Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 8 - Tuần 19 đến 24 - Nguyễn Vũ Quang Minh

Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 8 - Tuần 19 đến 24 - Nguyễn Vũ Quang Minh

I. MỤC TIÊU

-Hs biết cách quy đồng mẫu các phân thức .

-Rèn kĩ năng tìm MTC khi có lũy thừa của những biểu thức đối nhau.

II. CHUẨN BỊ

GV:Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ.

HS: Bảng nhóm, bài tập cho về nhà.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

 1. Ổn định

 2. Bài mới:

 

doc 15 trang Người đăng haiha338 Lượt xem 225Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 8 - Tuần 19 đến 24 - Nguyễn Vũ Quang Minh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần19
Ngày soạn: 05/01/2009
Tiết 1-2	 RÚT GỌN PHÂN THỨC
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
-Hs biết cách rút gọn phân thức.
-Hs thành thạo và có kĩ năng trong rút gọn phân thức bằng cách áp dụng tính chất của phân thức, áp dụng quy tắc đổi dấu.
II. CHUẨN BỊ
GV:Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ.
HS: Bảng nhóm, bài tập cho về nhà.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định,
2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Sửa bài tập
- Gọi 1 hs nêu cách tìm nhân tử chung?
- Hs sửa bài tập trên bảng.
- Hs nhận xét và kiểm tra vở bài tập lẫn nhau.
I. Sửa bài tập:
Bài 9/40: Rút gọn
a)== 
b) 
HĐ2: Luyện tập
- Hãy tìm nhân tử chung và rút gọn?
-G nhận xét.
- Hãy nêu cách giải?
- Gọi hs lên bảng .
- G chấm bài làm một số hs.
- G chú ý cách đổi dấu.
-Hãy nêu cách giải bài 8c?
- Hãy chỉ ra sai lầøm của bạn?
- Gọi 2 hs lên bảng sửa bài 11.
- G chấm bài làm một số hs và nhận xét, sửa sai.
- Hãy nêu cách rút gọn?
- Dùng phương pháp nào để phân tích tử, mẫu thành nhân tử?
- Gọi hs lên bảng giải.
- G nhận xét.
- Gọi hs lên bảng giải.
- G nhận xét và chú ý cách đổi dấu. Phân biệt cho hs 2 trường hợp đổi dấu: chỉ đổi tử hoặc mẫu; đổi dấu cả tử và mẫu.
-Có cách nào để cm 2 phân thức bằng nhau?
- Gọi hs lên bảng tính.
+ Phân tích tử, mẫu thành nhân tử bằng phương pháp nào?
- G nhạn xét chung.
- Hs nêu cách giải.
- Hs lên bảng giải.
- Rút gọn phân thức rồi trả lời.
-Hs giải.
- Không được rút gọn khi chưa pt tử và mẫu thành nhân tử.
- Hs nêu cách rút gọn.
- Đặt NTC, dùng HĐT.
- Hs nhận xét.
- Hs lên bảng giải.
Hs nhận xét.
-Dựa vào định nghĩa, dựa vào tính chất.
-Hs lên bảng giải.
-Tử: NTC,HĐT
Mẫu: tách hạng tử.
- Hs nhận xét.
II. Luyện tập:
3. Luyện tập:
Bài 7/39:
a)= 
d) 
=
Bài 8/40:
c) . Sai vì
Bài 11/40:
a) 
b) =
=
Bài 12/40:
a)==
==
Bài 13/40:
a)==
Bài10a/17sbt: Chứng minh:
=
Ta có:
=
Vậy =
	4. BTVN
-Học lại cách tìm BCNN, phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất phân thức đại số.
Tìm hiểu bài mới “Quy đồng mẫu nhiều phân thức, cộng phân thức”
Tuần20
Ngày soạn: 12
Tiết 3-4	 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
-Hs biết cách quy đồng mẫu các phân thức .
-Rèn kĩ năng tìm MTC khi có lũy thừa của những biểu thức đối nhau.
II. CHUẨN BỊ
GV:Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ.
HS: Bảng nhóm, bài tập cho về nhà.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
	1. Ổn định 
	2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Sửa bài tập
- Yêu cầu hs nhận xét và giải thích bài làm của bạn.
- G chấm vở bài tập một số hs.
- G chú ý chỗ sai để hs khắc phục.
- Yêu cầu 2 hs sửa bài 17.
- Hs sửa trên bảng.
- Hs nhận xét.
- Một hs giải bài 17 theo quy tắc.
- Một hs rút gọn rồi quy đồng.
Sửa bài tập:
Bài 15/43:
, 
MTC = 3x(x-4)2
==
=
==
=
Bài 17/43:
HĐ2: Luyện tập
-Gọi 1 hs lên bảng giải.
- G chấm bài làm một số hs.
-Yêu cầu hs trả lời ghi kết quả.
- Hãy quy đồng mẫu 3 phân thức?
- G chú ý cho hs cách đổi dấu phân thức để tìm MTC.
- G chấm bài làm một số hs.
- Hãy tìm MTC?
- Hãy chọn MTC?
- Gọi hs lên bảng giải.
- Hs lên bảng giải.
- Hs nhận xét.
Hs trả lời.
Hs nhận xét.
- Hs lên bảng giải.
- Hs nhận xét.
- Hs có thể có kết quả MTC khác.Hs nhận xét.
-Hs tìm MTC=10x(x-2y)(x+2y) hoặc MTC khác dấu.
Hs giải.
Hs nhâïn xét.
Luyện tập:
Bài 18/43:
a) 
MTC=2(x+2)(x-2)
Bài 19/43:
b) x2+1, 
MTC = x2 – 1
x2+1 =
c) , 
MTC = y(x-y)3
=
=
=
Bài 14d/18sbt:
,, 
MTC = 10x(x-2y)(x+2y)
==
==
==
=
4. BTVN:
Oân lại quy đồng mẫu nhiều phan thức, biết đổi dấu đẻ tìm MTC.
Tìm hiểu cách cộng 2 phân thức.
HD: Bài 20/44
Kiểm tra MTC chia hết cho từng mẫu , tìm nhân tử phụ rồi quy đồng
Tuần21
Ngày soạn: 19/01/2009
Tiết 5-6	PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 
 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
-Hs thành thạo trong việc cộng các phân thức đại số.
-Hs biết vận dụng tính chất phép cộng, có kỹ năng trong việc quy đồng mẫu nhiều phân thức trong quá trình thực hiện phép cộng dãy các phân thức đại số.
-Hs có thói quen rút gọn phân thức sau khi thực hiện phép cộng.
II. CHUẨN BỊ
GV:Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ.
HS: Bảng nhóm, bài tập cho về nhà.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
	1. Ổn định
2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Sửa bài tập
-G chấm vở bài tập một số hs.
- Yêu cầu hs nhận xét và giải thích các bước giải.
- Chú ý phân biệt 2trường hợp đổi dấu:đổi dấu phân thức và đổi dấu đa thức.
- Gọi hs sửa bài tập câu b.
- Hãy nêu cách giải và xác định mẫu thức chung?
-G nhận xét.
-G ôn lại cho hs phân tích đa thức thành nhân tử bằng pp tách hạng tử.
-Hs sửa bài tập trên bảng.
-Hs nhận xét và giải thích.
- Hs lên bảng giải.
- Hs nêu cách giải.
- Hs nhận xét.
-Hs rút ra kết luận về bài tập mình giải.
- Hs có thể rút gọn phân thức bằng cách phân tích tử theo cách khác.
I. Sửa bài tập:
Bài 23/46:
a) =
==
=
b) 
=
=
=
=
=
HĐ2: Luyện tập
-Nêu cách giải bài tập a và giải ?
-Hãy xác định MTC?
-G chấm bài làm một số hs.
- G nhận xét.
-G chú ý cho hs vận dụng tính chất của phép cộng.
- Hãy xác định MTC?
-Gọi hs lên bảng.
-G cho hs làm bài tập và chấm bài 1 số em tính nhanh.
-G nhận xét.
-Hãy nêu các các toán cộng các phân thức đại số?
-MTC=10x2y3
- Hs trả lời và giải.
-Hs nhận xét và giải thích các bước tính.
-Hs xác định được tổng không rút gọn được.
-Hs nêu cách tính.
-MTC=(x+3)2(x-3)2
-Hs lên bảng giải.
-Hs giải.
-Hs nhận xét.
-Cùng mẫu, khác mẫu, khác mẫu có những nhân tử đối nhau.
II. Luyện tập:
Bài 25/47:
a) 
=
=
=
d)x2++1=x2+1+
=+=
Bài 19/19sbt:
c) ++
=
=
=
==
	4. BTVN: 
-Xem lại phép cộng các phân số. Chuẩn bị bài “phép trừ phân thức đại số”.
Tuần22
Ngày soạn: 02/02/2009
Tiết 7-8 	 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
-Hs thành thạo trong việc trừ các phân thức đại số.
-Hs nhận biết rằng muốn trừ 2 phân thức cùng mẫu thì lấy tử trừ tử, giữ nguyên mẫu.
-Rèn kỹ năng đổi dấu một cách thích hợp trong từng bài toán để thực hiện phép trừ dễ dàng, hs luôn rút gọn phân thức hiệu.
II. CHUẨN BỊ
Các dụng cụ: thước, phấn, bảng .
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định
3. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Sửa bài tập
-Yêu cầu hs nhận xét.
-G yêu cầu so sánh 2 kết quả và giải thích.
-Nêu cách giải bài 30?
-G nhận xét,yêu cầu hs làm nhanh bằng cách lấy tử trừ tử,mẫu giữ nguyên.
-Hãy nêu cách giải bài 32, dựa vào kết quả bài 31.
-Hs nhận xét, có thể nêu kết quả khác.
-Đa thức có mẫu bằng 1, thực hiện phép trừ theo quy tắc. 
-Hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét.
Sửa bài tập:
Bài 29/50:
=
==
=6
Bài 30/50:
x2+1 - 
=
=
=
HĐ2: Luyện tập
-G gọi 2 hs trung bình yếu lên bảng sửa bài tập.
-G chấm bài làm một số hs.
-G nhận xét.
-G chú ý dấu cho hs.
-Gọi 1 hs lên bảng giải.
-Gọi 1 hs nêu cách giải.
-G nhắc nhở về việc đổi dấu thích hợp khi tính.
-Yêu cầu hs giải nháp 2’.
-Gọi hs lên bảng giải.
-Yêu cầu hs nhận xét và nêu cách giải.
-Phép trừ có tính chất kết hợp không?
-G hướng dẫn hs thực hiện phép tính nhanh.
-Hs lên bảng sửa bài tập.
-Hs dưới lớp làm toán nhanh.
-Hs nhận xét.
-Hs lên bảng.
-Hs trả lời.
-Hs giải.
-Hs nhận xét.
- Hs giải 2’
-Hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét.
-Đưa các phân thức về cùng mẫu,thực hiện cộng hoặc trừ các mẫu cho nhau
Luyện tập:
Bài 33/50:
a) =
=
=
b) 
=
=
Bài 34/50:
b) =
=
==
=
Bài 35/50:
=
=
=
=
	4. BTVN:
- Ôn lại rút gọn phân thức; quy tắc đổi dấu đa thức và phân thức
- Ôn lại phép nhân phân số.
Tuần23
Ngày soạn: 09/02/2009
Tiết 9 	 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU
-Hs nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
-Hs biết các tính chất giao hoán, kết hợp cảu phép nhân và có ý thức nhận xét bìa toán cụ thể để vận dụng.
II. CHUẨN BỊ
Các dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ .
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định.
2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Quy tắc nhân 2 phân thức.
-Hãy điền vào chỗ trống bảng sau?
+Quy tắc nhân 2 phân số: 
+Quy tắc dấu:
-Sau khi thực hiện phép nhân cần rút gọn phân thức tích.
-Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2 ví dụ?
-Yêu cầu hs đọc đề ?2
-Gọi hs lên bảng tính.
-G chấm baì làm một số hs.
-G nhận xét cách trình bày.
-G gọi hs giải ?3
-G chý ý về dấu cho hs.
-Hãy nêu tính chất của phép nhân các phân số?
-Hãy áp dụng các tính chất để tính nhanh?
-Hs trả lời .
-Hs viết công thức nhân 2 phân thức qua bài tập trên.
-Hs phát biểu thành lời công thức.
-Hs biết quy tắc dấu của phân thức tích cũng giống tích 2 phân số.
-Hs thảo luận.
-1 nhóm lên bảng sửa bài tập.
-Hs nhận xét.
-Hs lên bảng tính.
-Hs nhận xét.
-Hs giải.
-Hs trả lời và rút ra các tính chất nhân 2 phân thức.
-Hs viết các tính chất dưới dạng công thức.
-Hs tính.
1. Quy tắc nhân hai phân thức:
Ví dụ: Tính
a) 
b) 
?2
 ==
=
?3
=
=
2.Chúù ý: SGK
?4
=
HĐ2:Luyện tập
-Gọi 2 hs lên bảng giải 2 câu ab.
-G nhận xét.
-G cần chý ý cho hs tính nhanh các bài tóan đơn giản. 
-Yêu cầu hs giải 39a/52.
-G chú ý cho hs về dấu.
-G cho hs giải bt vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Hai hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét.
-Hs giải.
-Hs nhận xét.
-Hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét.
3.Luyện tập:
Bài 38ab/53:
a) 
b) 
Bài 39a/52:
	4.BTVN: 
-Học quy tắc, các tính chất Của phép nhân phân thức.
-Tìm hiểu phép chia phân thức đại số có giống phép chia phân số không?
Tuần23
Ngày soạn: 09/02/2009
Tiết 10	 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU
-Hs biết phân thức nghịch đảo của phân thức (0) là phân thức .
-Hs vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số.
-Hs nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy các phép chia và phép nhân.
II. CHUẨN BỊ
Các dụng cụ: thước, phấn, bảng .
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
	1. Ổn định
	2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Phân thức nghich đảo
-Hai phân số được gọi là nghịch đảo nhau khi nào?
-Hãy thực hiện ?1
-G giới thiệu phân thức nghịch đảo.
-Hãy cho ví dụ 2 phân thức nghịch đảo?
-Nhận xét gì về 2 phân thức nghịch đảo?
-Hãy giải ?2
-Tích của chúng bằng 1.
=1
-Hs cho ví dụ.
-Hs nêu tổng quát.
-Tử của phân thức này là mẫu của phân thức kia
-Hs giải?2
1.Phân thức nghich đảo:
a.Hai phân thức gọi là nghịch đảo nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Ví dụ: 
b.Tổng quát:
Phân thức nghịch đảo của là
Phân thức nghịch đảo của là
?2
HĐ2: Phép chia
_Tương tự như chia 2 phân số hãy nêu phép chia 2 phân thức ?
-Hãy thực hiện ?3
_G nhận xét.
-G chú ý cho hs cần rút gọn khi tính thương.
-Hãy giải ?4
-G chấm bài làm một số hs.
-G nhận xét.
-G chú ý thứ tự thực hiện các phép tính.
-Hs nêu quy tắc và viết công thức.
-Hs giải.
-Hs nhận xét.
-Hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét (có thể nx bổ sung cách làm khác).
2.Phép chia:
?3
=
?4
HĐ3:Củng cố
-Tìm phân thức nghịch đảo của -,A, ?
-Phép chia có tính chất kết hợp không?
-Gọi 2 hs giải 42a/54;43a.
-G chấm bài làm một số hs.
-G nhận xét.
-Hãy nêu cách tìm Q?
-,,B
-Không.
-2 Hs lên bảng giải.
-Hs dưới lớp giải 2 câu.
-Hs nhận xét.
-Thực hiện phép chia.
-Hs giải.
-Hs nhận xét.
Bài 42a/54:
Bài43a/54:
=
Bài44/54:
Q=:=
Q=
4 .BTVN:
-Học lí thuyết nắm cách tìm phân thức nghịc đảo, quy tắc chia 2 phân thức.
-làm 42b;43bc
36e;4041bc/24sbt
-Oân lại phân tích đa thức thành nhân tử.
Tuần24
Ngày soạn: 16/02/2009
Tiết 11-12 	 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
-Hs biết tìm giá trị của biến để phân thức xác định và tìm giá trị của phân thức.
-Hs biết tính, nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính và vận dụng tính chất của các phép tính để tính nhanh một biểu thức gồm nhiều phép tính, thu gọn biểu thức đại số.
II. CHUẨN BỊ
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
	1. Ổn định
	 2. Bài mới:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
 Sửa bài tập
-Hãy nêu cách tìm điều kiện của biến để biểu thức xác định?
-Gọi hs nhận xét
-Có những cách nào để chứng tỏ hai phân thức bằng nhau?
-Gọi 2 hs lên bảng giải bằng 2 cách.
-G nhận xét.
-Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
-Hãy nêu cách tính câu a?
-Gọi trả lời miệng câu c.
Chý ý cho hs đổi dấu để tìm MTC.
-Tìm x để mẫu khác 0.
-Hs sửa bài tập trên bảng.
-Hs nhận xét.
-Bằng định nghĩa, bằng cách vận dụng tính chất của phân thức.
-Hs lên bảng giải.
-Hs nêu phương pháp giải theo cách 2.
-Hs nhận xét.
-Trong ngoặc,Lũy thừa, nhân chia, cộng trừ.
-Hs lên bảng tính.
-Hs trung bình trả lời.
-Hs lên bảng giải câu
I.Sửa baì tập:
Bài 48/58:
Bài 57/61:
C1:
Vì 3(2x2+x-6) =6x2+3x-18
 (2x-3)(3x+6)=6x2+3x-18
Nên 
C2:
Vậy 
Bài 58/62:
a) 
=
=
=
Luyện tập
-Hãy nêu phương pháp tính?
-Gọi hs lên bảng tính.
-G chấm bài làm một số hs và nhận xét.
-Biểu thức xác định khi nào?
-G nhấn mạnh muốn tìm giá trị của biến để biểu thức xác định phải tìm trước khi rút gọn.
-Biểu thức này thực hiện phép tính nào trước?
-G nhận xét.
-Hãy đoán kết quả câu b?
-Gọi hs lên bảng giải câu a.
-Nêu cách tìm giá trị của biến để biểu thức xác định?
-Hãy rút gọn phân thức?
-Tính giá trị của phân thức như thế nào?
-Hs nêu thứ tự thực hiện các phép tính.
-Nêu lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
-Hs lên bảng tính.
Hs trả lời.
-Thực hiện phép tính ở các mẫu từ dưới lên trên.
-Hs lên bảng giải.
-Hs nhận xét.
-Dự đoán kết quả.
-Hs giải.
-Hs dưới lớp trả lời.
-Hs nhắc lại kiến thức cũ.
-Hs nêu cách giải bài 56/59.
II. Luyện tập:
Bài 51/58:
b) 
=
=
=
=
Bài 53a/58:
1+=
1+=1+=1+=
1+=1+=
Bài 55/59:
Phân thức xác định khi x2-1 0
 x1,x-1
b) =
c)
KIỂM TRA CHỦ ĐỀ IV
Thời gian: 15’
ĐỀ BÀI
Cho 
Với giá trị nào của x thì biểu thức trên xác định?
Rút gọn biểu thức trên.
___________________________________________________________________
ĐÁP ÁN
a) Điều kiện xác định của biểu thức trên là: ( 2đ)
b) Rút gọn biểu thức: (8đ) (mỗi bước biến đổi 2đ)

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tu_chon_mon_toan_lop_8_tuan_19_den_24_nguyen_vu_quan.doc