10 đề luyện tập giữa học kì 1 môn Tin học 8 năm học 2026-2027 (Có đáp án tham khảo)

docx 118 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 28/10/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề luyện tập giữa học kì 1 môn Tin học 8 năm học 2026-2027 (Có đáp án tham khảo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop8.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 05 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Tin học - Lớp: 8
Thang điểm 10. Mỗi câu nhiều lựa chọn đúng được 0,25 điểm; mỗi nhận định Đúng/Sai 
đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập, không cộng dồn theo số ý đúng. Không chọn, chọn 
nhiều phương án ở một câu nhiều lựa chọn hoặc ghi cả Đúng và Sai cho một nhận định: 0 
điểm cho câu/ý đó. Tự luận chấm theo tiêu chí; chấp nhận cách diễn đạt, cách làm tương 
đương đúng. Cộng điểm rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân; không làm tròn 
từng ý.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A C D B A C B D C A
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án C A D B
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
 Câu a b c d
 17 S Đ Đ S
 18 S Đ S Đ
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 17:
a) Sai. Bóng bán dẫn gắn với thế hệ thứ hai, mạch tích hợp với thế hệ thứ ba.
b) Đúng. Máy tính cơ học dùng cơ cấu cơ học giúp thực hiện tính toán, có trước máy tính 
điện tử.
c) Đúng. Thu nhỏ linh kiện, tăng khả năng xử lí là xu hướng được mô tả trong tiến trình 
phát triển.
d) Sai. Chuyển nội dung sang âm thanh hỗ trợ tiếp cận thông tin; đó là thay đổi cách tương 
tác/tiếp nhận chứ không chỉ tốc độ tính số.
Giải thích câu 18:
a) Sai. Kí hiệu * dùng cho phép nhân, không phải phép chia.
b) Đúng. Tên dùng nhận biết biến; giá trị lưu trong biến có thể thay đổi.
c) Sai. Xâu cố định “Lớp ” là hằng; tenLop mới là biến.
d) Đúng. 9 > 6 cho giá trị true; kết quả là giá trị logic, không phải hiệu 3 hay một đại lượng 
số.
 56 Biên soạn: Lop8.net 
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 19. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Chỉ đúng thay đổi công cụ: sổ giấy sang lịch số/tệp dùng chung qua mạng. 0,25
Nêu đúng thay đổi cách phối hợp: không còn chỉ chuyển tin qua trưởng nhóm 
(0,25 điểm); thành viên được cấp quyền trực tiếp cập nhật hoặc mọi người 0,5
cùng theo dõi lịch mới (0,25 điểm).
Giải thích sự phối hợp đó được hỗ trợ bởi khả năng truy cập/cập nhật/chia sẻ 
qua mạng, nên bớt phụ thuộc việc gặp trực tiếp hay chuyển tin qua một người. 
 0,25
Chấp nhận cách diễn đạt tương đương; chỉ nói “nhanh hơn” chưa đủ phần giải 
thích.
b) Bỏ/sửa khẳng định toàn bộ do nhóm tự viết để phân biệt phần dùng lại (0,25 
điểm); ghi tác giả Minh An và nguồn/tên bài có thể truy lại (0,25 điểm; chấp 0,5
nhận mô tả chỗ cần điền nguồn, không yêu cầu URL thật).
Lời phản hồi không xúc phạm và thể hiện tôn trọng người góp ý (0,25 điểm); 
tiếp nhận, nhận thiếu sót hoặc nêu hành động sửa ghi công (0,25 điểm). Chấp 
 0,5
nhận lời phù hợp khác. Chấm hai phần ghi công/phản hồi độc lập; không yêu 
cầu xin phép lại vì đề đã cho phép có điều kiện.
Câu 20. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Đặt T3 trước T1 để đến mốc 25 rồi mới đợi tại đó. 0,25
Bổ sung một lệnh di chuyển sau T1 và trước T2, để đi tiếp trước khi quay. 
 0,25
Chấm vị trí riêng với giá trị bước.
Giá trị trong lệnh bổ sung là 35 bước. Nếu vị trí lệnh sai vẫn chấm tiêu chí giá 
 0,25
trị; không trừ lặp lỗi thứ tự.
Giải thích 60 − 25 = 35 là quãng còn lại giữa hai mốc, nên đi tiếp 35 bước sẽ 
tới mốc 60. Nếu HS tính sai giá trị nhưng giải thích đúng cách lấy mốc cuối trừ 
mốc đã đến, vẫn cho điểm lí giải, không trừ lặp lỗi tính. Khối cờ xanh đã được 0,25
giả định; không trừ điểm khi không viết lại. Chấp nhận diễn đạt thuật toán bằng 
lời tương đương.
 57 Biên soạn: Lop8.net 
Câu 21. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Tự nêu hai nội dung còn thiếu, mỗi nội dung 0,25 điểm, khác nhau và liên quan 
trực tiếp đến lựa chọn che nắng cửa sổ lớp. Chấp nhận hiệu quả chắn nắng, ánh 
sáng/thoáng khí, kích thước/khả năng lắp, độ bền/an toàn, chi phí/bảo dưỡng 0,5
hoặc nội dung hợp lí khác. Không bắt đúng hai ví dụ mẫu; “thông tin về 
tre/vải” chung chung chưa đủ.
Đề xuất cách tìm đủ cụ thể cho ít nhất một nhu cầu đã nêu: truy vấn có mục 
tiêu/tiêu chí, hoặc tìm thông số trong nguồn phù hợp, hoặc hỏi đúng người phụ 
 0,25
trách gắn câu hỏi cần biết. Chỉ “lên mạng tìm” chưa đủ. Không yêu cầu địa chỉ 
thật.
Giải thích thông tin bổ sung gắn với so sánh/đáp ứng điều kiện của lớp trước 
khi quyết định. Chỉ nói “nguồn đáng tin nên chọn” hoặc nhắc bài lịch sử chưa 
hữu ích mà không liên hệ thông tin cần bổ sung thì chưa đạt tiêu chí. Chấm 0,25
cách tìm và lí giải độc lập khi một trong hai nhu cầu chưa đạt; không yêu cầu 
chọn vật liệu hay đưa kết quả chuyên môn.
 58 Biên soạn: Lop8.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 2 2 
 Lược sử công cụ Số 3 (C1, 
 A. Máy tính (C14a, - - (C14c, - - - - - - - 7
 1 tính toán; tác câu/ý C2, C3)
 và cộng đồng C14b) C14d)
 động xã hội
 Điểm 0,75 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,75
 4 
 (C13a, 
 C. Tổ chức Số 3 (C4, 
 lưu trữ, tìm Thông tin số và - C13b, - - - - - - - - - 7
 2 câu/ý C5, C6)
 kiếm và trao độ tin cậy C13c, 
 đổi thông tin C13d)
 Điểm - 1 - 0,75 - - - - - - - - 1,75
 C. Tổ chức Số 3 (C7, 1 
 Khai thác thông - - - - - - - - - - 4
 lưu trữ, tìm câu/ý C8, C9) (C17a)
 3 tin phục vụ nhiệm 
 kiếm và trao 
 vụ
 đổi thông tin Điểm - - - 0,75 - - - - 1 - - - 1,75
 D. Đạo đức, Số 
 Đạo đức và văn - - - 1 (C10) - - - - - - - 1 (C18) 2
 pháp luật và câu/ý
 4 hoá khi dùng công 
 văn hoá trong 
 nghệ số
 môi trường số Điểm - - - 0,25 - - - - - - - 1 1,25
 F. Giải quyết 2 2 
 Từ thuật toán đến Số 1 
 vấn đề với sự - (C15a, - - (C15c, - - - - - - 5
 5 chương trình đơn câu/ý (C17b)
 trợ giúp của C15b) C15d)
 giản
 máy tính Điểm - 0,5 - - 0,5 - - - 1 - - - 2
 F. Giải quyết Số 
 Kiểu dữ liệu, 1 (C11) - - 1 (C12) - 1 (C16) - - - - - - 3
 vấn đề với sự câu/ý
 6 hằng, biến, biểu 
 trợ giúp của 
 thức
 máy tính Điểm 0,25 - - 0,25 - 1 - - - - - - 1,5
 59 Biên soạn: Lop8.net 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Tổng số câu/ý 4 8 - 8 4 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 1 2 - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
18 câu chính; 3 câu Đ/S gồm 12 ý.
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docx10_de_luyen_tap_giua_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_8_nam_hoc_2026_202.docx