Giáo án Toán 8 - Tuần 28 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 13 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 28 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Toán-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: §2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
+ Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân. 
+ Nắm được tính chất bắc cầu của tính thứ tự.
 2. Về năng lực:
- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc 
chứng minh BĐT: a ac 0 và ac > bc với c < 0.
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, 
sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán.
- Năng lực riêng: NL tính toán, NL so sánh các tích hoặc hai biểu thức.
 3. Về phẩm chất: Có ý thức tự giác, tích cực
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
2. Học sinh: Ôn lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu
a) Mục tiêu: Giúp HS suy nghĩ mối quan hệ giữa thứ tự và phép nhân.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Nếu ta nhân vào hai vế của bất đẳng thức - -4 < 6
trên với 2 thì ta sẽ được bất đẳng thức 
nào ? - Phép nhân
- Đó là quan hệ giữa thứ tự và phép toán 
gì ?
- Bài hom nay ta sẽ tìm hiểu mối quan hệ 
đó.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương
a) Mục tiêu: HS biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với số dương. 
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: 
* TÝnh chÊt:
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1) Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n víi 
- GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS tính và so sè dư¬ng:
 - 1 - sánh, sau đó GV minh họa trên trục số. VÝ dô: Tõ -2 -2.2< 3.2 
- GV nêu ví dụ khác, yêu cầu HS so sánh Tõ -2 -2.5091 < 3.5091
- Vậy khi nhân hai vế của bất đẳng thức - + Tæng qu¸t: 
2 -2.c 0) 
đẳng thức nào ? * TÝnh chÊt: Víi 3 sè a, b, c,& c > 0 :
- Từ các ví dụ GV hướng dẫn HS hoàn NÕu a < b th× ac < bc; 
thành phần tổng quát trên bảng phụ và NÕu a b th× ac bc
phát biểu. NÕu a > b th× ac > bc
- GV: Hướng dÉn HS lÊy vÝ dô NÕu a b th× ac bc
- GV ghi ?2, gäi HS tr¶ lêi * Ph¸t biÓu: sgk/38
- Yªu cÇu HS gi¶i thÝch + VÝ dô: Tõ a 7a < 7b 
HS thùc hiÖn, GV chèt kiÕn thøc ?2 a) (- 15,2).3,5 < (- 15,08).3,5
 b) 4,15. 2,2 > (-5,3) . 2,2
Hoạt động 2.2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
a) Mục tiêu: HS biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với số âm.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm:
* TÝnh chÊt:
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2) Liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp nh©n víi 
- GV: Nªu vÝ dô, híng dÉn HS thùc hiÖn. sè ©m
- GV minh häa trªn trôc sè VÝ dô : Tõ -2 (-2) .(-2) > 3 . (-2)
- GV: Nªu vÝ dô kh¸c, yªu cÇu HS so Tõ -2 (-2) . (-5 > 3. (-5)
s¸nh, Tõ -2 (-2) . (-345) > 3 . (-345)
H: Khi nh©n hai vÕ cña bÊt ®¼ng thøc -2 < + Tæng qu¸t: 
3 víi sè c ©m th× ta sÏ ®îc bÊt ®¼ng thøc Tõ -2 - 2. c > 3.c ( c < 0)
nµo ? * TÝnh chÊt: Víi 3 sè a, b, c,& c < 0 :
- GV: chèt l¹i yªu cÇu HS hoµn thµnh tÝnh + NÕu a bc
chÊt díi d¹ng tæng qu¸t trªn b¶ng phô. + NÕu a > b th× ac < bc
GV: Giíi thiÖu hai bÊt ®¼ng thøc ngîc + NÕu a b th× ac bc
chiÒu + NÕu a b th× ac bc
- Yªu cÇu HS ph¸t biÓu thµnh lêi * Ph¸t biÓu: sgk/39
 GV: NhÊn m¹nh: bÊt ®¼ng thøc ®æi chiÒu VÝ dô: tõ a -5a > -5b (nh©n hai vÕ 
- GV: Hưíng dÉn HS lÊy vÝ dô cña B§T a < b víi -5)
- Hướng dÉn HS lµm ?4 , ?5 ?4 Tõ - 4a > - 4b => a < b (nh©n hai vÕ 
* Tõ ?5, GV chèt l¹i nªu tÝnh chÊt liªn hÖ 1
 cña B§T - 4a > - 4b víi )
gi÷a thø tù víi c¶ phÐp nh©n vµ phÐp chia. 4
HS thùc hiÖn, GV chèt kiÕn thøc ?5 Tư¬ng tù phÐp nh©n
Hoạt động 2.3: Tính chất bắc cầu của thứ tự
a) Mục tiêu: HS biết tính chất bắc cầu của thứ tự.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: HS chứng minh được bất đẳng thức.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 - 2 - GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3) TÝnh chÊt b¾c cÇu cña thø tù
 - GV: 3 sè a, b, c nÕu a < b & b < c th× ta cã + NÕu a < b & b < c th× a < c
 kÕt luËn g× vÒ a vµ c ? VÝ dô: Cho a > b. 
 - GV: Giíi thiÖu tÝnh chÊt b¾c cÇu. Chøng minh: a + 2 > b - 1
 - Nh¾c HS: Tư¬ng tù, c¸c thø tù lín h¬n (>), Gi¶i
 nhá h¬n hoÆc b»ng ( ), lín h¬n hoÆc b»ng ( ) Tõ a > b => a + 2 > b + 2 (Céng vµo 
 còng cã tÝnh chÊt b¾c cÇu. hai vÕ cña B§T a > b víi 2) (1)
 - ¸p dông: Hướng dÉn HS lµm vÝ dô sgk Tõ 2 > - 1 => b + 2 > - 1 + b (Céng 
 HS thùc hiÖn, GV chèt kiÕn thøc vµo hai vÕ cña B§T 2 > -1 víi b) (2)
 Tõ (1) vµ (2) suy ra a + 2 > b - 1 (theo 
 tÝnh chÊt b¾c cÇu)
3. Hoạt động 3: Luyện tập-Vận dụng: Bài tập
a) Mục tiêu: Củng cố quan hệ giữa thứ tự và phép nhân
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Bài 5, 7 SGK
d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: : Bài 5 sgk/39
- Cá nhân HS làm bài 5 sgk a) Đúng vì: - 6 0 nên (- 6). 5 < (- 
Đứng tại chỗ trả lời, GV ghi bảng 5). 5
 b) Sai vì: -6 (-
 5) . (-3)
- Làm bài 7 sgk c) Sai vì: -2003 < 2004 và -2005 < 0 
GV hướng dẫn trình bày câu a nên (-2003) . (-2005) > 2004 . (-2005)
2 HS lên bảng làm 2 câu b, c d) Đúng vì: x2 0  x nên - 3 x2 0
 Bài 7 SGK/40 
 12a a > 0 ; 
 4a a < 0 ; 
 -3a > -5a => a > 0
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
 - Học kĩ các tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép cộng và phép nhân.
 - Làm các bài tập: 6, 8, 9, 10, 13, 14/40 sgk.
Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Toán-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ 
tự với phép cộng, phép nhân.
2. Về năng lực: 
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan.
 - 3 - - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, 
 sử dụng ngôn ngữ, tính toán.
 - Năng lực chuyên biệt: NL vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép 
 nhân để so sánh hai số, chứng minh các bất đẳng thức.
 3. Về phẩm chất: Tích cực, cẩn thận, chính xác. 
 II. Thiết bị dạy học và học liệu
 1. Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu.
 2. Học sinh: Ôn lại tính chất liên hệ giữa thứ tự phép cộng, phép nhân.
 III. Tiến trình dạy học
 * Kiểm tra bài cũ 
 Câu hỏi Đáp án
 HS: a) Phát biểu tính chất về liên hệ giữa 
 thứ tự và phép cộng, phép nhân. (4 đ) a)Sgk
 b)Làm bài tập: Cho a < b, hãy so sánh:
 2a và 2b ; a + 2 và b + 2 (6 ®) b) 2a < 2b; a + 2 < b + 2 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu
 a) Mục tiêu: Kích thích HS tìm hiểu các dạng toán vận dụng tính chất liên hệ giữa 
 thứ tự và phép cộng, phép nhân.
 b) Nội dung: 
 c) Sản phẩm: Các dạng toán liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
 d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
 Hãy so sánh 2a + 2 và 2b + 2 Suy nghĩ so sánh được 2a + 2 < 2b + 2
 Đây là một dạng toán kết hợp cả hai tính 
 chất để so sánh mà tiết học hôm nay ta sẽ 
 tìm hiểu
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 Bài 9 SGK/40. 
 a) Mục tiêu: HS nhận biết được tính đúng sai của bất đẳng thức.
 b) Nội dung:
 c) Sản phẩm: HS chỉ ra được các khẳng định.đúng hay sai
 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 9/ 40 sgk:
 - GV: cho HS làm bài 9 SGK/40. a) (Sai)
• - GV ghi đề bài b) (Đúng)
 - Nêu định lí tổng ba góc trong tam giác c) (Sai)
 d) (Sai)
 - HS trả lời miệng và giải thích. 
 GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án
 Bài 13 SGK/40. 
 a) Mục tiêu: HS biết So s¸nh c¸c biÓu thøc sè. So s¸nh ®ược c¸c biÓu thøc chøa biÕn. 
 b) Nội dung:
 c) Sản phẩm: HS so sánh ®ược c¸c biÓu thøc số, chứa biÕn .
 - 4 - d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cặp đôi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 13/ 40 sgk: So sánh a và b nếu:
 a) a + 5 < b + 5
- GV: cho HS làm bài 13 SGK/40. => a < b (Cộng hai vế với -5)
- GV ghi đề bài, yêu cầu HS thảo luận b) -3a > -3b (Chia hai vế cho -3, -3 < 0) 
tìm cách so sánh. => a > b.
- Nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và c) 5a – 6 5b – 6
phép cộng, phép nhân (chia). => 5a 5b (Cộng hai vế với 6).
- Gọi đại diện từng cặp đôi lên giải. => a b (Chia 2 vế cho 5, 5 > 0)
 d) -2a + 3 -2b + 3
GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án => -2a -2b (Cộng hai vế với -3)
 => a b (Chia hai vế cho -2, -2<0)
4. Hoạt động 4: Vận dụng Bài 11, 12 SGK/40
a) Mục tiêu: HS biết chứng minh các bất đẳng thức.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: HS biết chứng minh bất đẳng thức.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động nhóm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài tập 11 (tr40 - SGK) 
- Yêu cầu học sinh làm bài 11 sgk/40?
 Cho a < b chứng minh:
a) Từ a 3a ? 3b = > 3a +1 ? 3b +1
b) Từ a -2a ? -2b => -2a - 5 ? -2b - a) 3a + 1 < 3b + 1 ta có a < b 
5 => 3a 0)
- GV cho hs làm bài 12 sgk/40.
 => 3a + 1 < 3b + 1 (cộng 2 vế với 1)
 b) -2a - 5 > -2b - 5
 - Gọi đại diện từng nhóm lên giải.
 ta có a < b 
GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án 
 => -2a > -2b (nhân 2 vế với -2, -2<0)
 => -2a - 5 > -2b - 5 (cộng 2 vế với -5)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học kĩ các tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép cộng và phép nhân.
- Đọc phần: Có thể em chưa biết. Làm lại các bài toán trên.
- Làm các bài tập: 14 SGK/40; 17, 18, 23 26 SBT/43.
Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Toán-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: §8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
 CỦA TAM GIÁC VUÔNG
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
 - 5 - I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: HS nhớ về hai tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của 
tam giác vuông.
2. Về năng lực:
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác đồng dạng.
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng 
tỷ lệ của hai tam giác đồng dạng; chứng minh hai tam giác đồng dạng.
 3. Về phẩm chất: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập, liên hệ về các hình đồng 
dạng trong thực tế đời sống.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ vẽ hình 28 sgk.
2. Học sinh: Thước kẻ, compa, thước đo góc.
III. Tiến trình dạy học
* Kiểm tra bài cũ: 
 Câu hỏi Đáp án
 Cho tam giác vuông ABC (A = 900) , a) ABC và HBA có:
 đường cao AH. µA Hµ = 900 (gt); Bµ chung
 A
 Chứng minh: ABC HBA (g - g) (5đ) 
 a) ABC HBA. b) ABC và HAC có
 b) ABC HAC. µ µ 0 µ
 C A H = 90 (gt); C chung
 B H
 ABC HCA (g - g) (5đ)
1. Hoạt động 1: Tình huống xuất phát
a) Mục tiêu: Kích thích HS tìm hiểu về các trường hợp đồng dạng của tam giác 
vuông.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Suy đoán các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
GV: Dựa vào phần kiểm tra bài cũ, để 
nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng, Cần xác định 1 cặp góc nhọn bằng nhau
ít nhất cần phải xác định bao nhiêu góc 
nhọn bằng nhau? Dự đoán các trường hợp đồng dạng của 
GV: Đối với tam giác vuông, có mấy tam giác vuông
trường hợp để nhận biết các tam giác 
đồng dạng ?
 Chúng ta cùng tìm hiểu trong tiết học 
hôm nay.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác 
vuông 
a) Mục tiêu: Giới thiệu cho HS biết áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác 
vào tam giác vuông.
 - 6 - b) Nội dung: 
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
c) Sản phẩm: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng 
GV:Theo trường hợp đồng dạng thứ 3 của tam giác vào tam giác vuông:
của hai tam giác thì hai tam giác vuông Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau 
đồng dạng khi nào? khi:
HS: có 1 cặp góc nhọn bằng nhau a) Tam giác vuông này có một góc nhọn 
GV:Theo trường hợp đồng dạng thứ 2 bằng góc nhọn của tam giác vuông kia 
của hai tam giác thì hai tam giác vuông (g.g)
đồng dạng khi nào?
HS: Có hai cặp cạnh góc vuông tương Hoặc:
ứng tỉ lệ với nhau b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc 
GV: Gọi HS đọc kết luận SGK vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của 
 tam giác vuông kia (c.g.c)
Hoạt động 2.2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
a) Mục tiêu: Giúp HS biết dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
b) Nội dung: 
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng:
* Định lý 1 : SGK/82
c) Sản phẩm: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam 
GV treo bảng phụ vẽ hình 47 SGK giác vuông đồng dạng:
yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm ?1 ?
SGK D'
GV: DEF và D 'E'F' có đồng dạng 10
 D 5
với nhau không? Vì sao? 2,5 5
HS: DEF D 'E'F' vì E F E' F'
 b)
 a)
 DE DF 1 µ ¶ 0
 và D D ' 90 
 D ' E ' D ' F ' 2 + Xét DEF và D 'E'F' có :
 DE DF 1 
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các 
HS khác làm bài vào vở D ' E ' D ' F ' 2 
 Dµ D¶ ' 900 
 DEF D 'E'F' (c-g-c)
 B
 A' 26
 10
GV:Trong h. 47c, hãy tính A’C’?
 5
HS: A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 A’C’
 B' 13 C' A C
GV: Trong H.47d, hãy tính AC? d)
 c)
HS: AC2 = BC2 – AB2 AC
 + Áp dụng định lý Pytago đối với A’B’C’ 
 - 7 - GV: Mối quan hệ của A’B’C’ và vuông tại A’ và ABC vuông tại A, ta có:
 ABC ? Vì sao? A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 132 – 52 = 144
 A'B' A'C'
HS: A’B’C’ ABC vì , A’C’= 12
 AB AC AC2 = BC2 – AB2 = 262 – 102 = 576 AC= 
 µA Aµ' 900 24
GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các A'B' A'C' 1 µ µ 0
 Và A A' 90 
HS khác làm bài vào vở AB AC 2 
GV: Dựa vào ? , hãy nhận xét về điều Vậy: A’B’C’ ABC (c-g-c)
kiện để hai tam giác vuông đồng dạng? * Định lý 1 : SGK/82
HS: Phát biểu nội dung định lý 1 SGK A
GV: Khẳng định lại định lý, yêu cầu A'
HS đọc lại định lý
 C'
 B C B'
GV: vẽ hình 48, yêu cầu HS viết GT, ˆ ˆ 0
KL của định lý ABC và A'B'C',A A' 90
 GT A'B' B'C'
1HS lên bảng thực hiện, các HS khác (1)
làm vào vở AB BC
 KL A’B’C’ ABC
GV: Hướng dẫn HS chứng minh định Chứng minh: SGK /82
lý
HS: Theo dõi
GV: Trở lại ? , áp dụng định lý có thể 
chứng minh A’B’C’ ABC như 
thế nào?
HS: A’B’C’ và ABC có: 
 µA Aµ' 900 ,
 A'B' B'C' 1 
 AB BC 2 
nên A’B’C’ ABC (ch-cgv)
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Áp dụng 
a) Mục tiêu: Củng cố các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Tìm được hai tam giác đồng dạng trên hình vẽ
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: BT 46/84 SGK: E
Làm bài 46 sgk Có 4 tam giác vuông là 
 D
GV vẽ hình 50 lên bảng ABE, ADC, FDE, 
Yêu cầu HS hoạt động theo cặp tìm các FBC. F
tam giác đồng dạng FDE FBC (
 A C
1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào E· FD B· FC đối B
vở đỉnh)
GV nhận xét, đánh giá FDE ABE (Góc E chung)
 FDE ADC (góc C chung)
 FBC ABE (cùng đồng dạng với 
 - 8 - FDE)
 ABE ADC (cùng đồng dạng với 
 FDE)
 FBC ADC (cùng đồng dạng với 
 FDE)
4. Hoạt động 4: Vận dụng: Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng 
dạng:
a) Mục tiêu: Giúp HS biết mối liên hệ giữa tỉ số đường cao, tỉ số diện tích với tỉ số 
đồng dạng của hai tam giác.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Mối liên hệ giữa tỉ số đường cao, tỉ số diện tích với tỉ số đồng dạng 
của hai tam giác.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3)Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của 
GV: Nêu định lý 2 hai tam giác đồng dạng:
HS: Đọc lại định lý *Định lý 2: SGK/83
 A
GV: Hướng dẫn HS chứng minh định lý
 A'B'H' và ABH có quan hệ gì? Giải A'
thích?
 Bµ Bµ' C
HS: A'B'H' ABH vì có (do B H B' H' C'
 A'B'C' ABC ), Hµ H¶ ' 900 
 A' H ' A' H '
GV: Từ đó suy ra tỉ lệ ? A'B'C' ABC theo tỉ số k k.
 AH AH
 A'H ' A'B' *Chứng minh: SGK/83
HS: k.
 AH AB
GV: Giới thiệu định lý 3 SGK *Định lý 3: SGK/83
HS: Đọc lại định lý A'B'C' ABC theo tỉ số k 
GV: Yêu cầu HS về nhà tự chứng minh S 2
 A'B'C ' k
định lý
 S ABC
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt 
(dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
- BTVN: 47, 48, 49/84 SGK.
Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
Tổ: Toán-Tin Danh Dong
 TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I. Mục tiêu
 - 9 - 1. Về kiến thức: HS nhớ về hai tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của 
tam giác vuông.
2. Về năng lực: 
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác đồng dạng.
- Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng 
tỷ lệ của hai tam giác đồng dạng; chứng minh hai tam giác đồng dạng.
3. Về phẩm chất: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập, liên hệ về các hình đồng 
dạng trong thực tế đời sống.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
III. Tiến trình dạy học
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ vẽ hình 28 sgk.
2. Học sinh: Thước kẻ, compa, thước đo góc.
1. Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
a) Mục tiêu: Nhớ lại về trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
b) Nội dung: Câu hỏi
c) Sản phẩm: Kết quả tra lời của HS
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân
 Câu hỏi Đáp án
- Phát biểu các trường hợp đồng dạng của Các trường hợp đồng dạng của hai tam 
hai tam giác vuông? giác vuông: SGK/81, 82 (4đ)
Áp dụng: Cho ABC (A = 900) và DEF Áp dụng: a) ABC DEF (g-g) (3đ)
(D = 900). Hỏi hai tam giác có đồng dạng b) ABC DEF (c-g-c) (3đ)
với nhau không nếu: a) Bµ = 400, Fµ = 500 
b) AB = 6 cm; BC = 9 cm;DE = 4 cm; EF 
= 6 cm.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
3. Hoạt động 3: Luyện tập: Tính độ dài cạnh của hai tam giác đồng dạng
a) Mục tiêu: Giúp HS biết tính độ dài các đoạn thẳng của tam giác đồng dạng.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Tính độ dài các đoạn thẳng của tam giác đồng dạng.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân. 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
GV yêu cầu HS làm BT47 SGK BT 47/84 SGK: 
GV: A’B’C’ ABC, ta suy ra Giả sử AB = 3cm, AC= 4 cm, BC = 5cm
được điều gì về cạnh của hai tam giác? Ta có 52 22 32 nên ABC vuông tại A
 A' B ' A'C ' B 'C '
HS: k A’B’C’ ABC 
 AB AC BC A' B ' A'C ' B 'C '
 k
GV: Quan hệ giữa tỉ số diện tích của AB AC BC
 S 54
hai tam giác với tỉ số đồng dạng? Và A'B'C ' 9 k 2 k 3
 S 54 S 1
HS: A'B'C ' 9 k 2 ABC .3.4
 S 1 2
 ABC .3.4
 2 Vậy A’B’= 3.AB = 3.3 = 9 cm
GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày , các A’C’= 3.AC = 3.4 = 12 cm
HS khác theo dõi so sánh với bài giải B’C’= 3.BC = 3.5 = 15 cm
trong vở của mình
 - 10 - GV: kiểm tra vở bài tập của HS
HS nhận xét, GV nhận xét, chốt kiến 
thức.
4. Hoạt động 4: Vận dụng: Chứng minh hai tam giác đồng dạng, giải bài toán 
thực tế, tính chu vi, diện tích tam giác
a) Mục tiêu: Giúp HS biết chứng minh các tam giác đồng dạng, tính độ dài các đoạn 
thẳng, chu vi, diện tích tam giác, biết ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
b) Nội dung:
c) Sản phẩm: Chứng minh các tam giác đồng dạng, tính độ dài các đoạn thẳng, chu 
vi, diện tích tam giác, biết ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm.
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm BT BT 49/84 SGK: 
49a SGK a) ABC HBA
HS: Hoạt động cặp đôi, cử đại diện lên (Vì B· AC ·AHB 90 , Bµ chung )
bảng trình bày ABC HAC(Vì B· AC ·AHC 90 , 
GV: ABC là tam giác vuông nên làm Cµ chung)
thế nào để tính BC? HBA HAC (Vì cùng ABC).
HS: Áp dụng định lý Pytago b) Áp dụng định lý Pytago cho tam giác 
GV: Để tính AH, BH, HC ta nên xét cặp ABC vuông tại A, ta có:
tam giác đồng dạng nào ?
 BC = 20,52 12,452 =23,98 (cm)
HS: ABC HBA
 AB AC BC
GV: Từ ABC HBA, hãy lập các tỉ Từ ABC HBA 
lệ thức để tính AH, BH, CH? HB HA BA
 AB AC BC 12,45 20,50 23,98
HS: hay 
 HB HA BA HB HA 12,45
 12,452
GV: gọi 1 HS lên bảng tính BC, 1 HS lên HB = 6,46 (cm)
tính AH, BH, CH, các HS còn lại làm bài 23,98
 20,50.12,45
vào vở HA = 10,64 (cm)
GV nhận xét, chốt kiến thức. 23,98
 HC = HB - BH. = 23,98 - 6,46 = 17,52 
 (cm).
 BT 50/84 SGK:
 B
GV: yêu cầu HS làm BT 50 SGK Gọi AB là chiều 
GV: hướng dẫn HS vẽ hình minh họa đề cao của ống 
bài khói, AC là B'
GV: Vì các tia sáng mặt trời chiếu song bóng của ống 2,1m
song nênCµ Cµ'. Từ đó ta có được điều khói
gì? A’B’ là chiều A 36,9m C A' 1,62m C'
HS: ABC A' B 'C ' (g-g) cao thanh sắt, 
GV: Từ hai tam giác đồng dạng hãy lập A’C’ là bóng của thanh sắt
tỷ lệ thức để tính chiều cao AB? Xét ABC và A' B 'C ' có: µA µA' 900
 AB AC µ µ
HS: C C'( Vì các tia sáng mặt trời chiếu 
 A' B ' A'C ' song song)
GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày , các HS ABC A' B 'C ' (g-g)
khác làm bài vào vở.
 - 11 - AB AC AB 36,9
GV nhận xét, chốt kiến thức. AB = 
 A' B ' A'C ' 2,1 1,62
 47,83(m)
 Vậy chiều cao của ống khói là 47,83 (m)
 BT 51/84 SGK: A
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT + HBA và HAC có:
51 SGK ·AHB ·AHC = 900
GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi sau để · ·
 BAH ACH (cùng 25cm 36cm
 B
giải BT: H C
 phụ với H· AC )
+ Để tính chu vi và diện tích ABC, ta 
 HBA HAC (g-g).
cần tính yếu tố nào? HB HA 25 HA
+ Tìm cặp tam giác vuông đồng dạng trên hay HA2 = 25.36 
 HA HC HA 36
hình?
 HA = 30 (cm)
+ Từ hai tam giác đồng dạng hãy lập tỷ lệ 
 + Trong tam giác vuông HBA:
thức để tính đường cao của ABC? AB2 = HB2 + HA2 
+ Tính các cạnh của ABC bằng cách 
 AB2 = 252 + 302 AB 39,05 (cm)
nào? + Trong tam giác vuông HAC có:
HS: Áp dụng định lý Pytago AC2 = HA2 + HC2 hay AC2 = 302 + 362
HS hoạt động nhóm, cử đại diện nhóm 
 AC 46,86 (cm)
lên bảng trình bày
 + Chu vi ABC là:
 AB + BC + AC 39,05 + 61 + 46,86 
GV nhận xét, chốt kiến thức.
 146,91 (cm).
 Diện tích ABC là:
 BC.AH 61.30
 S = = 915 (cm2)
 2 2
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai 
diện tích của tam giác đồng dạng.
- BTVN : 47, 48, 49/75 SBT
- Xem trước bài: Ôn tập chương III
Kí duyệt tuần 28
Ngày 24/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ
 - 12 - 
- 13 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_8_tuan_28_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.doc