Giáo án Toán 8 - Tuần 26+27 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm

docx 22 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tuần 26+27 - Năm học 2023-2024 - Phạm Văn Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8
 TÊN BÀI DẠY
 Kiểm tra giữa kì II 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (45)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Kiến thức trọng tâm chương: Định lý Thales, đường trung bình, 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi 
trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống 
nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả 
thực hiện nhiệm vụ học tập.
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học:
 Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những nhiệm vụ tương tự; 
biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn giản về tập hợp.
 Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết được vấn đề 
đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể.
- Năng lực giao tiếp toán học:
 Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá và trao đổi
3. Về phẩm chất: 
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc 
để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính 
xác, không gian lận trong học tập. 2
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm 
 hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; 
 độc lập, tự tin và tự chủ.
 II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - Giáo viên: Đề kiểm tra.
 - Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, giấy nháp.
 III. Tiến trình dạy học
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
 MÔN TOÁN LỚP 8
 NĂM HỌC 2023-2024
 TRẮC NGHIỆM: 3,0 ĐIỂM; TỰ LUẬN: 7,0 ĐIỂM
 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 Mức độ đánh giá Tổng % 
 điểm
 Chươn (4-11)
 Nội dung/đơn vị kiến (12)
TT g/ Thông Vận dụng 
 thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 (1) Chủ đề
 (3)
 TN
 (2) TNK TNK TNK
 TL TL TL K TL
 Q Q Q
 Q
 1 4 1 5
 1,0đ 3,0 4,0 đ
 (TN đ
 Hàm số và đồ thị 1, (TL 40%
 Hàm số 2,3, 13)
 và đồ 4)
 thị
 4 1 6
 Hàm số bậc nhất 
 y = ax + b (a 0) và 1,0đ 1,0đ 2,0 đ
 đồ thị. Hệ số góc của (TN (TL 
 15) 30%
 đường thẳng y = ax 5,6, 3
 + b (a 0). 7,8)
 4 1 1 6
 1,0đ 1đ 2,0đ
2 Định lí 4,0 đ
 Thalès (TN (TL (TL 
 Định lí Thalès trong 
 trong 9,10 14) 16) 40%
 tam giác
 tam , 
 giác 11,1
 2)
 Tổng 1 16
 1 1 1
 12 
 Điểm 1,0 10 đ
 3,0 2,0 1,0 
 3,0 đ đ
 đ đ đ 100%
 30% 10
 30% 20% 10%
 %
 Tỉ lệ % 20% 10%
 Tỉ lệ chung 40 % 30% 30 % 100%
 II. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội 
 TT dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Vận 
 Nhận Thông Vận 
 Chủ đề kiến thức dụng 
 biết hiểu dụng
 cao 4
 * Nhận biết: 4 1 
 - Nhận biết được những mô 
 1,0đ 3,0đ
 hình thực tế dẫn đến khái 
 (TL 13)
 niệm (TN 
 hàm số. 1, 
 - Nhận biết được đồ thị hàm 2,3,4)
 số.
 * Thông hiểu:
 Hàm số và - Tính được giá trị của hàm 
1 đồ thị số khi hàm số đó xác định 
 bởi
 công thức.
 - Xác định được toạ độ của 
 một điểm trên mặt phẳng toạ 
 độ.
 Hàm số - Xác định được một điểm 
 và trên mặt phẳng toạ độ khi 
 đồ thị biết toạ
 độ của nó
 * Nhận biết: 4 1 
 - Nhận biết được khái niệm 
 1,0đ 1,0đ
 Hàm số bậc hệ số góc của đường thẳng
 (TL 
 nhất y = ax + b (a 0). (TN 
 15)
 y= ax+b * Vận dụng: 5,6,7,
 (a 0) và - Vẽ được đồ thị của hàm số 8) )
 đồ thị. Hệ số bậc nhất y = ax + b (a 0).
 góc - Vận dụng được hàm số bậc 
 của đường nhất và đồ thị vào giải quyết
 thẳng một số bài toán thực tiễn 
 y=ax+b (đơn giản, quen thuộc) (ví 
 (a 0) dụ: bài
 toán về chuyển động đều 
 trong Vật lí,...). 5
 * Nhận biết: 4 1 
 - Nhận biết được định nghĩa 
 1,0đ 2,0đ
 đường trung bình của tam 
 (TL 
 giác. (TN 
 16)
 * Vận dụng: 9,10, 
 11,12
3 - Tính được độ dài đoạn 
 Định lí Định lí )
 Thalès Thalès thẳng bằng cách sử dụng 
 trong tam trong tam định lí 1 
 giác giác Thalès.
 - Giải quyết được một số 1đ
 vấn đề thực tiễn (đơn giản, (TL 
 quen 14)
 thuộc) gắn với việc vận 
 dụng định lí Thalès (ví dụ: 
 tính
 khoảng cách giữa hai vị 
 trí).
 Tổng 13 1 1 1
 Điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
 Tỉ lệ % 40 % 30% 20% 10%
 Tỉ lệ chung 40 % 30% 30% 6
Họ và tên thí sinh: ..................................... Chữ ký của giám thị 1:......................
Số báo danh: .............................................
 PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024
 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8
 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Không kể giao đề)
 ( Gồm có: 03 trang)
 ĐỀ 1
 ĐỀ:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax (a≠0)?
 A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
 B. Là đường thẳng song song với trục hoành.
 C. Là đường cong đi qua gốc tọa độ.
 D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1; - a) và B(a; 0).
Câu 2: Cho hàm số y = f(x) = 2x. Tại x =2 thì f(2) có giá trị là:
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
 2
Câu 3: Cho hàm số y = - x , với x= 9 thì y có giá trị là:
 3
 A. 0 B. 3 C. - 6 D. 14
Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (C)
 A. M(0; 1) B. N(2; 3) C. P(-2; -8) D. Q(-2; 0)
Câu 5: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi: 
 A. a 0 B. a 0 C. a 0 D. a 0
Câu 6: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
 A. y = 0x + 1.B. y = 2x 2 + 1.C. y = 5x - 1.D. y = x 2 + x + 1.
Câu 7: Trong các hàm số y = 5x2; y =x2 + 1; y = x2 + 2x + 1; y = x + 2; y = 3x3 có bao nhiêu hàm 
số là hàm số bậc nhất?
 A.1B. 2C. 3D. 4
Câu 8: Đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x là
 A. y = - 2x B. y = - 2x – 1 C. y = 2x + 1 D. y = 3x + 2
Câu 9: Cho hình vẽ sau, độ dài x trong hình vẽ là : 7
 A. x = 10 B. x = 15
 C. x = 6 D. x = 12
Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 2m và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
 AB 2 AB 3 AB 1 AB 15
 A. B. C. D. 
 CD 3 CD 2 CD 15 CD 1
Câu 11: Trong hình vẽ bên ( MN // BC ) thì số đo x bằng : 
 6 5
A. x = B. x = 
 5 6
 3 10
C. x = D. x = 
 10 3
Câu 12: Cho AD là tia phân giác của B· AC (hình vẽ) thì:
 A B D C A B D B
A . B . 
 A C D B A C D C 
 A B D C A C D C
C . D . 
 D B A C D B B C
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 13: (3 điểm). Cho hàm số y = f(x) = 2 x + 3. Tính: f(2); f(1 ); f(0 ); f(-1 ); f(-2); f(3)
Câu 14: (1 điểm). Cho hình vẽ bên, biết AB 5cm; AC 10cm; AM 3cm , MN // BC
Tính AN.
Câu 15: (1 điểm). Cho hàm số y = 3x + 6
Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Câu 16: (2 điểm). 
 Cho tam giác ABC cân tại A. Đường phân giác của góc B cắt AC tại M và đường phân giác 
của góc C cắt AB tại N. Gọi O là giao điểm của BM và CM. Biết độ dài 
AB = 15cm, AM = 9cm.
 a) Tính độ dài cạnh BC.
 b) Chứng minh MN // BC. 8
 .. Hết 9
PHÒNG GD – ĐT VĨNH LỢI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023 - 2024
 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 8
 THỜI GIAN: 60 PHÚT (Không kể giao đề)
 ( Gồm có:02 trang)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 3 ĐIỂM)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
+ Đề 01
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A D C C B C A C C A D B
+ Đề 02
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
+ Đề 03
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
+ Đề 04
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
II. TỰ LUẬN. ( 7 ĐIỂM)
Câu Nội dung Điểm
 13 f(2) = 2.2 + 3 = 7 0,5 
 f(1) =2 .1 + 3 = 5 0,5
 f(0) = 2 .0 + 3 = 3 
 f(-1) =2 . (-1) + 3 =1 0,5
 f(-2) = 2.(-2) + 3 = -1 0,5 10
 f(3) = 2.3 + 3 = 9 0,5
 0,5
14 Vì MN // BC nên: 0,25
 AM AN
 AB AC
 3 AN 0,25
 5 10
 AN 6(cm)
 0,25
 0.25
15 Đồ thị hàm số y=3x+6 đi qua A (0; 6) và B (-2; 0).
 0,5
 0,5
16 A
 N M
 O
 B C
 a) 
 - Tính được MC = 6 cm 
 - Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có :
 0,25
 AB AM AB.MC
 BC 
 BC MC AM
 - Thay số tính được BC = 10 cm 0,25
 b) 11
 - Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có :
 AM AB 0,25
 (1) 
 MC BC
 0,25
 AN AC
 (2) 
 NB BC
 Mặt khác AB = AC ( tam giác ABC cân tại A) (3)
 AM AN
 - Từ (1), (2), (3) 
 MC NB
 0,25
 Theo định lý Ta-lét đảo MN//BC. 
 0,25
 0,25
 0,25
20
 AB : chiều cao của nền nhà so với mặt đường ; BC : chiều dài của 
 tam cấp
 AC : chiều dài chân tam cấp
 0,25
 Xét ABC vuông tại. Áp dụng định lí Pytago, ta có :
 AB2 + AC2 = BC2 
 0,25
 0,52 + AC2 = 1,32
 AC2 = 1,69 – 0,25 = 1,44 = 1,2 (m)
 0,25
 Vậy nhà bạn A làm đúng qui định của khu phố
 0,25
 ---Hết--- 12
* Hướng dẫn tự học ở nhà. 
 Học sinh học bài và làm bài 
 + Xem lại các bài tập.
 + Chuẩn bị tốt Bài 1. Hai tam giác đồng dạng 13
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Phạm Văn Lâm 
Tổ: Toán-Tin-CN8
 TÊN BÀI DẠY
 CHƯƠNG 8. HÌNH ĐỒNG DẠNG
 Bài 1. Hai tam giác đồng dạng 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4
 Thời gian thực hiện: 4 tiết (46,47,48)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng, kí hiệu, cách viết, tỉ số đồng dạng.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác 
đổng dạng.
2. Về năng lực: 
2.1 Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm 
vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia sẻ, 
biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Nhận ra những sai sót và biết điều 
chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Nhận biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn 
Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể.
2.2 Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực ngôn ngữ: Biết phát biểu định nghĩa, tính chất của các hình.
 - Năng lực tính toán: Biết giải các bài toán về diện tích và thể tích của các hình
 - Năng lực thẩm mỹ: Trình bày bài học, bài tập sạch đẹp, vẽ hình
3. Phẩm chất: 14
 - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, 
đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, 
chính xác, không gian lận trong học tập.
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm 
hoặc giáo viên giao cho. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - Giáo viên: Thước thẳng, compa, KHBD, SGK.
 - Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Đặt vấn đề Bước 1: Chuyển giao nhiệm 
 vụ:
 YC HS Tìm hiều câu hỏi trong 
 khởi động 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm 
 vụ: 
 Các hình: 1a và 1b; 1c và 1d; 1e và 1g
 HS tìm hiểu đứng tại chỗ trả 
 lời giống nhau về hình dạng, khác nhau về kích 
 thước
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi ví dụ: Hình đồng dạng
 của giáo viên Hai bản đồ Việt Nam
 Bước 4: Đánh giá kết quả 
 thực hiện nhiệm vụ học tập: 
 - GV theo dõi, hướng dẫn, 
 giúp đỡ HS thực hiện nhiệm 
 vụ.
 GV tổng quát, nhận xét 15
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
* Tiết 1
2.1. Tam giác đồng dạng
Mục tiêu: Học sinh biết khái niệm tam giác đồng dạng , nhận biết hai tam giác có đồng dạng với 
nhau hay không, 
 Nội 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm
dung
Tìm - Bước 1: GV giao nhiệm 1) Tam giác đồng dạng
hiều vụ học tập: 
Tam 
giác 
 • HS: tìm tòi khám phá về 
đồng 
 tam giác đồng dạng theo 
dạng
 nhóm đôi.
 - Bước 2: HS thực hiện 
 nhiệm vụ: 
 - Học sinh thực hiện 
 HĐKP1
 - HS phát biểu định nghĩa
 - HS theo dõi ghi vở Định nghĩa:
 - HS tiếp nhận nhiệm vụ, 
 hoạt động cá nhân để rút ra 
 chú ý và hoàn thành thực 
 hành 1 Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ ký hiệu
 ∆ ~∆ ′ ′ ′.
 - GV quan sát và trợ giúp 
 ′ ′ ′ ′ ′ ′
 Tỉ số =k gọi là tỉ số đồng dạng
 các nếu HS cần. = = 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo 
 luận: 
 Đại diện các nhóm báo 
 cáo.
 Ta thấy: 16
 • = ′, = ′; = ′
 ′ ′ ′ ′ ′ ′
 = = = 2/3
 - Bước 4: Đánh giá kết 
 quả thực hiện nhiệm vụ Bài thực hành 1:
 học tập:
 Gv yêu cầu các nhóm A
 nhận xét đánh giá chéo lẫn 
 nhau D ? E
 4cm
 Giáo viên kết luận (chuẩn 
 hóa kiến thức)
 GV: Giới thiệu hai tam 650 12cm
 giác trên đồng dạng. B C
 Hình 3
 Bước 1: Giao nhiệm vụ
 Bài thực hành 1:
 Cho biết Tam giác ABC và Tam giác ADE đồng dạng với nhau
 HS Làm bài thực hành 1( 
 hoạt động độc lập a) Tính số đo góc ADE
 b) Hãy viết tỉ số của các cạnh tương ứng và Tính tỉ số đồng 
 Bước 2: Thực hiện dạng của hai tam giác trên
 nhiệm vụ c) Chứng minh BC//DE
 GV quan sát giúp đỡ HS 
 Bài làm:
 nếu cần
 Vì ∆ ~∆ 푛ê푛: 
 Bước 3: Học sinh báo 
 cáo: lên bảng thực hiện và a) = = 650
 12
 nhận xét b) = = = = 3
 4
 Bước 4: Kết luận, nhận 
 định: ỉ 푠ố đồ푛 ạ푛 ủ 푡 푖á 푣à 푙à = 3
 c) Vì = = 650 mà hai góc này đồng vị nên 
 GV chữa bài, chốt đáp án, BC//DE
 tuyên dương các hoạt động 
 tốt, nhanh và chính xác.
*Tiết 2 17
2.2. Tính chất 
Mục tiêu: HS khám phá tính chất của tam giác đồng dạng, vận dụng tính chất tam giác đồng dạng để 
giải các bài toán liên quan.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Tính chất - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học 2) Tính chất:
 (theo nhóm đôi) TC1: ∆ = ∆ ′ ′ ′ 푡ℎì ∆ ~∆ ′ ′ ′
 a) theo tỉ số k=1
 ∆ = ∆ ′ ′ ′ 푡ℎì ℎú푛 ó đồ푛 TC2: Nếu ∆ ~∆ ′ ′ ′
 1
 ạ푛 푣ớ푖 푛ℎ ℎô푛 ? Nếu có thì tỉ sô theo tỉ số k thì ∆ ′ ′ ′~∆ 푡ℎ푒표 푡ỉ 푠ố
 đồng dạng là bao nhiêu?
 TC3: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số 
 b) k=1
 ∆ ~∆ ′ ′ ′ 푡ℎ푒표 푡ỉ 푠ố đồ푛 ạ푛 TC4: Nếu ∆ ~∆ ′ ′ ′ 
 푡ℎì ∆ ′ ′ ′~∆ 푡ℎ푒표 푡ỉ 푠ố 푛à표? và ∆ ′ ′ ′~∆ ′′ ′′ ′′ thì ∆ ~∆ ′′ ′′ ′′
 - Bước 2: HS thực hiện nhiệm Thực hành 2
 vụ: 
 - HS thực hiện HĐKP 3 
 - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
 - Phát biểu tính chất SGK
 - HS theo dõi ghi vở
 - HS nghiên cứu ví dụ 3 
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 ∆ ~∆ , ∆ ~∆ suy ra 
 HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi ∆ ~∆ 
 của HĐKP3.
 vì DE là đường trung bình của tam giác AMN 
 1
 HS cả lớp quan sát nhận xét câu nên ED= (1)
 2 
 trả lời của các nhóm.
 Vì MN là đường trung bình của tam giác 
 1
 GV gọi một số HS khác nhận xét, ABC nên MN== (2)
 2 18
 1 !
 bổ sung. từ (1) và (2) suy ra DE== hay 
 4 = 4
 HS lên bảng ghi GT, KL của định vậy tam giác ADE đồng dạng với tam giác 
 lý, các HS còn lại ghi vào vở !
 ABC theo tir số đồng dạng k= .
 4
 - Bước 4: Đánh giá kết quả thực 
 hiện nhiệm vụ học tập:
 - GV chính xác hóa và gọi 1 học 
 sinh nhắc lại tính chất
* Tiết 3
2.3. Định lý: 
Mục tiêu: HS hiểu và vận dụng được định lý về tam giác đồng dạng để giải cấc bài toán liên quan.
 Nội 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 dung
Tìm - Bước 1: GV giao nhiệm vụ học tập: 3) Định lý:
hiều 
định lý GV: Yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4 HĐKP 4
 vì MN//BC nên:
 = (ℎ 푖 ó đồ푛 푣ị)
 = (ℎ 푖 ó đồ푛 푣ị)
 =
 = ( 푄 ủ đị푛ℎ 푙ý 푡 ― 푙푒푡)
 ∆ 푣à ∆ ó:
 A là góc chung
 = ( 푡)
 - Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ: 
 = (cmt)
 - HS thực hiện HĐKP 4 
 =
 = 
 - HS trả lời câu hỏi mà gv đưa ra
 Do đó ∆ đồ푛 ạ푛 푣ớ푖 ∆ 
 - Phát biểu hệ quả của định lý SGK
 Định lý: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh 
 của một tam giác và song song với cạnh 19
 - HS theo dõi ghi vở thứ ba thì nó tạo ra tam giác mới đồng 
 dạng với tam giác đã cho
 - HS nghiên cứu ví dụ 4 
 -HS hoàn thành thực hành 3
 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi HĐKP4. VD 4:
 HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời và bài 
 làm của bạn.
 GV gọi một số HS khác nhận xét, bổ sung.
 GV: Vẽ hình, HS ghi GT, KL của định lý
 GV nhận xét, rút ra kết luận chung.
 HS lên bảng ghi GT, KL của định lý, các HS 
 còn lại ghi vào vở
 HS lên bảng làm thực hành 3.
 - Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm 
 vụ học tập:
 - GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại 
 định lý 
3. Hoạt động 3: Luyện tập. 
Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để giải bài tập.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
 Vận dụng:
Giải bài tập Bước 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ: Chứng minh:
 - GV tổ chức cho HS a) Vì ABCD là hình bình hành nên AD//BC, mặt khác E 
 hoàn thành bài cá nhân thuộc BC nên BE//AD
 vận dụng (SGK – tr 65). Trong tam giác ADI có: BE cắt AI và DI mặt khác 20
 Bước 2: Thực hiện BE//AD do đó ∆ ~∆ .
 nhiệm vụ: HS quan sát 
 b) ∆ ~∆ , 푠 =
 và chú ý lắng nghe, thảo 
 1
 luận nhóm 2, hoàn thành 푠 = , 푠 =
 các bài tập GV yêu cầu. 3 3
 suy ra IB= 3cm, DC=12cm
 Bước 3: Báo cáo, thảo 
 luận: Mỗi BT GV mời 
 đại diện các nhóm trình 
 bày. Các HS khác chú ý 
 chữa bài, theo dõi nhận 
 xét bài các nhóm trên 
 bảng.
 Bước 4: Đánh giá kết 
 quả thực hiện nhiệm 
 vụ học tập: 
 - GV chữa bài, chốt đáp 
 án, tuyên dương các 
 hoạt động tốt, nhanh và 
 chính xác.
 - GV chú ý cho HS các 
 lỗi sai hay mắc phải khi 
 thực hiện giải bài tập. 
 Dẫn dắt qua bài mới
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Nhắc lại Định lý. Bước 1: Chuyển Định lý: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của 
 một tam giác và song song với cạnh thứ ba thì nó 
 giao nhiệm vụ:
 tạo ra tam giác mới đồng dạng với tam giác đã 
 YC HS Nhắc lại cho
 Định lý.
 Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ: 
 HS đứng tại chỗ trả 
 lời 
 Bước 3: Báo cáo, 
 thảo luận: 

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_8_tuan_2627_nam_hoc_2023_2024_pham_van_lam.docx