Ngày soạn: 26/10/2020 Tiết: 17 Tuần 9 BÀI 17 : TIM VÀ MẠCH MÁU I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1 Kiến thức - Xác định được các ngăn, van tim và các loại mạch - Trình bày đặc điểm của các pha trong chu kỳ co giãn tim. 1.2 Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng tư duy, dự đoán. 1.3 Thái độ: Thích tìm hiểu khoa học 2. Phấm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/chủ đề dạy - học: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Nghiên cứu Sgk, Sgv và các tài liệu có liên quan.máy tính - Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (2 phút) - Nêu cấu tạo của hệ tuần hoàn? Vai trò của tim trong hệ tuần hoàn máu - Hệ bạch huyết có vai trò như thế nào? 3. Bài mới: HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (1 phút) Chúng ta đều biết tim có vai trò quan trọng, đó là co bóp đẩy máu, vậy tim phải có cấu tạo như thế nào để đảm bảo chức năng đẩy máu đó. HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. - Mục I. Lệnh ▼ trang 54 Không thực hiện - - Bảng 17.1 Không thực hiện - Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3. Không thực hiện Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức * Kiến thức thứ 1: Tìm hiểu cấu tạo của tim (14 phút) *Mục đích: Biết được cấu tạo của tim - Y/C HS quan sát - Quan sát: H17.1 I. Cấu tạo tim H17.1: - Tim được cấu tạo bởi các + (Y-K) Mô tả cấu tạo - - Tim được cấu tạo cơ tim và mô liên kết ngoài của tim? bởi các cơ tim và mô - Tim có 4 ngăn (TN phải, liên kết. Tim có 4 ngăn TN trái, TT phải, TT trái) (2TT và 2TN) - Thành cơ TT dày hơn TN + (K-G) Dự đoán xem: - TTT có thành cơ tim (TTT dày nhất) ngăn tim nào có thành dày nhất, Tim nhĩ phải - Giữa TN với TT và TT với cơ dày nhất và ngăn có thành cơ tim mỏng ĐM có van máu lưu thông nào có thành cơ tim nhất. theo 1 chiều. mỏng nhất. + Giữa các ngăn tim và - đều có van bảo trong các mạch máu có đảm cho máu chỉ vận cấu tạo như thế nào để chuyển theo một chiều máu bơm theo một nhất định chiều. - Nhận xét, kết luận - Lắng nghe, ghi nhớ * Kiến thức thứ 2: Tìm hiểu cấu tạo của mạch máu (14 phút) *Mục đích: Biết được cấu tạo của mạch máu II. Cấu tạo của Cho HS quan sát hình 17.2 - Giống: đều có 3 lớp: mạch maú: + Động mạch và tĩnh mạch + Lớp biểu bì (trong) có những điểm nào giống + Lớp cơ trơn và sợi đàn hồi nhau và khác nhau ? + Lớp mô liên kết (ngoài). + Động mạch có 3 - Khác: lớp mô liên kết và + Động mạch có lớp mô liên lớp cơ trơn dày hơn kết và lớp cơ trơn dày hơn so so với TM, lòng với TM, lòng mạch hẹp. mạch hẹp => dẫn + TM Lớp mô liên kết và máu từ tim đến các lớp cơ trơn mỏng hơn so với cơ quan với vận tốc ĐM, lòng mạch rộng cao, áp lực lớn. + Mao mạch có đặc điểm gì + Nhỏ , phân nhiều nhánh, + TM có 3 lớp mô về mặt cấu tạo? thành mỏng chỉ gồm 1 lớp liên kết và lớp cơ + Điều này có ý nghĩa gì ? biểu bì, lòng hẹp. trơn mỏng hơn so Nhận xét, Kết luận. với ĐM, lòng mạch rộng => dẫn máu từ khắp các tế bào của cơ thể về tim với vận tốc và áp lực nhỏ. + Nhỏ , phân nhiều nhánh, thành mỏng chỉ gồm 1 lớp biểu bì, lòng hẹp => tỏa rộng tới từng tb của các mô, tạo đk cho sự TĐC với các tb. * Kiến thức thứ 3: Tìm hiểu chu kỳ co dãn của tim. Mục đích: Biết được chu kỳ co dãn của tim. III. Chu kỳ co dãn của - Hướng dẫn HS quan sát - Quan sát H17.3 phân tim: H17.3 tích nội dung hình vẽ. - Tim co dãn theo chu kì. - Y/C HS thực hiện lệnh - Thảo luận câu hỏi - Mỗi chu kì gồm 3 pha: SGK SGK + Tâm nhỉ co 0,1s nghỉ - Mỗi chu kì co dãn của 0,7s tim kéo dài trung bình + Tâm thất co 0,3s nghỉ khoảng 0.8s 0,5s - Trong mỗi chu kì: + Dãn chung nghỉ 0,4s + Tâm nhĩ làm việc - Sự phối hợp hoạt động 0,1s, nghỉ 0,7s các thành phần của + Thất co 0,3s nghỉ tim máu bơm theo 1 0,5s chiều + Dãn chung nghỉ 0,4s - Trung bình trong mỗi phút diễn ra 75 chu kì co dãn của tim (nhịp tim) - GVnhận xét, chốt - Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2 phút) Yêu cầu hs điền chú thích vào tranh H17-4 - Đọc phần “ Em có biết?” 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1 phút) Học bài - Trả lời câu hỏi 1, 2, 4 SGK trang 57 - Học bài theo hướng dẫn ôn tập, KT giữa kì I theo lịch của trường IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (2 phút) GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Ngày soạn: 26/ 10/ 2020 Tiết 18 Tuần 9 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Thông qua kiểm tra nhằm đánh giá kết quả học tập của học sinh. - Từ đó có thể uốn nắn và giúp đỡ học sinh học chưa tốt để có phương pháp dạy hợp lý hơn. 1.2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học làm bài 1. 3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra 2. Phấm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/chủ đề dạy - học: - Năng lực tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, sáng tạo II. Chuẩn bị - Giáo viên: Ma trận, đề, đáp án - Học sinh: Học bài, viết, thướt III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Bài mới: Phát đề kiểm tra HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khỏi động) HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức. HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm. HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (1 phút) Về đọc trước bài 18 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học (1 phút) - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... THỐNG KÊ ĐIỂM So sánh lần kiểm tra Lớp Từ 0 – <5 Từ 5-< 7 Từ 7-<9 Từ 9-10 (Từ TB trở lên) Tăng % Giảm % 8A7 Ký duyệt tuần 9 Ngày 29 tháng 10 năm 2020 ND : PP : Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: