CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Bài 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Chẳng khác gì nhân một số với một tổng ! A.(B + C) = A. B + A. C Hoạt Động 1:Quy Tắc ?1 - Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý. -Hãy nhân đơn thức đĩ với từng hạng tử của đa thức vừa viết. - Hãy cộng các tích tìm được. Bài giải Chẳng hạn : 5x.(3x2 – 4x + 1) = 5x . 3x2 + 5x . (-4x) + 5x . 1 = 15x3 – 20x2 + 5x ?: Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào ? Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. A.(B + C) = A . B + A . C Hoạt Động 2: Áp Dụng 32 1 Làm tính nhân: (2x) . x+− 5 x 2 Giải 32 1 (−2x) . x + 5 x − 2 3 2 3 3 1 =( −2x) . x +( − 2 x) .5 x +( − 2 x ) . − 2 =2x5 − 10 x 4 + x 3 ?2: Làm tính nhân: 311 2 3 3x y−+ x xy .6 xy 25 Giải 11 (3x3 y−+ x 2 xy ).6 xy 3 25 11 =3x3 y .6 xy 3 + ( − x 2 ).6 xy 3 + xy .6 xy 3 25 6 =18x4 y 4 − 3 x 3 y 3 + x 2 y 4 5 ?3 : Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn bằng (5x + 3)mét, đáy nhỏ bằng (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét. -Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y. -Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 mét và y = 2 mét. Giải (5x+ 3) + (3 x + y ) .2 y S = 2 =(8x + 3 + y).y =8xy + 3y + y2 Với x = 3 ; y = 2 ta có: S = 8 . 3 . 2 + 3 . 2 + 22 = 48 + 6 + 4 = 58 (m2) Hoạt Động 3: Luyện Tập - Củng Cố Bài tập 1 SGK tr 5 Làm tính nhân 1 a/ x23 (5 x−− x ) 2 2 b/(3 xy−+ x22 y ) x y 3 1 c/(4 x3 − 5 xy + 2 x )( − xy ) 2 Giải 23 1 a/5 x x−− x 2 1 =5x5 − x 3 − x 2 2 2 b/(3 xy−+ x22 y ) x y 3 22 =2x3 y 2 − x 4 y + x 2 y 2 33 1 c/(4 x3 − 5 xy + 2 x )( − xy ) 2 5 =2x4 y + x 2 y 2 − x 2 y 2 Bài tập 2 SGK tr 5 Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức. a/ x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6 và y = 8 Giải a/ x(x – y) + y(x + y) tại x = - 6 và y = 8 = x2 - xy + xy + y2 = x2 + y2 Thay x = -6 ; y = 8 vào biểu thức : (-6)2 + 82 = 36 + 64 = 100 ? : Bài giải sau Đ (đúng) hay S (sai) ? 1/x (2 x+ 1) = 2 x2 + 1 S 2 2 3 3 3 2 2 /(y x− 2 xy )( − 3 x y ) = 3 x y + 6 x y S 2 3 2 3/ 3x ( x− 4) = 3 x − 12 x Đ 3 4 /−x (4 x − 8) = − 3 x2 + 6 x Đ 4 5/6xy (2 x2− 3)12 y = x 2 y + 18 xy 2 S 1 6 /−x (2 x23 + 2) = − x + x S 2 Hoạt Động 4: Hướng dẫn về nhà -Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo. -Làm các bài tập 2(b); 3; 4 ; 5; 6 tr 5 ; 6 SGK Chúc Các Em Học Tốt
Tài liệu đính kèm: