Bài giảng Đại số 8 - Chương II, Bài 1: Phân thức đại số

ppt 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Đại số 8 - Chương II, Bài 1: Phân thức đại số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
 Bài 1: 
 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
 Phân số được tạo thành từ số nguyên.
 Phân thức đại số được tạo thành từ . . .?
1. Định nghĩa Quan sát các biểu thức có dạng sau đây:
 47x −
 a / 15
 3 b /
 2xx+− 4 5 3xx2 −+ 7 8
 x −12
 c /
 1
Các biểu thức có dạng A ,với A, B là các đa thức và B 
khác 0. B
 Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một 
 biểu thức có dạng trong đó A, B là những đa
 thức và B khác đa thức 0.
 A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu
 thức (hay mẫu) Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu 
thức bằng 1.
?2: Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không ? 
Vì sao ?
 a
Một số thực a bất kì cũng là một phân thức vì a = 
 1
Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số. 
 2.Hai phân thức bằng nhau
 ?: Nhắc lại khái niệm hai phân số bằng nhau
 Tương tự ta có khái niệm hai phân thức bằng nhau. AC
 AC
 = AD..= BC
 = BD nếu A . D = B . C
 BD
 3x2 y x
 ?3: Có thể kết luận = hay không ?
 62xy32 y
 3x2 yx
 = 2 2 3 2 2
 62xy32 y Vì 3x y . 2y = 6xy .x ( =6x y )
 2
?4: Xét hai phân thức x và xx + 2 có bằng nhau không 
 3 36x + Giải
Xét : x(3x + 6) và 3(x2 + 2x)
x.(3x + 6) = 3x2 + 6x
3.(x2 + 2x) = 3x2 + 6x
 x.(3x + 6) = 3(x2 + 2x)
 x x2 + 2 x
 =
 3 3x + 6
 33x +
 ?5: Bạn Quang nói rằng : = 3 còn bạn Vân 
 3xx++ 3 1 3x
 thì nói: = .Theo em, ai nói đúng ? 
 3xx Giải
Bạn Quang nói sai vì 3x + 3 khác 3x . 3
Bạn Vân làm đúng vì 3x(x + 1) = x(3x + 3) = 3x2 + 3x
 *Củng cố 
Dùng định nghĩa phân thức bằng nhau chứng minh các 
đẳng thức sau :
 x2 y 37 x 3 y 4
 a / = 
 5 35xy
 x32−42 x − x − x
 b / =
 10− 5 5 Giải
 x 2 y 3 7 x 3 y 4 vì x2 y3 . 35xy = 5 . 7x3y4
a / =
 5 35 xy = 35x3y4
 x32−42 x − x − x
 b / =
 10− 5x 5
 Vì (x3 – 4x).5 = 5x3 – 20x
 (10 – 5x)(- x2 - 2x) = - 10x2 – 20x + 5x3 + 10x2
 = 5x3 – 20x
 => (x3 – 4x).5 = (10 – 5x)(- x2 – 2x) *Hướng dẫn về nhà
 -Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng 
 nhau.
 -Ôn lại tính chất cơ bản của phân số.
 - Làm bài tập 1; 2; 3 tr36 SGK.
Hướng dẫn bài tập 3:
Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chổ trống cần :
-Tính tích (x2 – 16)x
- Lấy tích đó chia cho đa thức x – 4 ta sẽ có kết qủa.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dai_so_8_chuong_ii_bai_1_phan_thuc_dai_so.ppt
  • pptHOMPAGE_DAISO.ppt
  • pptTHUYET TRINH.ppt
  • docTIẾT 22.doc