Kính Chào Quí Thầy Cô. TIẾT 31 ƠN TẬP HỌC KÌ I Học sinh quan sát : sơ đồ các loại tứ giác sau đĩ nêu định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết của các hình ở sơ đồ. A SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT TỨ GIÁC hai cạnh đối song songD Tứ giác B C - Các gĩc đối bằng nhau - Các cạnh đối bằng nhau Hình thang - Hai cạnh đối song song bốn và bằng nhau bạnh - Hai đường chéo cắt nhau ba bằng gĩc tại trung điểm của mỗi - hai gĩc kề đáy nhau một vuơng đường Hình bằng nhau gĩc vuơng - hai đường chéo bình bằng nhau hành Hình - hai cạnh kề bằng nhau Hình thang - một gĩc vuơng - hai đường chéo vuơng gĩc - hai đường chéo thang vuơng - một đường chéo là phân bằng nhau cân giác của một gĩc Hình Hình một thoi gĩc vuơng chữ nhật - một gĩc vuơng - hai cạnh kề bằng nhau Hình - hai đường chéo - hai đường chéo vuơng gĩc bằng nhau - một đường chéo là phân vuơng giác của một gĩc Bài 87/111 SGK hình thang hình bình hành hình chữ nhật hình a. Tập hợp các hình chữ nhật là hình thoi tập hợp con của các hình , .bình hành hình thangvuơng b. Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình , bình hành hình thang c. Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp hình thoi là tập hợp các hình ..vuơng Viết cơng thức tính diện tích các hình. a a a h d2 b h d1 a d d S = a2 S = a.h S = ah = 1 2 S = a.b 2 a d2 h h d1 a b ah (a + b).h d d S = S = S = 1 2 2 2 2 Hoạt Động 3: Hướng Dẫn Về Nhà -Ơn tập các kiến thức trong chương I và chương II. - Làm bài tập 46 ; 47 tr 133 SGK - Chuẩn bị thi học kì I. Trân Trọng Kính Chào!
Tài liệu đính kèm: