NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ TOÁN LỚP 8A5 KIỂM TRA BÀI CŨ - Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng? Định nghĩa Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có: Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu: ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ A'= A; B'= B';C'= C - Các góc tương ứng A' B' B'C' C' A' bằng nhau. = = AB BC CA - Các cặp cạnh tương A A’ ứng tỉ lệ B C B’ C’ Hình 1 1. Định lí ?1 Hai tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có kích thước như trong hình vẽ (có cùng đơn vị đo là cm) A A' 2 3 6 4 M N B' 4 C' B 8 C Trên các cạnh AB, AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM =A’B’= 2cm, AN = A’C’= 3cm - Tính độ dài đoạn thẳng MN. - Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, tam giác A’B’C’ và tam giác AMN? ?1 A A' 2 3 6 4 M N B' 4 C' B 8 C Nêu cách tính đoạn thẳng MN ∆AMN và ∆ABC có quan hệ gì? ?1 A A' 2 3 6 4 M N B' 4 C' B 8 C ∆AMN và ∆A’B’C’ và ∆A’B’C’ có quan ∆ABC có quan hệ gì? hệ như thế nào? A A' 2 3 6 4 B' 4 C' B 8 C Từ hình vẽ ở ?1 so sánh tỉ số các cạnh tương ứng của ∆A’B’C’ với ∆ ABC? A'B' B'C' A'C' 1 = = = AB BC AC 2 Ở bài tập ?1 ∆A’B’C’ ∆ABC Vậy kết quả của bài tập ?1 cho ta dự đoán gì ? * Định lí Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng. A A' Hãy ghi GT và M N KL của định lí B' C' B C * Định lí A A' ABC và A’B’C’ A'B' A'C' B'C' GT == (1) AB AC BC M N B' C' KL A’B’C’ S ABC B C Chứng minh: - Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM = A’B’ - Kẻ đoạn thẳng MN // BC (N Nêu AC). cách dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC và - Ta được: AMN ABC (*)(theo bằngđ.lí tam ∆A giác’B’C đồngdạng).’ AM AN MN = = mà: AM = A’B’ (theo cách dựng) (2) AB AC BC A'C' AN B'C' MN Từ (1) & (2) ta có: ==và AC AC BC BC A’C’ = AN ; B’C’ = MN và AM = A’B’(cách dựng). Do đó: AMN = A’B’C’ (c.c.c) AMN A’B’C’(**) Từ (*); (**) ta được: A’B’C’ ABC. Lưu ý: - Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó. + Nếu ba tỉ số đó bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó đồng dạng. +Nếu một trong ba tỉ số không bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó không đồng dạng. 2. Áp dụng: ?2 Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng H A D 6 6 K 4 3 2 5 4 E 4 F B 8 C a) b) I c) 2. Áp dụng: H A ?2 D 6 6 4 3 2 K 5 4 E 4 F B 8 C a) b) I c) Hình a), b) AB AC BC Có ∆ABC ∆DFE vì: = = = 2 DF DE FE Hình b), c) DF 2 1 DE 3 FE 4 2 C;ó == = ; = = ∆DEF không đồng dạng với ∆IKH IK 4 2 IH 5 KH 6 3 Hình a), c) AB 4 AC 6 BC 8 4 Có == 1; = ; = = ∆ABC không đồng dạng với ∆IKH IK 4 IH 5 KH 6 3 * Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất ? * So sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác ? Trả lời: Giống nhau: Đều xét đến điều kiện ba cạnh. Khác nhau: Trường hợp bằng nhau Trường hợp đồng dạng của 2 tam giác của 2 tam giác. Ba cạnh của tam giác này Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác tỉ lệ với ba cạnh của tam kia. giác kia. Bài 29 -SGK/74 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như trong hình vẽ A A’ 6 9 4 6 B’ C’ B C 12 8 a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không vì sao? b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó. Bài 29 -SGK/74 A A’ 6 9 6 a) Lập tỉ số: 4 AB 63 ’ == B C B’ C AB 42 12 8 AC 93 == AB AC BC 3 = =Để xét = ABCQua và bài tập trên em có AC 62 ABACBC 2 Tính tỉ số chu vi của BC 12 3 A’B’C’ có đồngnhận dạng xét gì về tỉ số chu == hai tam giác đó ? BC 82 với nhau khôngvi của ta làm hai tam giác đồng như thế dạngnào? và tỉ số đồng dạng ∆ABC ∆A’B’C’ (c. c. c) của hai tam giác đó ? b) (Tính chất dãy tỉ số bằng nhau) AB AC BC AB + AC + BC 6 + 9 +12 27 3 = = = = = = A'B'A'C'B'C' A'B'+A'C'+B'C' 4 + 6 + 8 18 2 * Nhận xét: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ + Học thuộc định lí trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, cần nắm kĩ hai bước chứng minh định lí: + BTVN: 30; 31/75 (SGK) 29,30,31,33/ 71 – 72 (SBT) + Xem trước bài: “TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI ” BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC M ƠN CÁC CÁ TH G Ầ N Y Ọ C R Ô T G N I Á Â O R T VÀ CÁC EM HỌC SINH
Tài liệu đính kèm: