = x( x + 4) Bài1 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1.Định nghĩa: Mỗi đa thức cũng là A Phân thức đại số có dạng B một phân thức với A; B là các đa thức (B 0) Mỗi số thực cũng là một phân thức Phân thức đại số A = BC: D 2. Hai phân thức bằng nhau: B = AD: C A C = nếu A.D = B.C B D C = AD: B D = BC: A Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1. Định nghĩa: ( SGK/35) Hướng dẫn về nhà A Phân thức: ,( B 0) - Học thuộc định nghĩa phân thức B và hiểu hai phân thức bằng nhau. A, B là đa thức, A là tử, B là mẫu -Làm bài tập 1c,d sgk/36 - Mỗi số thực cũng là một phân -Làm bài 2 sbt/24 thức. Số 0; số 1 cũng là phân thức. Chuẩn bị bài: 2. Hai phân thức bằng nhau: Bài 2:Tính chất cơ bản của phân A C thức Hai phân thức và gọi là B D ( Ôn lại tính chất cơ bản của phân bằng nhau nếu A.D = B.C số) A C = nếu A.D = B.C B D
Tài liệu đính kèm: