Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 7, Bài 7: Bộ xương - Trường THCS Hưng Phú

ppt 24 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 31Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 8 - Tiết 7, Bài 7: Bộ xương - Trường THCS Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS HƯNG PHÚ Nhiệt liệt chào mừng
 quý thầy cơ giáo 
cùng các em học sinh Kiểm tra bài cũ
Câu 1:Phản xạ là gì? Hãy lấy ví dụ về phản 
 xạ.
 - Phản xạ là phản ứng của cơ thể để trả lời 
 kích thích của mơi trường ( trong và ngồi) 
 dưới sự điều khiển của hệ thần kinh
- Ví dụ............................. Câu 2: Cĩ mấy loại nơron? Chức năng 
-Cĩ 3 loại nơron
+ Nơron hướng tâm ( nơron cảm giác )
+ Nơron trung gian ( nơron liên lạc )
+ Nơron li tâm ( nơron vận động )
- Chức năng: Cảm ứng và dẫn truyền Tiết 7 - Bài 7
 BỘ XƯƠNG I. CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG:
 Em hãy quan sát hình vẽ 
 Xương 
 và cho biết bộ xương đầu
 được chia làm mấy phần 
 Xương sườn
 cơ bản? Xương 
 Xương ức
 thân
 Xương sống Xương 
 tay
 Xương đầu 
 Xương 
 chân
 Bộ xương gồm Xương thân
 Xương chi BỘ XƯƠNG NGƯỜI I. CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG:
 Quan sát 3 phần cơ bản của bộ xương (hình 7.17.3) 
 và cho biết: Mỗi phần gồm những loại xương nào?
 Xương ức
 Xương sườn
 Xương 
 xương cột sống
 đầu
 xương thân
 xương 
 chi I. CÁC PHẦN CHÍNH CỦA BỘ XƯƠNG:
 Xương đầu xương sọ 
 xương mặt.
 Bộ xương gồm Xương thân cột sống
 lồng ngực.
 Xương chi xương đai
 xương chi 
 trên và 
 xương chi 
 dưới
 Xương ức
Xương sườn Xương chi gồm những 
 Xương loại xương nào?
 cột sống Xương đầu gồm những 
 xương đầu loại xương nào?
 xương thân Xương thân gồm những 
 xương loại xương nào?
 chi Tìm những điểm giống nhau và khác nhau 
 giữa xương tay và xương chân. Giải thích vì 
 sao cĩ sự khác nhau đ ĩ? 
 - Giống: Đều gồm các phần tương tự nhau:
 + Xương đai: (đai vai, đai hơng)
 + Xương cánh tay (xương đùi)
 + Xương cẳng tay (cẳng chân)
 + Xương cổ tay (cổ chân)
 + Xương bàn và xương ngĩn.
xương chi
 - Khác: Xương tay ngắn, mảnh, các khớp cử 
 động nhiều; xương chân dài, to, khoẻ, ít cử động hơn.
 Tay cĩ cấu tạo thích nghi với quá trình lao động; Chân cĩ 
 cấu tạo thích nghi với quá trình đi thẳng đứng. Những đặc điểm nào của bộ 
Sự khác nhau giữa xươngxương tay và xươngngười chân thích cĩ nghi ý nghĩa với gì? tư 
 Sự khác nhau giữa xươngthế tayđứng và xương thẳng? chân cĩ ý nghĩa 
để phù hợp với chức năng đứng thẳng và lao động.
 Cột sống cĩ 4 chỗ cong.
 Các phần xương gắn khớp phù 
 hợp trọng lực cân.
 Lồng ngực nở rộng sang 2 bên.
 Xương cổ chân và xương gĩt 
 phát triển nở về phía sau làm cho 
 diện tích bàn chân lớn, đảm bảo 
 sự cân bằng vững chắc cho tư 
 thế đứng thẳng. Tiểu kết
Bộ xương chia làm 3 phần:
- Xương đầu gồm xương sọ và xương mặt
- Xương thân gồm cột sống và lồng ngực
- Xương chi gồm xương đai và xương chi 
 trên và xương chi dưới II. CÁC KHỚP XƯƠNG
 - Khớp xương được tiếp giáp với bộ phận nào 
 - Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các đầu 
 của xương?
 xương.
 - Cĩ mấy loại khớp xương? Nêu đặc điểm và cho 
 ví dụ mỗi loại? - Cĩ 3 loại khớp xương:
 Khớp đầu gối Khớp xương cột sống Khớp hộp sọ
 KHỚP ĐỘNG: KHỚP BÁN ĐỘNG: KHỚP BẤT ĐỘNG:
Cử động dễ dàng, linh Cử động hạn chế khơng Cử động được
 hoạt ThảoQuan luận sát cácnhĩm hình trả sau: lời các câu hỏi sau:
 Khớp đầu gối Khớp xương cột sống Khớp hộp sọ
 KHỚP ĐỘNG KHỚP BÁN ĐỘNG KHỚP BẤT ĐỘNG
 - Dựa vào cấu tạo khớp đầu gối hãy mơ tả một khớp động.
 - Khả năng cử động của khớp động và khớp bán động khác 
 nhau như thế nào? Vì sao cĩ sự khác nhau đĩ?
 - Nêu đặc điểm của khớp bất động. Dựa vào cấu tạo khớp đầu gối 
 hãy mơ tả một khớp động gồm.
  Một khớp động gồm:
 Khớp đầu gối Sụn khớp bọc hai đầu xương
KHỚP ĐỘNG Dây chằng nối hai đầu xương với 
 nhau
 Bao hoạt dịch (bao chứa dịch khớp) 
ngăn đơi hai xương và tiết ra chất dịch nhờn giúp hai đầu 
xương chuyển động dễ dàng.
+ Khớp động: Cử động dễ dàng, linh hoạt.
 Ví dụ : Khớp ở tay, chân như: Khớp đầu gối, khớp ở cổ tay, cổ chân, Khớp đầu gối Khớp xương cột sống
 KHỚP ĐỘNG KHỚP BÁN ĐỘNG
Khả năng cử động của khớp động và khớp bán động khác 
nhau như thế nào? Vì sao cĩ sự khác nhau đ ĩ?
 Khả năng cử động của khớp động linh hoạt hơn khớp bán 
 động vì cấu tạo của khớp động cĩ diện khớp ở hai đầu xương 
 trịn và lớn cĩ sụn trơn bĩng và giữa khớp cĩ bao chứa dịch 
 khớp, cịn diện khớp của khớp bán động phẳng và hẹp.
 +Khớp bán động: Cử động hạn chế.
 Ví dụ : Khớp ở cột sống Khớp hộp sọ
 KHỚP BẤT ĐỘNG
Nêu đặc điểm của khớp bất động.
 Khớp bất động cĩ đường nối giữa 2 xương là hình răng cưa 
 khít với nhau nên khơng cử động được.
 + Khớp bất động: Khơng cử động được.
 Ví dụ : Khớp ở hộp sọ Tiểu kết
- Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các đầu xương.
- Cĩ 3 loại khớp xương:
 + Khớp động: Cử động dễ dàng, linh hoạt.
 Ví dụ : Khớp ở tay, chân như: Khớp đầu gối, khớp ở 
 cổ tay, cổ chân, 
 +Khớp bán động: Cử động hạn chế.
 Ví dụ : Khớp ở cột sống
 + Khớp bất động: Khơng cử động được.
 Ví dụ : Khớp ở hộp sọ CỦNG CỐ:
 Xương 
 Bài tập 1: đầu
 Xương sườn
 Xương 
 Xương ức
 Qua kiến thức bài thân
 Xương sống Xương 
 học và dựa vào tay
Bộ xươngtranh mơcĩ chứchình bộnăng: 
 xương em hãy xác 
 * Nâng đỡ
 định thành phần 
 * Bảo vệ cơ thể. Xương 
 các xương trên cơ chân
 * Làthể nơi người bám vàcủa từ các đĩ 
 cơ.đưa ra chức năng 
 của bộ xương? 
 BỘ XƯƠNG NGƯỜI Bài tập 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Trong các khớp sau, khớp động là khớp:
 a. Giữa xương cổ chân với xương bàn chân.
 b. Giữa xương sườn với xương đốt sống ngực.
 c. Giữa xương đốt cổ 1 với đốt cổ 2.
 d. Giữa các xương hộp sọ với nhau.
Câu 2: Trong các khớp sau, khớp bán động là khớp:
 a. Giữa xương cổ chân với xương bàn chân.
 b. Giữa xương sườn với xương đốt sống ngực.
 c. Giữa xương cẳng tay với xương cánh tay.
 d. Giữa các xương hộp sọ với nhau.
Câu 3: Trong các khớp sau, khớp bất động là khớp:
 a. Giữa xương cẳng tay với xương cánh tay.
 b. Giữa xương đốt cổ 1 với xương chẩm.
 c. Giữa xương hàm dưới với xương thái dương.
 d. Giữa các xương hộp sọ với nhau.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_8_tiet_7_bai_7_bo_xuong_truong_thcs_hung.ppt