TIẾT 68 & 69 ÔN TẬP CUỐI NĂM I/ Mục Tiêu II/ Bài Dạy Hoạt Động 1: Ôn Tập Về Tam Giác Đồng Dạng ?1: Phát biểu định lí Ta lét - Thuận - Đảo - Hệ quả a) Định lí Ta lét thuận và đảo AB ' AC ' = AB AC A AB ' AC ' ABC = B'B C 'C B’ C’ a a // BC BB' CC ' = B C AB AC b) Hệ quả của định lí Ta lét A A B C B’ C’ a ’ a B C B C’ C’ B’ a ABC AB ' AC ' BC' A = = a // BC AB AC BC B C ?2: Phát biểu định lí về tính chất đường phân giác trong tam giác. x AD là tia phân giác ABC A AE là tia phân giác BAx AB DB EB = = AC DC EC E B D C ?3: Định nghĩa hai tam giác đồng dạng A' = A; B' = B;C ' = C ' ' ' ' ' ' ' ' ' A B C s ABC A B B C C A = = = k AB BC CA ?4: Các trường hợp đồng dạng A A’ M N a B C B’ C’ - Trường hợp đồng A'B' B'C ' C ' A' = = dạng thứ nhất AB BC CA ' ' ' A B C s ABC ' ' ' ' A B AC ' - Trường hợp đồng = và A = A dạng thứ hai AB AC ' ' ' A B C s ABC - Trường hợp đồng A' = Avà B' = B dạng thứ ba ' ' ' => A B C s ABC Bài tập : Cho tam giác ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K.Gọi M là trung điểm của BC. a/ Chứng minh ADB s AEC b/ Chứng minh HE . HC = HD . HB A D E a) Xét ADBvà AECcó : H D = E = 900 (gt) B C M Achung ABD AEC(gg) K a) Xét HEBvà HDCcó : E = D = 900 (gt) EHB = DHC HEB HDC(gg) HE HB = HD HC HE.HC = HD.HB B ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ Bài tập 8 tr 133 SGK ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ B’ C A C’ ABC AB 'C ' AB AC = AB ' AC ' AB − AB ' AC − AC ' = AB ' AC ' BB' 100 − 32 hay = 34 32 34.68 B'B = = 72,25(m) 32 Hoạt Động 2: Ôn Tập Về Hình Lăng Trụ Đứng – Hình Chóp Đều ?1: - Thế nào là lăng trụ đứng ? Thế nào là lăng trụ đều. - Nêu công thức tính Sxq , Stp , V của lăng trụ dứng. Trả lời : Khái niệm ( SGK) Sxq = 2ph ; Stp = Sxq + 2Sđ ; V = Sđ . h ?2: -Thế nào là hình chóp đều ? - Nêu công thức tính Sxq , Stp , V của hình chóp đều. Trả lời : Khái niệm (SGK) Sxq = p . d ; Stp = Sxq + Sđ ; V = 1/3Sđ . h Bài tập 11 tr 133 SGK a) Xét tam giác vuông ABC có : S AC2 = AB2 + BC2 = 202 + 202 AC2 =2 . 202 => AC = 20 AC 20 2 A0 = = =10 2 B 2 2 C -Xét tam giác vuông SA0 có : 0 H S02 = SA2 – A02 A 20 D = 242 − (10 2)2 S0 19,4(cm) 1 1 V = S .h = .202.19,4 2586,7(cm3 ) 3 đ 3 b) Gọi H là trung điểm của CD SH ⊥ CD (t/c tam giác cân) Xét tam giác vuông SHD : SH2 = SD2 – DH2 = 242 – 102 = 476 SH 21,8(cm) 1 S = .80.21,8 872(cm2 ) xq 2 2 Stp = 872 + 400 =1272(cm ) Hoạt Động 3: Hướng Dẫn Về Nhà - Ôn tập các kiếm thức đã học. - Làm bài tập 1; 2; 4; 5; 6; 7; 9 tr 132 , 133 SGK
Tài liệu đính kèm: