TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 Ngày soạn: 1 /11 /2020 Tiết: 11 - Tuần: 11 BÀI 9: KHU VỰC TÂY NAM Á I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức : - Xác định vị trí và các quốc gia trong khu vực. - Đặc điểm tự nhiên của khu vực. - Đặc điểm kinh tế của khu vực. - Khu vực có vị trí chiến lược quan trọng, một điểm nóng của thế giới. * Kĩ năng : - Xác định vị trí, phân tích mối quan hệ giữa vị trí địa lí, địa hình và khí hậu trong khu vực. - Giáo dục kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, kĩ năng giao tiếp ,kĩ năng làm việc nhóm. * Thái độ: Có ý thức học tập tốt. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Lược đồ khu vực Tây Nam Á. - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:( Kiểm tra sỉ số1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15p) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (1p) Vị trí và tự nhiên của Tây Nam Á có đặc điểm như thế nào? Trong đó ngành nào phát triển mạnh nhất. GV: Giới thiệu chung đặc điểm vị trí, tự nhiên, dân cư, kinh tế, chính của Tây Nam Á. HS theo dõi và lắng nghe NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 1 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 HĐ1: Tìm hiểu vị trí địa lí 1. Vị trí địa lí : đặc điểm tự nhiên, đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị: * Mục tiêu: Tìm hiểu vị trí địa lí đặc điểm tự nhiên, đặc điểm dân cư, kinh tế, chính trị: * Kiến thức 1: Vị trí địa lí: Cá nhân (6p) GV: Dựa vào H9.1cho biết: HS: Vĩ độ 12oB- 42oB - Nằm ngã ba của ba Châu lục: - Khu vực TNÁ nằm trong Kinh độ: 26oĐ – 73oĐ Châu Á, Âu, Phi có một số biển và khoảng vĩ độ nào và kinh vịnh bao bọc. độ nào? Thuộc khí hậu HS: Đới nóng và cận nào? nhiệt. - TNÁ tiếp giáp với vịnh HS: Vịnh Péc Xích nào? - TNÁ tiếp giáp với biển, khu vực và Châu lục nào? - Phân tích vị trí khu vực HS: Ý nghĩa chiến - Vị trí có ý nghĩa chiến lược TNÁ có đặc điểm gì nổi lược quan trọng. quan trọng trong phát triển kinh tế. bật? ( HS khá - giỏi). GV: Xác định, so sánh con đường được rút ngắn giữa HS: Qua kênh đào Châu Á- Âu? Xuy-ê và biển đỏ so * Kiến thức 2: Đặc điểm với đường vòng qua tự nhiên : thảo luận Châu Phi và ngược lại nhóm/Cá nhân(8p) Tiết kiệm thời gian. 2. Đặc điểm tự nhiên : - THGDKNS: Trình bày suy nghĩ/ý tưởng/lắng nghe/phản hồi tích hợp. - Khu vực có nhiều núi và cao GV: Chia HS thành 4 nhóm nguyên: Phía đông bắc có các dãy *Nhóm lẻ: (3p) núi cao, tây nam là sơn nguyên - Khu vực TNÁ có các A-rập, ở giữa là đồng bằng Lưỡng dạng địa hình nào? HS : Thảo luận và trả Hà. - Nêu đặc điểm chung của lời địa hình. * Nhóm chẳn: QS H9.1và H2.1 cho biết(3p) HS: Quanh năm chịu - Khí hậu thuộc đới nóng và cận - Các đới, các kiểu khí hậu ảnh hưởng khối khí nhiệt. khu vực TNÁ. Tại sao khu chí tuyến lục địa khô, vực TNÁ nằm sát biển có mưa ít - Cảnh quan thảo nguyên khô, khí hậu nóng và khô hạn? hoang mạc và bán hoang mạc NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 - Cảnh quan chủ yếu. HS: Ti-grơ và Ơphrát chiếm phần lớn diện tích. GV: Nêu đặc điểm sông ngòi của khu vực? Có các HS: Dầu mỏ A rập - Có nguồn tài nguyên dầu mỏ sông lớn nào? Xê-út , Irắc, Iran quan trọng nhất dự trữ rất lớn tập - Khu vực có nguồn tài trung phân bố ven vịnh Péc xích, nguyên quan trọng nhất là đồng bằng Lưỡng Hà. gì. * Kiến thức 3: Đặc điểm 3. Đặc điểm dân cư, kinh tế, dân cư, kinh tế, chính trị: chính trị: (7p) cá nhân a. Đặc điểm dân cư: - Khu vực Tây Nam Á bao gồm những quốc gia nào? HS: Dựa ttin trả lời. - Dân số khoảng 286 triệu dân, - Khu vực Tây Nam Á là phần lớn là người Ả rập theo đạo các nôi của các tôn giáo HS: Hồi giáo. Hồi. nào? - Nền văn mimh cổ nổi tiếng? Tôn giáo nào có vai trò lớn trong đời sống và HS: Văn minh Lưỡng kinh tế ở khu vực? (HS khá Hà. giỏi) - Mật độ phân bố rất không đồng - Sự phân bố dân cư có đặc đều, sống tập trung ở đồng bằng điểm gì? HS: không đều. Lưỡng Hà, ven biển những nơi có GV: kết luận. mưa, có nước ngọt. GV: Dựa vào điều kiện và b. Đặc điểm kinh tế- chính trị: tài nguyên thiên nhiên, TNA có điều kiện phát - Công nghiệp khai thác, chế triển ngành kinh tế nào? HS: Khai thác và chế biến dầu mỏ rất phát triển, đóng - Dựa vào H9.4 cho biết biến dầu mỏ vai trò trong nền kinh tế. TNA xuất khẩu dầu mỏ đến - Là khu vực xuất khẩu dầu mỏ các khu vực nào trên thế lớn nhất thế giới. giới? - Là khu vực rất không ổn định, - Em biết những cuộc chiến luôn xảy ra các cuộc tranh chấp, tranh nào xảy ra ở TNA. HS: Chiến tranh I ran- chiến tranh dầu mỏ. GV: Chốt lại vị trí chiến Rắc( 1980-1988) => Ảnh hưởng lớn đến đời sống và lược của khu vực. - Chiến tranh vùng phát triển kinh tế. Hoạt động 3: Luyện tập vịnh ( 17-11-1991 đến (2p) 28-02-1991) GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản về vị trí, tự nhiên, kinh tế và chính trị của Tây Nam Á. HS: Lắng nghe và ghi nhớ. Hoạt động 4: Vận dụng và NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 3 TRƯỜNG THCS NGUYỄN MINH NHỰT GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 8 mở rộng (1p) Mở rộng : Về chiến tranh vùng vịnh của khu vực Tây Nam Á. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ và làm bài tập SGK. - Đọc và soạn bài 10 Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Các dạng địa hình chủ yếu của Tây Nam Á phân bố như thế nào? - Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội? V. Rút kinh nghiệm: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 11: Ngày 4 tháng 11 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Võ Thị Ánh Nhung NGUYỄN THỊ NHẪN Trang 4
Tài liệu đính kèm: