Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Toán-Tin Danh Dong TÊN BÀI DẠY: ÔN TẬP LIỆN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>;< ). Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Về năng lực: - Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán. - Năng lực chuyên biệt: NL so sánh hai số, NL chứng minh bất đẳng thức. 3. Về phẩm chất: Cẩn thận, chính xác. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, bảng phụ, thước thẳng, phấn màu. 2. Học sinh: Dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Giới thiệu chương IV a) Mục tiêu: Giúp HS biết được nội dung cơ bản của chương IV b) Nội dung: c) Sản phẩm: Nội dung chương IV d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: - Ở chương III chúng ta đã học về pt biểu thị quan hệ - Quan hệ bằng nhau như thế nào giữa hai biểu thức.? - Nếu hai biểu thức không bằng nhau ta biểu thị bằng Dấu >;< dấu gì ? - Mối quan hệ dố gọi là gì ? - Dự đoán câu trả lời. GV: quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất pt. Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất pt, cách chứng minh một bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là pt chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số a) Mục tiêu: HS củng cố cách so sánh các số thực. b) Nội dung: 1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số c) Sản phẩm: HS so sánh được các số thực. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhóm. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp số - GV: Trên tập hợp các số thực, khi so Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a sánh hai số a và b xảy ra những trường và b, xảy ra một trong 3 trường hợp sau : hợp nào? + Số a bằng số b (a = b) + Số a nhỏ hơn số b (a< b) + Số a lớn hơn số b (a > b) - Yêu cầu HS quan sát trục số trang 35 Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số SGK rồi trả lời: Trong các số được biểu nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn diễn trên trục số đó, số nào là số hữu tỉ? hơn. số nào là vô tỉ? so sánh 2 và 3. ?1 : a) 1,53 < 1,8 - GV: Yêu cầu HS làm ?1 b) 2,37 > 2,41 - GV: Với x là một số thực bất kỳ hãy so c) = ; d) < sánh x2 và số 0? a lớn hơn hoặc bằng b, Kí hiệu : a b : - GV: Với x là một số thực bất kỳ hãy so a nhỏ hơn hoặc bằng b, Kí hiệu: a b.: sánh c là số không âm , c 0. - x2 và số 0? HS trả lời GVchốt kiến thức. Hoạt động 2.2: Bất đẳng thức a) Mục tiêu: HS biết khái niệm bất đẳng thức. b) Nội dung: 2. Bất đẳng thức. c) Sản phẩm: HS nhận biết bất đẳng thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Bất đẳng thức. - GV: Giới thiệu các dạng của bất đẳng Ta gọi hệ thức dạng a b ; thức, chỉ ra vế trái, vế phải. a b ; a b) là bất đẳng thức, với a là vế - Yêu cầu hs lấy ví dụ, chỉ ra vế trái vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức phải ? Ví dụ 1 : bất đẳng thức :7 + (3) > 5 - HS: Lấy ví dụ. vế trái : 7 + (3); vế phải : 5. GV chốt kiến thức. Hoạt động 2.3: Liên hệ giữa thứ tự và phép công a) Mục tiêu: HS biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép công. b) Nội dung: 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. c) Sản phẩm: HS so sánh được hai số, chứng minh bất đẳng thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, nhóm. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. - GV: Yêu cầu HS làm ?2 + Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng - So sánh -4 và 2 ? thức :4 < 2 thì được bất đẳng thức : - Khi cộng 3 vào cả 2 vế đc bđt nào? 4+3 < 2+3 - GV yêu cầu HS nêu tính chất liên hệ ?2 : + Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất giữa thứ tự và phép cộng. đẳng thức: - 4 < 2 thì được bất đẳng thức: - 4+3 < 2+3. b)Dự đoán: Nếu -4 < 2 thì -4 + c < 2 + c. HS trả lời. • Tính chất : GV chốt kiến thức. Với 3 số a, b và c ta có : Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a > b thì a + c > b +c Nếu a b thì a + c b + c Nếu a b thì a + c b + c Hai bất đẳng thức : 2 < 3 và 4 < 2 (hay 5>1 và -3 > -7) được gọi là hai bất đẳng - GV: Yêu cầu HS làm ?3, ?4 thức cùng chiều. Ví dụ : Chứng tỏ HS trả lời. 2003+ (-35) < 2004+(- 35) GV chốt kiến thức. Theo tính chất trên, cộng - 35 vào cả hai vế của bất đẳng thức 2003 < 2004 suy ra GV giới thiệu tính chất của thứ tự và 2003+ (- 35) < 2004+(- 35) phép cộng cũng chính là tính chất của bất ?3 : Có 2004 > 2005 đẳng thức. 2004 +(-777) > -2005 + (-777) ?4 : Có 2 < 3 (vì 3 = 9 ) Suy ra 2 +2 < 3+2 Hay 2 +2 < 5 3. Hoạt động 3: Luyện tập-Vận dụng a) Mục tiêu: Củng cố mối quan hệ giữa thứ tự và phép cộng b) Nội dung: c) Sản phẩm: Làm bài 1, 2a sgk d) Tổ chức thực hiện: Cá nhân HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Bài 1 sgk/37 - Làm bài 1 sgk a)Sai ; b) Sai ; c) Đúng; d)Đúng HS đứng tại chỗ trả lời. Bài 2a) SGK/37 - Làm bài 2a a+1< b+1 1 HS lên bảng thực hiện HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Học thuộc các tính chất của bđt. - Làm các bài 2 đến bài 4 (sgk/37). Kí duyệt tuần 28 Ngày 24/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: