Giáo án Hóa học 8 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022

docx 8 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 8 - Tuần 27 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HỐ 8 - 1 -
Tuần: 27 
Tiết: 53 
 KIỂM TRA GIỮA KÌ II
I. MỤC TIÊU
- Củng cố lại các kiến thức ở chương 5.
-Vận dụng thành thạo các dạng bài tập:
+Nhận biết.
+Tính theo phương trình hóa học.
+ Cân bằng phương trình hóa học.
*TT:- Nắm được tính chất , ứng dụng của hidro và điều chế hidro.
 - Nắm được khái niệm phản ứng oxi hố khử, phản ứng thế
 - Nắm được thành phần của axit, bazơ.
II. CHUẨN BỊ: 
1. Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương 5.
III. ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Ninh Hịa KIỂM TRA 
Họ và tên:.................... Môn: Hóa học 
Lớp: 8 Thời gian: 45 phút 
 ĐIỂM LỜI PHÊ
 Đề 132
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)
Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Nhĩm cơng thức nào sau đây biểu diễn tồn Oxit.
A. CuO, CaCO3, SO3 C. FeO, KCl, P2O5
B. N2O5 , Al2O3 , SiO2 D. CO2, H2SO4 , MgO
Câu 2: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi cĩ tính chất 
sau :
A. Nặng hơn khơng khí B. Tan nhiều trong nước
C. Ít tan trong nước D. Khĩ hĩa lỏng HỐ 8 - 2 -
Câu 3: Khi thu khí Hiđro bằng phương pháp đẩy khơng khí, người ta phải để bình 
thu :
A. Úp xuống B. Ngửa lên C. Nằm ngang D. Theo 
hướng
Câu 4: Dẫn khí H2 đi qua ống nghiệm đựng CuO nung nĩng. Sau thí nghiệm hiện 
tượng quan sát được là: 
A. Cĩ tạo thành chất rắn màu đen vàng, cĩ hơi nước tạo thành.
B. Cĩ tao thành chất rắn màu đen nâu, khơng cĩ hơi nước tạo thành.
C. Cĩ tạo thành chât rắn màu đỏ gạch, cĩ hơi nước bám ở thành ống nghiệm.
D. Cĩ tạo thành chất rắn màu đỏ gạch, khơng cĩ hơi nước bám ở thành ống
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân huỷ.
 t 0
A. 2KClO3  2KCl +3O2 B. CO2 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2H2O 
C. SO3 + H2O H2SO4 D. 2H2S + 3O2 2SO2 +2H2O
Câu 6: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm là:
A. KClO3 và KMnO4 . B. KMnO4 và H2O. 
C. KClO3 và CaCO3 . D. KMnO4 và khơng khí.
Câu 7: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hĩa hợp.
 t0 t0
A. CuO + H2  Cu + H2O . B. CaO + H2O  Ca(OH)2 .
 t0 t0
C. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 D. CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + 
H2O.
Câu 8: Hổn hợp H2 và O2 là hổn hợp nổ mạnh nhất khi tỉ lệ thể tích H2: O2 là :
A. 1 : 3 B. 2 : 1 C. 1 : 1 D. 1 : 2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) 
Câu 1:(1,5đ) Thế nào là phản ứng thế ? cho 1ví dụ.
Câu 2:(2đ) Viết phương trình biểu diễn phản ứng của H2 với các chất: O2, PbO, 
Fe3O4 , Fe2O3 ở nhiệt độ thích hợp.
Câu 3:(2,5 đ) Cho 19,5 gam kim loại Zn tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl. 
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính thể tích H2 thu được ở đktc .
c. Tính khối lượng muối ZnCl2 thu được sau phản ứng ?
 ( Cho biết nguyên tử khối: Zn = 65, Cl = 35,5, H = 1)
 ( HẾT )
IV . Đáp án :
Phần I: Phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Mỗi ý chọn đúng được 0,5 
điểm.
Câu Mã đề 132 Mã đề 209 Mã đề 357 Mã đề 485 điểm
Câu 1 B C A B 0.5 HỐ 8 - 3 -
Câu 2 C D A A 0.5
Câu 3 A B B C 0.5
Câu 4 C B A D 0.5
Câu 5 A A D D 0.5
Câu 6 A A B A 0.5
Câu 7 B A C C 0.5
Câu 8 B B A A 0.5
Phần II: Tự luận (6 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1: Câu 1. (1,5đ)
 Phản ứng thế là phản hĩa học giữa đơn chất và hợp chất trong 1đ
 đĩ nguyen tử của đơn chất đã thay thế nguyên tử của một 
 nguyên tố khác trong hợp chất 
 Ví dụ: HS lấy ví dụ đúng 0,5đ
 Câu 2: Câu 2. (2đ). Mỗi phương trình đúng (0,5đ)
 2H2 + O2 2H2O 0,5đ
 PbO + H2 Pb + H2O 0,5đ
 4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O 0,5đ
 3H2 +Fe2O3 2Fe + 3 H2O 0,5đ
 Câu 3: a . Viết phương trình hĩa học :
 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5đ
 b. Tính được số mol Zn : nZn = 19,5 : 65 = 0,3 (mol ) 0,5đ
 nH2 = nZn = 0,3 (mol ) 
 _ V H2 = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (lít ) 0,5đ
 c. Khối lượng muối ZnCL2 thu được sau phản ứng :
 nZnCl2 = nZn = 0,3 (mol ) 0,5đ
 mZnCl2 = n .M = 0,3 . 136 = 40,8 ( g) 
 0,5đ
Lưu Ý: - HS làm cĩ thể làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC (1’)
1. Tổng kết
- HS tự tổng kết kiến thức qua tiết kiểm tra
2. Hướng dẫn tự học ở nhà
- HS về nhà học bài, đọc bài mới.
V. Kiểm tra đánh giá: (1’)
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh HỐ 8 - 4 -
- Khả năng tiếp thu bài của học sinh
 VI. Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Tuần 27
Tiết 54
 Bài 37. AXIT – BAZƠ – MUỐI (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, Kĩ năng, Thái độ:
* Kiến Thức
HS hiểu và biết:
 - Cách phân loại axit, bazơ thành phần hố học và tên gọi của chúng.
 - Phân tử axit gồm cĩ một hay nhiều nguyên tử HS liên kết với gốc axit (các 
nguyên tố H cĩ thể thay thế bằng kim loại).
 - Phân tử bazơ gồm cĩ một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhĩm 
hidroxit.
* Kĩ năng.
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất... rút ra được nhận xét về tính chất của 
chất.
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường, 
muối ăn, tinh bột.
* Thái độ.
- Say mê, hứng thú với mơn học, bồi dưỡng thế giới quan duy vật biện chứng.
2. Định hướng hình thành phẩm chất, năng lực
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực hành hĩa học
 - Năng lực hợp tác - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống.
 - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn 
 hĩa học.
II. CHUẨN BỊ 
1.Giáo viên: HỐ 8 - 5 -
- Tên các hợp chất vơ cơ.
2. Học sinh:
- Đọc bài mới trước.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp (1’)
2. Kiểm tra miệng
- Nêu tính chất hố học của nước và viết các phản ứng minh hoạ
3. Tiến trình dạy học
 HOẠT ĐỘNG CỦA 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV NỘI DUNG
 HS
Hoạt động 1: Khởi động (1’)
a.Mục tiêu: Giúp học sinh cĩ hứng thú với bài học
b.Phương thức dạy học: Trực quan, cả lớp 
GV: Trong bài ngày hơm trước chúng ta đã tìm hiểu tính chất nước tác 
dụng với oxit axit, oxit bazơ tạo ra axit, bazơ tương ứng. Vậy axit, bazơ là 
gì, phân loại gọi tên ra sao chúng ta cùng tìm hiểu trong bài ngày hơm nay
Hoạt động 2: Nghiên cứu, hình thành kiến thức (35’)
Hoạt động 2.1: Axit
a.Mục tiêu: HS nêu được định nghĩa axit, phân loại, gọi tên.
b.Phương thức dạy học: Trực quan, cả lớp.
c. Sản phẩm dự kiến: Bài làm của học sinh.
d. Năng lực hướng tới: năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực 
sử dụng ngơn ngữ hố học.
Yêu cầu HS lấy ví dụ về HCl, H2SO4, HNO3, I. Axit.
một số axit đã biết. H3PO4 1. khái niện:Phân tử 
? Em hãy nhận xét điểm - Giống: đều cĩ axít gồm một hay 
giống và khác nhau trong nguyên tử H. nhiều nguyên tử 
các thành phần phân tử - Khác: các nguyên tử hiđrơ liên kết với gốc 
trên. H liên kết với các axít, các nguyên tử 
- Từ nhận xét hãy rút ra nhĩm nguyên tử (gốc hiđrơ này cĩ thể thay 
định nghĩa về axit. axit) khác nhau. thế bằng các nguyên 
- Các nguyên tử H này cĩ - Phân tử axit gồm 1 tử kim loại.
thể thay thế bằng các hay nhiều nguyên tử H 2.Cơng thức của 
nguyên tử kim loại. liên kết với gốc axit. axít. HỐ 8 - 6 -
- Nếu gốc axit là A với - Cơng thức chung axit HnA
hố trị là n em hãy rút HnA -n: làchỉ số của 
ra cơng thức chung của nguyên tử H
axit. - HS trả lời câu hỏi do -A: là gốc axít.
- GV tiếp tục đặc câu hỏi Gv đặc ra. 3.Phân loại axít. 
- Hướng dẫn HS làm quen - Dựa vào thành phần -Axit khơng cĩ oxi.
với một số gốc axit ở bảng cĩ thể chia axit thành 2 HCl, H2S.
phụ lục 2/156 viết cơng loại: -Axit cĩ oxi.
thức của axit. +Axit khơng cĩ oxi. HNO3, H2SO4, 
- GV:giới thiệu. +Axit cĩ oxi. H3PO4
Gốc axit. NO3 (nitrat). = Hãy lấy ví dụ minh Axit cĩ oxi:
SO4 (sunfat). họa? 4.Gọi tên của axít. 
 PO4 (photphat). H2SO3 : axit sunfurơ a.Axít cĩ oxi:
Tên axit: HNO3(a. -Axit khơng cĩ oxi Tên axit: axit
nitric).H2SO4 (a. -Axit bromhiđic. + PK +ic
sunfuric).H3PO4 (a. -Axit clohiđric b.Axít khơng cĩ oxi:
photphoric). H3PO4(axitphotphoríc) Tên axit: axit 
Cách đọc tên ? - HCl( axitclohiđríc) + PK +hiđic
Nguyên tắc: -H2SO3 (axit sunfurơ) c.Axít cĩ ít oxi:
Chuyển đuơi at ic. Tên axit: axit 
Chuyển đuơi it ơ. + PK + ơ
Vấn đề: = SO3 : sunfit.
 Hãy đọc tên axit tương 
ứng.
-Yêu cầu HS: đọc tên các HS : - Cl : HCl 
axit: HBr, HCl. (Axitclohiđríc)
- Chuyển đuơi “hidric”→ = SO3 :H2SO3 
“ua”. (Axitsunfurơ)
 - Br: Bromua = SO4 : H2SO4 - Viết cơng tthức hố 
 - Cl: clorua (Axitsunfuríc ) học của các axít cĩ 
 Tên gọi chung = S:H2S gốc axít
 Bài tập 1: Viết cơng thức (Axitsunfuhiđric ) - Cho dưới đây và 
hố hĩa học của các axit - NO3 : HNO3 cho biết tên của 
sau: (Axit nitric) chúng. HỐ 8 - 7 -
- Axit sunfuhidric. -axit (-Cl, =SO3, =SO4, 
cacbonic -axit photphoric. =S, -NO3)
- GV ghi nội dung lên 
bảng, cho HS tham khảo, 
tìm hiểu
-Yêu cầu hs thực hiện.
Hoạt động 3,4: Luyện tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn ( 7p)
a.Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức làm bài tập
b.Phương thức dạy học: Trực quan, cả lớp 
c. Sản phẩm dự kiến: bài làm của HS
d. Năng lực hướng tới: năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực 
sử dụng ngơn ngữ hố học
- Hs làm bài tập như sau:Lấy 6,5 gam kẽm cho tác dụng với H2SO4 lỗng 
dư. Thì thu được bao nhiêu gam muối kẽm sunphát và bao nhiêu lít khí bay 
ra (ĐKTC ).
IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC (1’)
1. Tổng kết
 - HS tự tổng kết kiến thức
2. Hướng dẫn tự học ở nhà
- HS về nhà học bài, đọc bài mới.
- Làm bài tập 3,4 trang 130 SGK
V. Kiểm tra đánh giá: (1’)
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh
- Khả năng tiếp thu bài của học sinh
 VI. Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 Tuần 26
 Ngày19/03/2022
 Nội dug đúng: 
 Phương pháp: 
 Danh Minh Tâm HỐ 8 - 8 -

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_hoa_hoc_8_tuan_27_nam_hoc_2021_2022.docx