Bài giảng môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Bài 13: Phân bón hóa học

pptx 53 trang Người đăng Sơ Ảnh Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Bài 13: Phân bón hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI! KHỞI ĐỘNG
 Những kinh nghiệm quý báu về sản xuất 
 nông nghiệp được dân ta đúc rút qua câu 
 tục ngữ ‘’Nhất nước, nhì phân, tam cần, 
 tứ giống’’. Với những hiểu biết của mình 
 về sản xuất nông nghiệp, các em hãy 
 phân tích ý nghĩa của câu tục ngữ trên. BÀI 13
PHÂN BÓN 
HÓA HỌC NỘI DUNG BÀI HỌC
 Khái niệm về phân Tác động của phân bón 
 I III
 bón hóa học. hóa học đến môi trường.
 Một số biện pháp để 
 Một số loại phân 
II IV giảm thiểu ô nhiễm của 
 bón đa lượng.
 phân bón hóa học. I
 KHÁI NIỆM VỀ 
PHÂN BÓN HOÁ HỌC THẢO LUẬN NHÓM
• Những nguyên tố hóa học nào là nhu 
 cầu thiết yếu đối với cây trồng?
• Theo em, những nguyên tố hóa học đó 
 được cây trồng hấp thụ dưới dạng đơn 
 chất hay hợp chất?
• Cây hấp thụ các nguyên tố đó từ đâu?
• Những nguyên tố nào được cây hấp thụ 
 với khối lượng lớn, trung bình và nhỏ? • Những nguyên tố hóa học là nhu cầu thiết yếu đối với cây trồng là:
 N, P, K, Ca, Mg, S, Si, B, Zn, Fe, Cu, 
 • Những nguyên tố hóa học đó được cây trồng hấp thụ dưới dạng:
 Hợp chất
 • Cây hấp thụ các nguyên tố đó từ: Đất
 • Những nguyên tố được cây hấp thụ với khối lượng:
 Lớn: N, P, K Trung bình: Ca, Mg, S Nhỏ: Fe, Cu, Em hãy đọc thông tin mục I – SGK tr.68 
và trả lời câu hỏi:
• Phân bón hóa học là gì? 
• Theo nhu cầu của cây trồng, phân bón 
 được chia thành những loại nào? • Là những hóa chất có chứa các nguyên 
Khái niệm tố dinh dưỡng dùng để bón cho cây.
 • Mục đích: nâng cao năng suất cây trồng.
Phân loại • Theo nhu cầu của cây trồng:
 Phân bón Phân bón Phân bón 
 đa lượng trung lượng vi lượng Nhóm nguyên tố đa lượng
• Đảm bảo cho cây sinh trưởng và phát triển tốt.
• Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất của cây.
• Cần cho cây trồng nở hoa, đậu quả và phát triển 
 bộ rễ.
• Chuyển hoá năng lượng trong quá trình đồng 
 hoá các chất trong cây.
• Làm cho cây ra nhiều nhánh, phân cành nhiều. Nhóm nguyên tố trung lượng
• Cần để sinh sản chất • Tổng hợp nên protein.
 diệp lục cần thiết cho • Lưu huỳnh được hấp thụ bởi thực 
 quá trình quang hợp. vật dưới dạng muối sulfate tan. Nhóm nguyên tố vi lượng
 • Cung cấp một lượng rất 
 nhỏ nhưng không thể 
 thiếu đối với cây trồng. 
 • Kích thích quá trình sinh 
 trưởng, trao đổi chất 
 của cây trồng. Nhóm nguyên tố khác
• Cây trồng hấp thu một lượng lớn từ không khí và nước.
• Chiếm khoảng 96% chất khô của cây. II
 MỘT SỐ LOẠI 
PHÂN BÓN ĐA LƯỢNG Em hãy đọc thông tin mục II, quan sát hình 13.1 
THẢO LUẬN NHÓM
 – 13.6 - SGK tr.69, 70 và thực hiện nhiệm vụ: 
 Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
 Tìm hiểu về Tìm hiểu về Tìm hiểu về 
 phân đạm phân lân phân kali
 Phân loại và đặc điểm 
 Gợi ý: Đặc điểm Vai trò
 của từng loại Loại phân bón Đặc điểm Phân loại Vai trò
 Cung cấp nguyên • Urea (NH2)2CO. • Kích thích quá 
 tố nitơ cho cây • Ammonium nitrate trình sinh 
 trồng. NH4NO3. trưởng giúp 
 • Ammonium sulfate cây trồng phát 
 (NH ) SO . triển nhanh, 
1. Phân đạm 4 2 4
 cho nhiều hạt, 
 củ, quả.
 • Làm tăng tỉ lệ 
 protein thực 
 vật. Đặc điểm của từng loại phân đạm
 Các loại Công thức Trạng thái/ Tính tan Công Loại đất/cây 
phân đạm hóa học màu sắc trong nước dụng phù hợp
 Chất rắn Nhiều loại cây, 
 Urea (NH2)2CO Tan tốt Bón thúc
 màu trắng nhiều loại đất.
Ammonium Chất rắn 
 NH4NO3 Tan tốt Bón thúc Nhiều loại đất.
 nitrate màu trắng
 Không phù hợp 
Ammonium Chất rắn 
 (NH4)2SO4 Tan tốt Bón thúc với đất chua, 
 sulfate màu trắng
 mặn Loại phân bón Đặc điểm Phân loại Vai trò
 Cung cấp nguyên • Phân lân nung • Kích thích sự 
 tố phosphorus chảy: Ca3(PO4)4. phát triển của 
 cho cây trồng • Superphosphate: Ca rễ cây.
 dưới dạng các (H2PO4)2 • Thúc đẩy cây 
 muối phosphate. ra hoa, quả 
 2. Phân lân
 sớm.
 • Tăng khả 
 năng chống 
 chịu của cây. Đặc điểm của từng loại phân lân
 Các loại Công thức Trạng thái/ Tính tan Công Loại đất/cây 
 phân lân hóa học màu sắc trong nước dụng phù hợp
 Đất chua, phèn.
 Phân lân Chất rắn Đất đồi núi dốc.
 Ca (PO ) Ít tan Bón lót
nung chảy 3 4 4 màu nâu Lúa, ngô, cây 
 lâu năm.
 Làm chua Cây ngắn ngày.
 Superpho Chất rắn đất, bón Đất chua cần 
 Ca(H2PO4)2 Dễ tan
 sphate màu nâu lót và bón khử acid trước 
 thúc khi bón. Loại phân bón Đặc điểm Phân loại Vai trò
 Cung cấp • Potassium • Tăng hàm 
 nguyên tố chloride KCl. lượng tinh bột, 
 potassium (kali) • Potassium protein, vitamin, 
 cho cây trồng ở sulfate K2SO4. đường, trong 
 dạng muối. quả, củ, thân.
 3. Phân kali
 • Tăng khả năng 
 chống chịu của 
 cây đối với hạn 
 hán, rét hại, sâu 
 bệnh.

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_8_bai_13_phan_bon_hoa_ho.pptx