Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm Tổ: Toán-Tin-CN8 TÊN BÀI DẠY Bài 4. Hai hình đồng dạng Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4 Thời gian thực hiện: 2 tiết (54,55) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nhận biết được hình đông dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo, ... biểu hiện qua hình đồng dạng. 2. Về năng lực: 2.1 Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể. 2.2 Năng lực đặc thù: - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình. - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình 3. Phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 2 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Thước thẳng, compa, KHBD, SGK. - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Đặt vấn đề Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: HS đọc nội dung HĐKP Hãy nêu những vật thể có hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau đã gặp ngoài thực tế. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động cá nhân theo yêu cầu của giáo viên Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. GV tổng quát, nhận xét 3 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Hai hình đồng dạng phối cảnh. Mục tiêu: HS trải nghiệm, thảo luận, nhận biết hình đồng dạng phối cảnh qua các hình đơn giản. Nội Tổ chức thực hiện Sản phẩm dung Hai - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập: 1. Hai hình đồng dạng phối cảnh. hình đồng HS đọc HĐKP 1a dạng Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả lời các a) phối câu hỏi sau : cảnh. + Giải thích vì sao A’B’ song song với AB ? A'B' + Hãy tính tỉ số ? AB OA' OB' i) Ta có : 3 HS đọc HĐKP 1b OA OB Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả lời các A’B’ // AB câu hỏi sau : ii) vì A’B’ // AB + Tính và so sánh các tỉ số A'B' OA' A'B' A'C' B'C' 3 ; ; AB OA AB AC BC b) + Chứng minh tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC. HS đọc HĐKP 2 Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả lời các câu hỏi sau : + Tính và so sánh các tỉ số i) Tương tự câu a, ta suy ra A'B' A'D' B'C' C'D' A'B' A'C' B'C' OA' ; ; ; = = = = 3 AB AD BC CD AB AC BC OA ii) xét A'B'C' và ABC, ta có - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: A'B' A'C' B'C' = = AB AC BC - HS hoạt động nhóm theo yêu cầu của GV. A'B'C' ∽ ABC - Giáo viên: Theo dõi và bổ sung khi cần. ( hình F’ đồng dạng với hình F ) - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 4 GV gọi đại diện nhòm trình bày đáp án. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: Gv yêu cầu các nhóm nhận xét đánh giá chéo lẫn nhau Tương tự câu a, ta suy ra Giáo viên kết luận (chuẩn hóa kiến thức) A'B' A'D' B'C' C'D' OA' 1 = = = = AB AD BC CD OA 2 Chú ý : - Các cặp hình F và F’ , H và H’ là những hình đồng dạng phối cảnh A'B' A'D' B'C' C'D' OA' - Tỉ số = = = = k là tỉ AB AD BC CD OA số đồng dạng của 2 hình đồng dạng phối cảnh. Ví dụ 1 : sgk / 78 Ví dụ 2 : sgk / 78 Thực hành 1 - Hình B1 đồng dạng phối cảnh với hình B theo tỉ số k >1 - Hình B4 đồng dạng phối cảnh với hình B theo tỉ số k <1 2.2. Hai hình đồng dạng. Mục tiêu: HS xác định được 2 hình đồng dạng thông qua các ví dụ đơn giản Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Hai hình - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học 2. Hai hình đồng dạng. đồng dạng. Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả lời các câu hỏi sau : + Tính x, y a) Vì hình H1 đồng dạng phối cảnh với hình H + So sánh hình H1 và hình H’. 3 x y 3 + Khi nào hình H và Hình H’ gọi theo tỉ số k = nên suy ra là 2 hình đồng dạng ? 2 3,6 2 2 3 x .3,6 5,4 2 3 y .2 3 2 5 Vậy, x = 5,4 (cm), y = 3 (cm) HS đọc Thực hành 2, Vận dụng b) Hình H1 bằng với hình H Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả Chú ý : Hai hình H, H’ gọi là đồng dạng nếu lời các câu hỏi sau : có hình đồng dạng phối cảnh của hình H bằng - Trong hình 8, những cặp hình hình H’. nào đồng dạng với nhau Ví dụ 3: sgk / 79 - Các hình 9b,c,d, hình nào đồng Thực hành 2 : dạng với hình 9a ? vì sao ? - Hình 8a, hình 8c đồng dạng - Bước 2: HS thực hiện nhiệm - Hình 8b, hình 8d đồng dạng vụ: - 4 nhóm thảo luận và đưa kết quả lên bảng nhóm. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Vận dụng - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: Hình 9c đồng dạng với hình 9a 2,5 4,5 Vì - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp 5 9 đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. 2.3. Hình đồng dạng trong tự nhiên và đời sống Mục tiêu: HS xác định được 2 hình đồng dạng thông qua các ví dụ đơn giản Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Hình đồng - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học 3. Hình đồng dạng trong tự nhiên và đời dạng trong HS đọc mục 3 trang 11 sgk sống. tự nhiên và Các nhóm thảo luận (theo bàn) trả a) Trong kiến trúc, xây dựng, trang trí nội thất đời sống lời câu hỏi sau : Em hãy trình bày b) Trong công nghệ chế tạo các hình đồng dạng em đã gặp c) Trong hội hoạ, nhiếp ảnh - Bước 2: HS thực hiện nhiệm d) Trong thiết kế, trang trí vụ: e) Trong tự nhiên - 4 nhóm thảo luận và đưa kết 6 quả lên bảng nhóm. - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn. - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. 3. Hoạt động 3: Luyện tập. Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để giải bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Giải bài tập Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 1/ 17 - GV tổ chức cho HS Các cặp hình đồng dạng hoàn thành bài nhóm 2 1,2,3 (SGK/17) - Hình 15b và hình 15e Bước 2: Thực hiện - Hình 15d và hình 15h nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 2, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời Bài 2/ 17 đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác chú ý Các cặp hình đồng dạng chữa bài, theo dõi nhận 2 xét bài các nhóm trên - Hình 16a và hình 16b theo tỉ số k bảng. 3 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm 7 vụ học tập: - GV chữa bài, chốt đáp Bài 3/ 17 án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và - Hình 17b đồng dạng với hình 17a theo tỉ số 3 4,5 10,5 chính xác. k (vì ) 2 3 7 - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. Dẫn dắt qua bài mới 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nhắc Hai hình H, H’ Bước 1: Chuyển Hai hình H, H’ gọi là đồng dạng nếu có hình đồng dạng giao nhiệm vụ: đồng dạng phối cảnh của hình H bằng hình H’. YC HS Nhắc lại Hai hình H, H’ đồng dạng Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đứng tại chỗ trả lời Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. GV tổng quát, nhận xét 8 * Hướng dẫn tự học ở nhà. Học sinh học bài và làm bài + Xem lại các bài tập + Học kiến thức đã học. + Giải bài Bài 4/sgk trang 17 + Chuẩn bị tốt Bài tập cuối chương 8 Ngày 25 tháng 3 năm 2024 Ký duyệt Tổ phó GVBM Phạm Văn Lâm Phú Công Vinh DUYỆT CỦA BGH HIỆU TRƯỞNG NGUYỄN THANH MINH 9
Tài liệu đính kèm: