Giáo án tự chọn Toán 8 Ngày soạn: ../ ../20 .. Tuần 3 - 4 – Tiết 3 - 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I. Mục tiêu: - KT : Những hằng đẳng thức đáng nhớ. - TĐ : Thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học. - KN : Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp. II. Chuẩn bị: - GV : SGK, giáo án. - HS : SBT, 400 bài tập toán 8. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn đ ịnh lớp : 2. KTBC: 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cơ bản * Hoạt động 1: Ôn hằng đẳng thức đáng nhớ GV: Viết dạng tổng quát của HS: (A + B)2 = A2 + 2AB 1. Bình phương của một hằng đẳng thức bình phương + B2 tổng. của một tổng? GV: Tính (2x + 3y)2 HS: Trình bày ở bảng (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (2x + 3y)2 = (2x)2 + Ví dụ: Tính (2x + 3y)2 2.2x.3y + (3y)2 Giải: = 4x2 + 12xy + (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y 9y2 + (3y)2 = 4x2 + 12xy + GV: Viết dạng tổng quát của HS: (A - B)2 = A2 - 2AB 9y2 hằng đẳng thức bình phương + B2 2. Bình phương của một của một hiệu ? hiệu GV: Tính (2x - y)2 HS: Trình bày ở bảng HS: Trình bày ở bảng (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y Ví dụ: Tính (2x - y)2 y2 + y2 Giải: = 4x2 - 4xy + y2 = 4x2 - 4xy + (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 y2 = 4x2 - 4xy + y2 3. Hiệu hai bình phương GV: Viết dạng tổng quát của HS: (A + B)(A – B) = A2 hằng đẳng thức bình phương – B2 A2 – B2 = (A + B)(A – B) của một hiệu ? Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y) HS: Ta áp dụng hằng 5y) Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án tự chọn Toán 8 Có cần thực hiện phép nhân đẳng thức bình phương Giải: đa thức với đa thức ở phép của một tổng để thực hiện (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + tính này không? phép tính. y2 GV: Yêu cầu HS trình bày ở = 4x2 - 4xy + y2 bảng 4. Lập phương một tổng, một hiệu (A + B)3 =A3+3A2B+3AB2+B3 Áp dụng : a/ (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3. x.12 + 13 = x3 + 3x2 + 3x +1 b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 * Hoạt động 2: Luyện tập - Tổ chức cho HS làm các - Lên bảng thực hiện Tính: bài sau: a) (3 + xy)2; 1. Tính : b) (4y – 3x)2 ; a) (x + 2y)2 c) (3 – x2)( 3 + x2); b) (3 - y)2 c) (5 - x)2 d) (x – 3y)(x + 3y) 2. Rút gọn biểu thức : a) (x + y)2 + (x - y)2 b) 2(x - y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2 3. Viết dưới dạng bình phương của một tổng: a) x2 + 6x + 9 b) 2xy2 + x2y4 + 1 4. Củng cố: Làm một số bài tập trong sách bài tập. 1. Thực hiện phép tính: 2 2 2 1 2 2 2 2 a) ( 2x + 3y ) b) ( 5x – y) c) x d) x y . x y 4 5 5 3 2 3 2 3 2 2 1 2 e) (2x + y ) f) ( 3x – 2y) g) x y h) ( x+4)( x – 4x + 16) 3 2 i) ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2) j) ( x - 1) ( x + 3) k) (x - 1 y)2 2 2. Rút gọn a/ (x + 3) (x2 - 3x + 9) – (54 + x2) b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) 3. Chứng minh Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Giáo án tự chọn Toán 8 a/ (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b) b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a - b) 5. Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: Ôn kĩ các hđt đã học, xem trước những hđt còn lại. IV. Rút kinh nghiệm: Duyệt Tuần 3 Ngày .. / .. / 20 .. Tổ trưởng. Trần Thị Chỉnh Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt
Tài liệu đính kèm: