Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Tốn - Lí §9. THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHĨP ĐỀU Mơn: Hình học ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - HS nắm vững cơng thức tính thể tích của hình chĩp đều. 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề về cơng thức tính thể tích của hình chĩp đều - Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. GV: Mơ hình lăng trụ ,thước thẳng, phấn màu. 2. HS: Thước thẳng, ơn lại kiến thức cũ. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới để HS tiếp nhận bài mới. về bài - GV giới thiệu cơng thức tính thể tích của hình chĩp đều 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: Hoạt động 2: 1. Công thức tính thể tích hình chóp cụt đều. * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV lấy mơ hình và thực hiện 1. Cơng thức tính thể tích hình bằng nước VLtrụ = S.h chĩp cụt đều. Ta thấy thể tích của hình chĩp cụt như thế nào với thể tích của hình 1 lăng trụ đứng cĩ cùng chiều cao VH chĩp = .S.h 3 và đáy bằng nhau? * S là diện tích đáy. HS quan sát. * h là chiều cao. Hoạt động 2: 2. Ví dụ * Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV cho HS đọc vì dụ và gấp 2. Ví dụ: sách sau đĩ GV hướng dẫn HS Bằng một phần ba thể Sgk/123 thực hiện các phép tính cần thiết tích hình lăng trụ đứng. Vì dáy là tam giác ABC đều và để tính thể tích. nội tiếp trong đướng trịn cĩ bàn GV chú ý cho HS cơng thức tính kính là R= 3 (cm) cạnh a của tam giác đều nội tiếp => AB = R. 3 3. 3 3(cm) trong đường trịn bán kính R là HS thực hiện dưới sự AB 2 . 3 36.3 a R. 3 hướng dẫn của GV S . 3 ABC 4 4 Cơng thức tính Diện tích của tam 2 giác đều cạnh a là: 27 3(cm ) a 2 . 3 Vậy thể tích là: S 1 4 V = .27. 3.6 93,42(cm3 ) HS ghi trong vở để làm H chĩp GV hướng dẫn cho HS thực hiện 3 tư liệu sau này vận vẽ hình theo bài ?. dụng. 3. Hoạt động 3: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV cho HS thảo luận bài 45 Bài 45 Sgk/124 Sgk/124 - HS lên bảng thực a. Hình 130 Gọi 1 HS lên bảng thực hiện hiện - HS nhận xét Gọi HS nhận xét 1 2 2 2 S = . 10 5 .10 5 75(cm ) 2 Vậy thể tích là 1 V = .5. 75.12 173,2(cm3 ) 3 b. Hình 131 1 S= . 82 42 .8 4. 48(cm 2 ) 2 Vậy thể tích là: 1 V= .4. 48.16,2 149,688(cm3 ) 3 Bài 46 tr 124 SGK HS hoạt động theo Bài 46 tr 124 SGK. (đề bài đưa lên bảng phụ) nhĩm. a/ Diện tích đáy của hình chĩp lục Kết quả: giác đều là: Miếng 4 khi gấp và dán chập hai tam 2 S 12 . 3 giác vào thì được 6. Sđ =6.SHMN = 4 các mặt bên của hình chĩp tam giác =216. 3 (cm2) đều. Thể tích của hình chĩp là: 1 1 N O Các miếng 1, 2, 3 khơng gấp được 3 3 3 M H P V = Sđ h = .216. .35 = K một hình chĩp đều. =2520. 3 4364,77(cm3) R Q HS phát biểu dưới b/ Tam giác SMH cĩ: sự hướng dẫn của H 900 N O GV. ; SH =35cm; HM = 12cm. SM2= SH2 + HM2 (định lí Pytago) M 12 H P K SM2 = 352 + 122 SM2 = 1369 SM = 37(cm) R Q + Tính trung đoạn SK. Tam giác vuơng SKP cĩ: SH = 35 cm 0 HM = 12 cm K 90 , SP = SM = 37cm. PQ a/ Tính diện tích đáy và thể 6m. tích hình chĩp. KP = 2 GV gợi ý Sđ = 6.SHMN. SK2 = SP2 – KP2 b/ Tính độ dài cạnh bên SM. (định lí Pytago) - Xét tam giác nào ? SK2 = 372 – 62 = 1333. Cách tính ? SK = 1333 36,51(cm) + Tính trung đoạn SK. + Sxq = p.d Trung đoạn SK thuộc tam 12.3.3651 giác nào? Nêu cách tính. + Tính diện tích xung quanh. 1314,4 (cm2) Sđ =216. 3 174,1(cm2) GV hướng dẫn HS từng bước + STP = Sxq + Sđ phân tích hình đến tính tốn HS tham gia làm 1314,4 + 374,1 cụ thể. bài và chữa bài. 1688,5(cm2). Bài 49(a, c) tr 125 SGK. Bài 49 tr 125 SGK. Nửa lớp làm phần a, nửa lớp HS hoạt động a/ Sxq = p.d làm phần c. nhĩm. 1 a/ Tính diện tích xung quanh = 2 .6.4.10=120(cm2) và thể tích của hình chĩp tứ + Tính thể tích hính chĩp. giácđều. (bổ xung tính thể Tam giác vuơng SHI cĩ: tích). 0 H 90 , SI = 10cm 6cm HI 3cm. 2 SH2 = SI2 – HI2 (Định lí Pytago) SH2 = 102 –32 SH2 = 91 SH = 91 S 1 1 V = 3 Sh= 3 .62. 91 V=12 91 114,47(cm3) 10cm c/ Tam giác vuơng SMB cĩ: 0 D M 90 , SB = 17cm C AB 16cm \ MB 8cm I H \ 2 2 A 6cm B SM2 = SB5 – MB2 (định lí Pytago) c/ Tính diện tích xung quanh = 172 – 82 và diện tích tồn phần của SM2 = 225 hình chĩp (bổ sung STP) SM = 15. S Sxq = pd 1 = 2 .16.4.15=480(cm2) Sđ = 162 = 256(cm2) 17cm D STP=Sxq + Sđ . C = 480 + 256 = 736 (cm2) // // A M B 16cm GV yêu cầu các nhĩm vẽ hình vào bài làm và tính theo yêu cầu. GV nhận xét, cĩ thể cho điểm Bài 50 tr 125 SGK một số nhĩm. Các mặt xung quanh của hình chĩp Bài 50(b) tr 125 SGK. cụt là các hình thang cân. Tính diện tích xung quanh của Diện tích một hình thang cân là: hình chĩp cụt đều. (2 4).3,5 10,5(cm 2 ) 2cm 2 Diện tích xung quanh của hình chĩp cụt là: Đại diện hai nhĩm 3,5cm 10,5.4 = 42(cm2) HS lên trình bày bài. 4cm GV: Diện tích xung quanh HS lớp theo dõi, của hình chĩp cụt đều bằng nhận xét, chữa bài. tổng diện tích các mặt xung quanh. - Các mặt xung quanh của hình chĩp cụt là hình gì ? Tính diện tích một mặt. - Tính diện tích xung quanh của hình chĩp cụt. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương Tổ: Tốn - Lí ƠN TẬP CHƯƠNG IV Mơn: Hình học ; lớp 8 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - HS được hệ thống hố các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chĩp đều đã học trong chương. 2. Năng lực: - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tịi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết tình huống vài bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề về các chương trình đã học - Năng lực hợp tác nhĩm: Tổ chức nhĩm thực hiện các hoạt động. - Năng lực tính tốn, trình bày và trao đổi thơng tin: Hình thành cho học sinh cĩ năng lực trình bày và trao đổi thơng tin cĩ liên quan đến nội dung bài học. 3. Phẩm chất: - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu: - GV: một số bảng tĩm tắt câu hỏi ơn tập - HS: Làm các bài tập và câu hỏi ơn tập cuối năm SGK III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu * Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới để HS tiếp nhận bài mới. về bài - GV giới thiệu và tìm hiểu hình lăng trụ đứng và hình chĩp đều đã học trong chương 2. Hoạt động 2: Luyện tập * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV đưa ra hình vẽ phối cảnh 1. Lý thuyết của hình hộp chữ nhật. HS quan sát hình vẽ phối cảnh hình hộp chữ nhật, trả lời câu hỏi. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm D C + AB//DC//D’C’//A’B’ + AA’ cắt AB; AD cắt DC. A B + Advà A’B’ chéo nhau. D' C' + AB // mp(A’B’C’D’) vì AB//A’B’ mà A’B’ mp(A’B’C’D’) B' A' + AA’ mp(ABCD) vì AA’ vuơng gĩc với hai đường thẳng cắt Sau đĩ GV đặt câu hỏi: nhau AD và AB thuộc mặt phẳng - Hãy lấy ví dụ trên hình hộp (ABCD) chữ nhật. + + Các đường thẳng song mp(ADD’A’)//mp(BCC’B’) vì song. AD//BC : AA’//BB’ + Các dường thẳng cắt nhau. +mp(ADD’A’) mp(ABCD) vì + Hai đường thẳng chéo AA’ mp(ADD’A’) và AA’ nhau. mp(ABCD) + Đường thẳng song song với - HS lấy ví dụ trong mặt phẳng, giải thích. thựctế. Ví dụ: + Đường thẳng vuơng gĩc với + Hai cạnh đối diện mặt phẳng, giải thích. của bảng đen song + Hai mặt phẳng song song song với nhau. với nhau, giải thích. + Đường thẳng đứng ở + Hai mặt phẳng vuơng gĩc gĩc nhà cắt đường với nhau, giải thích. thẳng mép trần. + Mặt phẳng trần song - GV nêu câu hỏi 1tr 125, 126 song vớ mặt phẳng nền SGK. nhà - HS trả lời câu hỏi 2. a/ Hình lập phương cĩ 6 mặt, 12cạnh, 8 đỉnh. Các mặt là những hình vuơng. b/ Hình hộp chữ nhật cĩ 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh. Các mặt là hình chữ nhật. c/ Hình lăng trụ đứng tam giác cĩ 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh. Hai mặt đáy là hình tam giác. Ba mặt bên là - GV yêu cầu HS trả lời câu HS lên bảng điền các hình chữ nhật. cơng thức - HS gọi tên các hình chĩp lần hỏi 2 SGK. lượt là hình chĩp tam giác đều, hình chĩp tứ giác đều, hình chĩp ngũ giác đều. GV đưa tiếp hình vẽ phối cảnh của hình lập phương và hình lăng trụ đứng tam giác để HS quan sát. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3. Tiếp theo GV cho HS ơn tập, khái niệm và các cơng thức. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHĨP ĐỀU Hình Sxq STP V Lăng trụ đứng Sxq=2p.h STP=Sxq + 2Sđ V = S.h p: nửa chu vi S: diện tích đáy h: chiều cao h: chiều cao Chĩp đều S =2p.d S =S + 2S 1 xq TP xq đ V = S.h p: nửa chu vi 3 h: trung đoạn S: diện tích đáy. h: chiều cao Bài 51 tr 127 SGK. GV chia lớp làm 4 dãy. Các nhĩm dãy 1 làm câu a, b. HS hoạt động theo “ “ “ 2 ” “ c. nhĩm. “ “ “ 3 “ “d. “ “ “ 4 “ “e. Đề bào đưa lên bảng phụ cĩ kèm theo hình vẽ của 5 câu. a/ Dãy 1. h a/ Sxq=4ah 2 \ STP= 4ah + 2a / a = 2a(2h + a) V = a2h. b/ b/ Sxq= 3ah. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm 2 \ a 3 STP=3ah + 2 . / \ 4 a h a 2 3 = 3ah + 2 a 3 = a(3h + ) 2 a 2 3 GV nhắc lại: Diện tích tam V = .h 3a 2 3 4 giác đều cạnh a bằng . 4 c/ Dãy 2. c/ Sxq= 6ah. a 2 3 3a 2 3 Sđ = 6 . 4 2 h 3a 2 3 S = 6ah .2 / TP / 2 / \ = 6ah + 3a2 3 a \ 3a 2 3 V= .h GV gợi ý: Diện tích lục giác 2 đều bằng 6 diện tích tam giác đều cạnh a. Dãy 3. d/ d/ Sxq=5ah. a 3a 2 3 Sđ = a a 4 3a 2 3 2a STP= 5ah + 2. 4 3a 2 3 h = 5ah + 2 3a 3 = a(5h + ) GV: Diện tích hình thang cân 2 ở đáy bằng 3 diện tích tam 2 3a 3 giác đều cạnh a. V = .h e/ 4 B Dãy 4. 8a e/ Cạnh của hình thi đáy là: A O 2 2 6a HS hoạt động giải bài AB = OA OB ( Định lý tập. Pytago) h Một HS lên bảng làm. AB = 4a 2 3a 2 =5a. Sxq = 4.5a.h = 20ah 8a.6a 2 Sđ = 24a 2 Bài 85 tr 129 SBT. Tam giác vuơng SOI cĩ: Một hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ độ dài cạnh đáy O 900 , SO= 12cm Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm là 10cm, chiều cao hình chĩp AB OI 5cm. là 12cm. Tính: 2 a/ Diện tích tồn phần hình SI2 = SO2 + OI2 chĩp. (Định lý Pytago) b/ Thể tích hình chĩp. SI2 = 122 + 52 S SI2 = 169 SI = 13(cm) 1 2 Sxq=p.d = .10.4.13=260(cm ) 2 2 2 12 Sđ =10 = 100(cm ) S = S + S = 260+ 100 D C TP xq đ 2 j = 360(cm ) O I 1 1 A B V = Sđ .h= .100.12 10 3 3 = 400(cm3)
Tài liệu đính kèm: