TIẾT 35 LUYỆN TẬP Hoạt Động 1:Kiểm Tra Chữa bài tập 50(a) tr58 SGK xx 3 2 x+ x +1 1 − x22 − 3 x +−1 : 1 2 = : 2 xx+−11 xx+−11 2x+ 114 − x2 2 x + 1(1 − x )(1 + x ) 1 − x =:. = = x+11 − x2 x + 1(12)(12)12 − x + x − x Chữa bài tập 54 tr59 SGK 32x + a) ĐK : 2xx2 − 6 0 26x2 − 2x ( x − 3) 0 x 0 và x 3 5 b) ĐK : x2 − 30 x2 − 3 (xx − 3)( + 3) 0 x 3 và x − 3 Hoạt Động 2: Luyện Tập Bài tập 52 tr58 SGK x22+ a 2a 4 a a −−. x+− a x x a ax + a2−xa 2 − 2 2ax - 2a 2 − 4ax = . xa+ x(x - a) x( a− x ) − 2 a ( a + x ) ( a − x ).2 a ==. x+ a x() x − a a − x = 2a là số chẳn do a nguyên Bài tập 46 tr25 SBT 2 a) Giá trị phân thức 5 xx −+ 4 2 xác định với mọi x 20 8 b) Giá trị phân thức xác định với x - 2004 x + 2004 4x 7 c) Giá trị phân thức xác định với x 37x − 3 x2 d) Giá trị phân thức xác định với xz − xz+ Bài tập 47 tr25 SBT 5 a) ĐK : 2x− 3 x2 0 x (2 − 3 x ) 0 23xx− 2 2 và x x 0 3 2x ĐK: 32 b) 32 8x+ 12 x + 6 x + 1 0 8x+ 12 x + 6 x + 1 1 (2xx + 1)3 0 − −5x2 2 c) ĐK: 16− 24xx + 92 0 16−+ 24xx 9 2 4 (4 − 3xx )2 0 3 3 22 d) ĐK: xy− 40 xy22− 4 (x − 2 y )( x + 2 y ) 0 x 2 y Bài tập 55 tr59 SGK 2 xx++21 2 a) Phân thức ĐK: x − 10 x2 −1 (x − 1)( x + 1) 0 x 1 x22+2 x + 1 ( x + 1) x + 1 b) == x2 −1 ( x + 1)( x − 1) x − 1 c) -Với x = 2, giá trị của phân thức được xác định, do đó 21+ phân thức đó giá trị = 3 21− -Với x = - 1, giá trị của phân thức không xác định, vậy bạn Thắng tính sai. - Chỉ có thể tính được giá trị của phân thức đã cho nhờ phân thức rút gọn với những giá trị của biến thoả mãn ĐK Bổ sung: d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 5 x +1 Giải = 5 ĐK : x 1 x −1 x + 1 = 5x – 5 x – 5x = - 1 – 5 -4x = - 6 3 x = (TMĐK) 2 Hoạt Động 3: Hướng dẫn về nhà -Chuẩn bị đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II tr61 SGK. - Làm bài tập 45; 48; 54; 55; 57 tr25; 26; 27 SBT
Tài liệu đính kèm: