Bài giảng Hình học 8 - Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều - Bài 5: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

ppt 11 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hình học 8 - Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều - Bài 5: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Kính Chào Quý Thầy Cô * KiỂM TRA BÀI CŨ
 Chữa bài tập 29 tr 112 SBT Sai
 B
 a) Các cạnh bên AB và AD vuông 
A C góc với nhau Sai
 E b) Các cạnh bên BE và EF vuông 
 góc với nhau.
D F Sai
c) Các cạnh bên AC và DF vuông góc với nhau Sai
d) Các cạnh bên AC và DF song song với nhau. Đúng
e) Hai mặt phẳng (ABC) và (DEF) song song với nhau.Sai
g) Hai mặt phẳng (ACFD) và (BCFE) song song với nhau.Đúng
h) Hai mặt phẳng (ABCD) và (DEF) vuông góc với nhau. TIẾT 60
 Bài 5
 DiỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA 
 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I/ Mục Tiêu
II/ Bài Dạy Hoạt Động 1: Công Thức Tính Diện Tích Xung Quanh
 B
A C Diện tích xung quanh của hình lăng 
 trụ là tổng diện tích các mặt bên.
 E
D F
 ?1 SGK tr 110
 đáy
 Sxq = 2p . h
 2,7cm 1,5cm 2cm
 3cm Diện tích xung quanh của hình 
 các mặt bên lăng trụ đứng bằng chu vi đáy 
 đáy nhân với chiều cao ?: Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tính như thế 
nào ?
 Stp = Sxq + 2.Sđ
Hoạt Động 2: Ví Dụ
 C’ B’
Tính diện tích toàn 
 ’
phần của một lăng A
trụ đứng, đáy là 
tam giác vuông có 
các kích thước ở 
hình bên C B
 A Giải BC = AC 2 + AB 2 (định lý pitago)
 = 32 + 42 = 5(cm)
 2
 Sxq = 2p . h = (3 + 4 + 5) . 9 = 108 (cm )
 -Diện tích hai đáy của lăng trụ là :
 1
 2. .3.4 =12 (cm2)
 2
 -Diện tích toàn phần của lăng trụ là :
 2
 Stp = Sxq + 2Sđ = 108 + 12 = 120 (cm )
Hoạt Động 3: Luyện Tập Bài tập 23 tr 111 SGK
 A
 C B
 5cm D
 F E
 b)
 3cm
 a) a) Hình hộp chữ nhật
 2
 Sxq = (3 + 4) . 2. 5 = 70 (cm )
 2
 2Sđ = 2 . 3 . 4 = 24 (cm )
 2
 Stp = 70 + 24 = 94 (cm ) b) Hình lăng trụ đứng tam giác.
 CB = 22 + 32 ( định lí pitago)
 = 13
 Sxq = (2 + 3+ 13).5 = 5(5 + 13)
 = 25 + 5 13(cm2 )
 1
 2S = 2. .2.3 = 6(cm2 )
 đ 2
 2
 Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31+ 5 13(cm )
Bài tập 24 tr 111 SGK Quan sát lăng trụ đứng tam c
giác ( hình bên) rồi điền số 
thích hợp vào các ô trống ở h
bảng sau :
 a b
a (cm) 5 3 12 7
b (cm) 6 2 15 8
c (cm) 7 4 13 6
h (cm) 10 5 2 3
Chu vi đáy (cm) 18 9 40 21
 2
Sxq (cm ) 180 45 80 63 Bài tập 26 tr 112 SGK
 E
 a) Hình khai triển này có 5 
 D mặt, 2 mặt là 2 tam giác 
 A bằng nhau, ba mặt còn lại là 
 các hình chữ nhật.
 F Đúng
 B C b) – Cạnh AD vuông góc với 
 cạnh AB.
 Đúng
-EF và CF là hai cạnh vuông góc với nhau.
 Sai
- Cạnh DE và BC vuông góc với nhau. Đúng
- Hai đáy ABC và DEF nằm trên hai mặt phẳng song song 
với nhau. Sai
- Mặt phẳng (ABC) song song với mặt phẳng (ACFD) Hoạt Động 4: Hướng Dẫn Về Nhà
-Nắm vững công thức tính Sxq , Stp của hình lăng tgrụ đứng.
- Làm bài tập 25 tr 111 SGK và bài tập 32 ; 33 ; 34 ; 36 tr 
113 =>115 SBT.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hinh_hoc_8_chuong_iv_hinh_lang_tru_dung_hinh_chop.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTiet 60.doc