Tiết : 51 Bài 7 : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (TT) Thế mới biết chọn ẩn số cũng rất quan trọng Ví dụ :một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35 km/h. Sau đó 24 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ôtô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 35 km/h. Biết quãng đường Nam Định – Hà Nội dài 90 km. Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau. Phân tích bài toán : Có hai đối tượng tham gia là xe máy và ôtô, các đại lượng liên quan là vận tốc ( đã biết ). Quãng đường đi và thời gian ( chưa biết ). Các đại liên quan nhau theo công thức : Quãng đường đi (km) = Vận tốc (km/h) x Thời gian đi ( h ) Gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau. Ta lập bảng biểu diễn các đại lượng trong bài 2 toán như sau : ( Trước hết đổi 24 phút thành giờ 5 Vận tốc km/h Thời gian đi h Quãng đường km Xe máy 35 x 35x Ô Tô 2 2 45 x − 45 x − 5 5 Hai xe đi ngược chiều gặp nhau nghĩa là lúc lúc đó tổng quãng đường hai xe đi đúng bằng quãng đường Nam Định – Hà Nội. Do đó 2 35x + 45 x − = 90 5 Giải : Gọi thời gian lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp 2 nhau là x (h). ĐK x > 5 Trong thời gian đó, xe máy đi được quãng đường : 35x (km) Vì ôtô xuất phát sau xe máy 24 2 phút ( h ) 5 2 Nên ôtô đi trong thời gian là x − (h) 5 2 Và đi được quãng đường là 45 x − (km) 5 Vậy ta có PT : 2 35x + 45 x − = 90 5 2 Giải phương trình : 35x + 45 x − = 90 5 35x + 45x – 18 = 90 80x = 108 108 27 x = = 80 20 Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là : 27 (h) = 1h 21p 20 Đáp số : 1 giờ 21 phút ?4. Thực hiện : Quãng đường km Vận tốc km/h Thời gian h Xe máy s s 35 35 Xe ôtô 90 - s 45 90 − s 45 s 90 − s 2 189 ?5. PT là : − = Giải PT ta được s = (km) 35 45 5 4 189 27 Thời gian cần tìm là : 35 = (h) Tức là 1h21p 4 20 * Cũng cố : Điểm kiểm tra toán của một tổ học tập được cho trong bảng sau : Điểm (x) 4 5 7 8 9 Tần số (n) 1 3 2 3 1 N=10 Biết điểm trung bình của cả tổ là 6,6. hãy điền các giá trị thích hợp vào ô trống Hướng dẫn về nhà : 1. Xem lại ví dụ đã làm. 2. Làm bài tập 37 SGK trang 30 3. Xem bài đọc thêm trang 28 và bài tập phần luyện tập
Tài liệu đính kèm: