Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Toán-Tin Danh Dong TÊN BÀI DẠY: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hệ thống các kiến thức của chương III: đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Talet, Talet đảo, tính chất đường phân giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác. 2. Về năng lực: Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh, viết các cặp cạnh tỉ lệ tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, tính độ dài, chứng minh đẳng thức về cạnh. 3. Về phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, giáo án, thước kẻ, bảng phụ.. 2. Học sinh: SGK, dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại các kiến thức đã học về tam giác đồng dạng. b) Nội dung: I- Ôn tập lý thuyết: c) Sản phẩm: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương III d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ NỘI DUNG HS GV chuyển giao nhiệm vụ học I- Ôn tập lý thuyết: AB A B tập: 1. AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’.khi - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi CD C D trong phần ôn tập 2. Định lý Ta-lét, định lý Ta-lét đảo, hệ quả định HS : Đứng tại chỗ trả lời lý Ta-lét GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến 3. Tính chất đường phân giác trong tam giác thức 4. Hai tam giác đồng dạng 5. Ba trường hợp đồng dạng của tam giác 6. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của tam giác vuông. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 3. Hoạt động 3: Luyện tập-Vận dụng a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng vận dụng định lý Ta-lét, Ta-lét đảo, tính chất đường phân giác trong tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải các bài tập. b) Nội dung: c) Sản phẩm: CM các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song, tính độ dài đoạn thẳng, diện tích tam giác. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: BT 58/92 SGK: - 1 - * Làm BT 58 SGK a) Chứng minh BK = CH - Gọi HS đọc bài toán Xét BKC và CHB có: GV: hướng dẫn vẽ hình, HS vẽ hình B· KC C· HB( 90 ) vào vở BC: cạnh chung A GV: yêu cầu HS hoạt động cặp đôi · · chứng minh BK = CH KBC HCB HS CM, cử đại diện lên bảng trình bày (vì ABC cân tại A) GV nhận xét, đánh giá BKC = CHB (ch-gn) BK = CH (đpcm) GV: So sánh AK, AH. K H HS: AB = AC; BK = CH AK = AH b) Chứng minh KH //BC: GV: Chứng minh KH // BC? Áp dụng Ta có: AB = AC; BK = CH kiến thức nào? AK = AH B I C AK AB AK AB HS: => KH // BC (đl Talet KH / /BC AH AC AH AC đảo) (định lí Ta-lét đảo) 1 HS lên bảng làm bài, các HS khác c) Vẽ đường cao AI của ABC làm bài vào vở Xét IAC và HBC có: I Hµ 900, Cµ GV nhận xét, đánh giá chung GV: Dựa vào hướng dẫn SGK, giải IAC HBC (g-g) 1 thích vì sao IAC HBC ? a IC AC b a 2 HS : I Hµ 900, Cµ chung 2 HC GV: Tính HC như thế nào? HC BC HC a 2b a 2 HS: IAC HBC AH = b- IC AC BC.IC 2b HC AH KH HC BC AC KH// BC (hệ quả của định lý GV: Tính HK? AC BC AH KH Talet) HS: KH// BC AH.BC 2b 2 a 2 a a 2 AC BC KH= . a AH.BC AC 2b b 2b 2 KH= AC BT 60/92 SGK: B 1 HS lên bảng làm, các HS khác làm a) Tam giác ABC có: vào vở Aµ 900 ,Cµ 300 GV nhận xét, đánh giá,chốt kiến thức. ABC là nửa tam * Làm BT 60/92 SGK giác đều cạnh BC 30° - Gọi HS đọc bài toán 1 A D C AB BC GV: hướng dẫn vẽ hình, HS vẽ hình 2 vào vở Vì BD là đường phân giác của ·ABC nên : GV: ABC có đặc điểm gì đặc biệt? 1 DA BA BC 1 HS: là nửa tam giác đều cạnh BC 2 . GV: So sánh AB và BC? DC BC BC 2 1 b) BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm). HS: AB BC 2 Áp dụng định lý Pytago vào ABC , ta có: GV: Dựa vào kiến thức nào để tính AC BC2 AB2 252 12,52 21,65(cm) DA ? Gọi P và S theo thứ tự là chu vi và diện tích DC HS: Tính chất đường phân giác của tam của tam giác ABC, ta có : giác P = AB + BC + CA = 59,15 (cm) - 2 - B 300 A C D GV: Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các 1 S = AB.AC = 135,31 (cm2) HS khác làm bài vào vở 2 GV nhận xét, đánh giá GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tính chu vi và diện tích của tam giác ABC. HS tính, cử đại diện nhóm lên bảng trình bày GV nhận xét, đánh giá HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học kĩ toàn bộ kiến thức của chương, học phần tóm tắt SGK/89, 90, 91. - BTVN : 59, 62/92 SGK. - Chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II. Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Toán-Tin Danh Dong TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Học sinh nhớ lại các kiến thức đã học (Đại số-Hình học) 2. Về năng lực: - Rèn luyện kỹ năng giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình. Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp . - Biết vận dụng định lí Ta lét, Ta lét đảo, hệ quả của định lí Ta lét, tính chất đướng phân giác để giải bài tập. 3. Về phẩm chất: Có ý thức cẩn thận khi xác định điều kiên và tìm nghiệm của PT. II. Thiết bị dạy học và học liệu - Giáo viên: Đề kiểm tra giữa kỳ II(đề kiểm tra chung). - Học sinh: Ôn tập, giấy làm bài kiểm tra, dụng cụ học tập. III. Tổng hợp kết quả Điểm: - Giỏi = - Khá = - Trung bình = - Yếu = - Kém = IV. Nhận xét-Đánh giá: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... - 3 - Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Toán-Tin Danh Dong TÊN BÀI DẠY: §1. LIỆN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>;< ). Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Về năng lực: - Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL so sánh hai số, NL chứng minh bất đẳng thức. 3. Về phẩm chất: Cẩn thận, chính xác. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu. 2. Học sinh: Dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Giới thiệu chương IV a) Mục tiêu: Giúp HS biết được nội dung cơ bản của chương IV b) Nội dung: c) Sản phẩm: Nội dung chương IV d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Ở chương III chúng ta đã học về pt biểu thị quan hệ - Quan hệ bằng nhau như thế nào giữa hai biểu thức.? - Nếu hai biểu thức không bằng nhau ta biểu thị bằng Dấu >;< dấu gì ? - Mối quan hệ dố gọi là gì ? - Dự đoán câu trả lời. GV: quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất pt. Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất pt, cách chứng minh một bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là pt chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số a) Mục tiêu: HS củng cố cách so sánh các số thực. b) Nội dung: 1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số c) Sản phẩm: HS so sánh được các số thực. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhóm. - 4 - HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số - GV: Trên tập hợp các số thực, khi so Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a sánh hai số a và b xảy ra những trường và b, xảy ra một trong 3 trường hợp sau : hợp nào? + Số a bằng số b (a = b) + Số a nhỏ hơn số b (a< b) + Số a lớn hơn số b (a > b) - Yêu cầu HS quan sát trục số trang 35 Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số SGK rồi trả lời: Trong các số được biểu nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn diễn trên trục số đó, số nào là số hữu tỉ? hơn. số nào là vô tỉ? so sánh 2 và 3. ?1 : a) 1,53 < 1,8 - GV: Yêu cầu HS làm ?1 b) 2,37 > 2,41 - GV: Với x là một số thực bất kỳ hãy so c) = ; d) < sánh x2 và số 0? a lớn hơn hoặc bằng b, Kí hiệu : a b : - GV: Với x là một số thực bất kỳ hãy so a nhỏ hơn hoặc bằng b, Kí hiệu: a b.: sánh c là số không âm , c 0. - x2 và số 0? HS trả lời GVchốt kiến thức. Hoạt động 2.2: Bất đẳng thức a) Mục tiêu: HS biết khái niệm bất đẳng thức. b) Nội dung: 2. Bất đẳng thức. c) Sản phẩm: HS nhận biết bất đẳng thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Bất đẳng thức. - GV: Giới thiệu các dạng của bất đẳng Ta gọi hệ thức dạng a b ; thức, chỉ ra vế trái, vế phải. a b ; a b) là bất đẳng thức, với a là vế - Yêu cầu hs lấy ví dụ, chỉ ra vế trái vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức phải ? Ví dụ 1 : bất đẳng thức :7 + (3) > 5 - HS: Lấy ví dụ. vế trái : 7 + (3); vế phải : 5. GV chốt kiến thức. Hoạt động 2.3: Liên hệ giữa thứ tự và phép công a) Mục tiêu: HS biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép công. b) Nội dung: 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. c) Sản phẩm: HS so sánh được hai số, chứng minh bất đẳng thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhóm. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. - GV: Yêu cầu HS làm ?2 + Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng - So sánh -4 và 2 ? thức :4 < 2 thì được bất đẳng thức : - Khi cộng 3 vào cả 2 vế đc bđt nào? 4+3 < 2+3 - GV yêu cầu HS nêu tính chất liên hệ ?2 : + Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất - 5 - giữa thứ tự và phép cộng. đẳng thức: - 4 < 2 thì được bất đẳng thức: - 4+3 < 2+3. b)Dự đoán: Nếu -4 < 2 thì -4 + c < 2 + c. HS trả lời. • Tính chất : GV chốt kiến thức. Với 3 số a, b và c ta có : Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a > b thì a + c > b +c Nếu a b thì a + c b + c Nếu a b thì a + c b + c Hai bất đẳng thức : 2 < 3 và 4 < 2 (hay 5>1 và -3 > -7) được gọi là hai bất đẳng - GV: Yêu cầu HS làm ?3, ?4 thức cùng chiều. Ví dụ : Chứng tỏ HS trả lời. 2003+ (-35) < 2004+(- 35) GV chốt kiến thức. Theo tính chất trên, cộng - 35 vào cả hai vế của bất đẳng thức 2003 < 2004 suy ra GV giới thiệu tính chất của thứ tự và 2003+ (- 35) < 2004+(- 35) phép cộng cũng chính là tính chất của bất ?3 : Có 2004 > 2005 đẳng thức. 2004 +(-777) > -2005 + (-777) ?4 : Có 2 < 3 (vì 3 = 9 ) Suy ra 2 +2 < 3+2 Hay 2 +2 < 5 3. Hoạt động 3: Luyện tập-Vận dụng a) Mục tiêu: Củng cố mối quan hệ giữa thứ tự và phép cộng b) Nội dung: c) Sản phẩm: Làm bài 1, 2a sgk d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 1 sgk/37 - Làm bài 1 sgk a)Sai ; b) Sai ; c) Đúng; d)Đúng HS đứng tại chỗ trả lời. Bài 2a) SGK/37 - Làm bài 2a a+1< b+1 1 HS lên bảng thực hiện HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc các tính chất của bđt. - Làm các bài 2 đến bài 4 (sgk/37). - 6 - Kí duyệt tuần 27 Ngày 17/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ - 7 -
Tài liệu đính kèm: