Giáo án Toán Lớp 8 - Tuần 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

pdf 14 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 8 - Tuần 8 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8 
 TÊN BÀI DẠY 
 Ôn tập kiểm tra giữa kì I 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (15) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: Ôn tập các kiến thức trọng tâm chương 
2. Về năng lực: 
2.1 Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các 
nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm 
vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết 
hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; 
biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai 
sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong 
môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và 
ví dụ cụ thể. 
2.2 Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình. 
 - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình 
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 
3. Phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn 
đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách 
quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công 
việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 1 
 II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 - Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK. 
 - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. 
III. Tiến trình dạy học 
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Đặt vấn đề GV: trong chương 1 các em Lắng nghe và suy nghĩ 
 đã học các kiến thức nào? 
 Để trả lời các câu hỏi đó 
 chúng ta cùng tìm hiểu bài 
 mới. 
 HS: Lắng nghe và suy nghĩ 
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Nhắc lai kiến thức: 
Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính, tính chất phép cộng. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại các kiến Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Đơn thức và đa thức 
thức về về đơn - GV nêu câu hỏi, yêu c u HS thảo 
thức và đa thức luận nhóm đôi, hoàn thành về đơn Đơn thức là biểu thức đại số chỉ 
 gồm một số, hoặc một biến, hoặc 
 thức và đa thức 
 một tích giữa các số và các biến. 
 GV đánh giá. 
 GV chốt kiến thức Đa thức là một tổng của những đơn 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi 
 - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp là một hạng tử của đa thức đó. 
 nhận kiến thức, hoàn thành các yêu 2. Đơn thức thu gọn 
 c u. 
 HS thảo luận nhóm đôi, hoàn Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ 
 gồm tích của một số với các biến 
 thành về về đơn thức và đa thức 
 mà mỗi biến hiện một l n dưới 
 dạng nâng lên luỹ thừa với mũi 
 HS trả lời, nguyên dương. 
 Lớp nhận xét, 3. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng 
 Bước 3: Báo cáo kết quả, thảo luận: 
 - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình 
 bày 4. Đa thức thu gọn 
 - Một số HS khác nhận xét, bổ sung 5. Cộng, trừ hai đa thức. 
 cho bạn. 
 HS ghi chép đ y đủ vào vở. 6. Nhân hai đa thức 
 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 
 2 
 nhiệm vụ học tập 
 GV tổng quát lưu ý lại kiến thức 
 trọng tâm và yêu c u HS ghi chép 
 đ y đủ vào vở. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập. 
Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập. 
 Tổ chức thực 
 Nội dung Sản phẩm 
 hiện 
 Giải bài tập Bước 1: Chuyển Bài 1: 
 giao nhiệm vụ: - Các đơn thức là: -3; 2z; -10x2yz 
 - GV tổ chức cho 2
 HS hoàn thành bài - Các đa thức là: -3; 2z; xy + 1;-10x yz; 5x - 
 cá nhân BT1 ; Bài 2: 
 BT2; BT3 (SGK – 
 2
 tr11). 5x.y.x = 5x y 
 Bước 2: Thực hiện + có hệ số: 5 
 nhiệm vụ: HS + Ph n biến: x2y 
 quan sát và chú ý 
 lắng nghe, thảo + bậc: 3 
 luận nhóm 2, hoàn -xyz y = xy2z 
 thành các bài tập 
 GV yêu c u. + có hệ số: 
 Bước 3: Báo cáo, + Ph n biến: xy2z 
 thảo luận: Mỗi BT 
 GV mời đại diện + bậc: 4 
 các nhóm trình bày. -2x2.( x= x3 
 Các HS khác chú ý 
 chữa bài, theo dõi + có hệ số: 
 nhận xét bài các 
 nhóm trên bảng. + Ph n biến: x3 
 Bước 4: Kết luận, + bậc: 4 
 nhận định: * Bài 3. Làm tính nhân 
 - GV chữa bài, chốt 
 đáp án, tuyên a) 
 dương các hoạt 
 động tốt, nhanh và b) 
 chính xác. 
 - GV chú ý cho HS 
 các lỗi sai hay mắc c) 
 phải khi thực hiện 
 giải bài tập. Dẫn 
 3 
 dắt qua bài mới Bài 4. Làm tính nhân 
 a) 
 b) 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
Nhắc lại thế nào là đơn GV: YCHS nêu thế nào là Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ 
thức thu gọn. đơn thức thu gọn. gồm tích của một số với các biến mà 
 HS: Thực hiện mỗi biến hiện một l n dưới dạng nâng 
 lên luỹ thừa với mũi nguyên dương. 
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập 
 + Ôn các kiến thức đã học. 
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8 
 TÊN BÀI DẠY 
 Kiểm tra giữa kì I 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (16) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm chương 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin 
khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 4 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, 
thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và 
nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: 
 Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ 
tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp. 
 Nhận biết và phát hiện được vấn đề c n giải quyết trong môn Toán và giải quyết được 
vấn đề đó. Bước đ u khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 
- Năng lực giao tiếp toán học: 
 Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi 
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn 
đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách 
quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc 
nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh 
hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
 - Giáo viên: Đề kiểm tra. 
 - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp. 
III. Tiến trình dạy học 
 5 
 A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 
 Tổng % 
 Mức độ đ nh gi 
 điểm 
 Vận dụng 
 Nhận biết Th ng hiểu Vận dụng 
 Chương/ cao 
TT Nội dung/đơn vị kiến thức 
 Chủ đề 
 TNK 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL 
 Q 
 1 Đa thức nhiều biến. Các 5 1 1 
 phép toán cộng, trừ, nhân, (TN) TL TL 5,25 
 Biểu chia các đa thức nhiều 
 thức đại biến (1,25đ) (2,0đ) (2,0đ) 
 số 2 
 ( 14 tiết) (TN) 
 Hằng đẳng thức đáng nhớ 0,5 
 (0,5đ) 
 2 C c 5 1 
 hình (TN) TL 
 khối 
 Hình chóp tam giác đều, (1,25đ) (1,0đ) 
 trong 2,25 
 thực hình chóp tứ giác đều 
 tiễn 
 (6 tiết) 
 3 1 
 Định lí TL
 4 
 Pythagore 
 Định lí Pythagore (1,0 1,0 
 ( 3 tiết ) đ) 
 1 
 4 TL 
 (1,0đ) 
 Tứ giác 
 Tứ giác 1,0 
 (3 tiết ) 
Tổng số câu 12 3 1 1 17 
 Số điểm 3,0đ 4,0đ 2,0đ 1đ 10 
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% 
Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 
 6 
 B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 
 Mức độ đ nh gi Số câu hỏi theo mức độ nhận thức 
 Vậ
 TT Chủ đề Vận 
 n 
 Nhận biết Th ng hiểu dụng 
 dụn
 cao 
 g 
S V ĐẠI S 
 5 
 Nhận biết: 
 (TN) 
 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, 
 (1,25đ) 
 đa thức nhiều biến. 
 1 
 Thông hiểu: 
 TL 
 – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá 
 (2,0đ) 
 trị của các biến. 
 1 
 Đa thức nhiều biến. Các Vận dụng: 
 phép toán cộng, trừ, TL 
 – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa 
 nhân, chia các đa thức (2,0
 thức. 
 nhiều biến đ) 
 – Thực hiện được phép nhân đơn thức với 
 đa thức và phép chia hết một đơn thức cho 
 một đơn thức. 
 Biểu thức đại 
 1 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, 
 số 
 phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến 
 trong những trường hợp đơn giản. 
 – Thực hiện được phép chia hết một đa thức 
 cho một đơn thức trong những trường hợp 
 đơn giản. 
 2 
 Nhận biết: 
 (TN) 
 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất 
 (0,5đ) 
 thức, hằng đẳng thức. 
 Hằng đẳng thức 
 Thông hiểu: 
 – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình 
 phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình 
 phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng 
 và hiệu hai lập phương. 
 7 
 Vận dụng: 
 – Vận dụng được các hằng đẳng thức để 
 phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận 
 dụng trực tiếp hằng đẳng thức; 
 – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm 
 hạng tử và đặt nhân tử chung. 
 5 
2 Nhận biết 
 (TN) 
 – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) 
 (1,25đ) 
 được h nh chóp tam giác đều và h nh chóp 
 tứ giác đều. 
 1 
 Thông hiểu 
 TL 
 – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và 
 (1,0đ) 
 hình chóp tứ giác đều. 
 – Tính được diện tích xung quanh, thể tích 
 của một hình chóp tam giác đều và hình 
 chóp tứ giác đều. 
 C c hình khối Hình chóp tam giác đều, 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn 
 trong thực hình chóp tứ giác đều 
 (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể 
 tiễn 
 tích, diện tích xung quanh của hình chóp 
 tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví 
 dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh 
 của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình 
 chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác 
 đều,...). 
 Vận dụng 
 – iải quyết được một số vấn đề thực ti n 
 g n với việc tính thể tích, diện tích ung 
 quanh của h nh chóp tam giác đều và h nh 
 chóp tứ giác đều. 
3 
 Thông hiểu: 
 – Giải thích được định lí Pythagore. 
 Định lí Vận dụng: 
 Pythagore Định lí Pythagore – Tính được độ dài cạnh trong tam giác 
 vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. 
 1 
 Vận dụng cao: 
 TL4 
 – iải quyết được một số vấn đề thực ti n 
 (1,0đ) 
 g n với việc vận dụng định lí Pythagore (ví 
 8 
 dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). 
 Nhận biết: 
 – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. 
 1 
 Thông hiểu: 
4 Tứ giác Tứ giác TL 
 – Giải thích được định lí về tổng các góc 
 (1,0đ) 
 trong một tứ giác lồi bằng 3600. 
 9 
 C. ĐỀ - ĐÁP 
Họ và tên thí sinh: ..................................... Chữ ký của giám thị 1:...................... 
Số báo danh: ............................................. 
 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ I 
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024 
 ĐỀ CHÍNH MÔN: TOÁN 8 
 THỨC THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) 
 ( Gồm có: 02 trang) 
 ĐỀ 
 1 
 ĐỀ: 
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) 
Hãy chọn đ p n đúng nhất trong c c đ p n sau: 
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức 
 2
 A. 2x + 3y. B. - 2x. C. 3xy. D. 2x - 3y. 
 x
Câu 2: Cho đơn thức 2x2yz. Trong các đơn thức dưới đây đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 
đã cho 
A. 6x2yz. B. 2x2y2z. C. 2xyz. D. 2x2yz2. 
Câu 3: Kết quả của phép nhân x(x + 3) là: 
A. x2 + 3x B. x2 - 3 C. x2 + x D. x2 - x 
Câu 4: Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là: 
A. (A - B)2 = A2 - 2AB +B2 B. (A - B)2 = A2 + 2AB - B2 
C. (A - B)2 = A2 + 2AB + B2 D. (A - B)2 = A2 - 2A2B2 + B2 
Câu 5: Hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương là: 
A. A2+B2 = (A+B)(A-B) B. A2 - B2 = (A+B)(A-B) 
C. (A+B)2=(A+B)(A-B) D. (A - B)2 = (A+B)(A-B) 
Câu 6: Thu gọn đơn thức x3y3 . x2y2z ta được : 
A. x5y5 B. x5y5z C. x6y6z D. x6y6 
Câu 7: Giá trị của đa thức A = x3 – 4x2 + 2x + 1 tại x = 1 là : 
A. 1 B. 2 C. –1 D. 0 
Câu 8: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình 
A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Tam giác vuông D. Tam giác vuông cân 
Câu 9: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên? 
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì ? 
A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông 
Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt bên? 
 10 
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 12: Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì ? 
A.Tam giác B. Tam giác đều C. Tứ giác D. Hình vuông 
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) 
Câu 13: (2 điểm). Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số, ph n biến và bậc của mỗi đơn 
 2 3 5 
thức sau: a) 6x yx; b) 2x ( ) x
 4
Câu 14: (1đ). Tính diện tích xung quanh của một hình chóp tam giác đều biết độ dài cạnh đáy bằng 
7 cm, chiều cao của tam giác mặt bên kẻ từ đỉnh của hình chóp tam giác đều bằng 8 cm 
Câu 15: (2 điểm). Làm tính nhân: 
 a) 2y.(y2 – 4xy +5) b) (2x – y)(x + 1) 
 B 
 0 0 C 
 120 80 
Câu 16(1 điểm): Tìm x trong hình vẽ: 
 1100 
 A 
Câu 17. (1,0 điểm) x 
 Trong một khu phố, người ta quy định làm tam cấp để xe gắn máy D 
lên xuống không vượt quá 1,2 mét để không lấn hành lang dành cho người 
đi bộ. Nhà bạn A nền nhà cao hơn mặt đường 0,5 mét (theo phương vuông góc). 
Nhà bạn A làm tam cấp có chiều dài là 1,3 mét. Hỏi nhà bạn A làm bậc tam cấp đó có đúng quy định 
hay không ? vì sao ? 
 0,5m 
 1,3m 
 .. Hết 
 11 
 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2022 - 2023 
 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8 
 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Kh ng kể giao đề) 
 ( Gồm có:01 trang) 
 HƯỚNG DẪN CHẤM 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 4 ĐIỂM) 2x ( )
 4
Mỗi câu đúng 0,25 điểm 
+ Đề 01 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 C A A A B B D A A D B B 
+ Đề 02 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
+ Đề 03 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
+ Đề 04 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
II. TỰ LUẬN. ( 6 ĐIỂM) 
Câu Nội dung Điểm 
 13 a) 6x2yx = 6(x2.x)y = 6x3y 0,5 
 Đơn thức trên có hệ số bằng 6, ph n biền x3y, bậc bằng 4 0,5 
 5 3 5 3 6 
 b) x = ( 2 . ) (x.x ) = x 
 4 2 0,5 
 6 
 Đơn thức trên có hệ số bằng , ph n biền x , bậc bằng 6 0,5 
 14 Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều 0,5 
 1 2
 Sxq = 3. .7 .8 8 4 (cm ) 0,5 
 2
 15 a) 2y.(y2 – 4xy +5) 
 2 0,5 
 = 2y . y + 2y . (-4xy) + 2y . 5 
 3 2 
 = 2y – 8xy + 10y 0,5 
 b) (2x – y)(x + 1) 
 = 2x.( x + 1) – y.( x + 1) 0,5 
 2 0,5 
 = 2x + 2x – xy – y 
 16 Ta có: 
 0,25 
 12 
 ABCD 3600 
 0,25 
 0
 DABC 360 
 0 0 0 0 0 0,25 
 360 110 120 80 50 0,25 
 Vậy x 500 
 20 
 AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của 
 tam cấp 
 AC : chiều dài chân tam cấp 
 0,25 
 Xét ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có : 
 2 2 2 
 AB + AC = BC 0,25 
 0,52 + AC2 = 1,32 
 2 
 AC = 1,69 – 0,25 = 1,44 = 1,2 (m) 0,25 
 Vậy nhà bạn A làm đúng qui định của khu phố 0,25 
 ---Hết--- 
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập. 
 + Chuẩn bị tốt các kiến thức trong bài 5. 
 Ngày 10 tháng 10 năm 2023 
 Ký duyệt 
 Tổ phó GVBM 
 Phạm Văn Lâm 
 Phú Công Vinh 
 13 
14 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_8_tuan_8_nam_hoc_2023_2024_pham_van_lam.pdf