Giáo án Hình học 8 - Tuần 32+33 - Lê Thể Hương

doc 5 trang Người đăng Hải Biên Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 8 - Tuần 32+33 - Lê Thể Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên GV: Lê Thể Hương
Tổ: Toán - Lí 
 §4, 5, 6 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
 Môn: Hình học ; lớp 8
 Thời gian thực hiện: 5 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: 
 - Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt 
bên, chiều cao). 
 - Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy. Củng cố được khái niệm song song
 - Biết viết công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng
 - Viết được công thức tính thể tích tích hình lăng trụ đứng.
2. Năng lực:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương 
pháp giải quyết tình huống vài bài tập. 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề: HS biết huy động các kiến thức đã học để 
giải quyết vấn đề về hình lăng trụ đứng
 - Năng lực hợp tác nhóm: Tổ chức nhóm thực hiện các hoạt động.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Hình thành cho học sinh có 
năng lực trình bày và trao đổi thông tin có liên quan đến nội dung bài học.
3. Phẩm chất: 
 - Rèn luyện phẩm chất trung thực,tự tin, tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
 1. GV: Mô hình lăng trụ ,thước thẳng, phấn màu.
 2. HS: Thước thẳng, ôn lại kiến thức cũ.
III. Tiến trình dạy học.
1. Hoạt động 1: Mở đầu
* Mục đích hoạt động : GV giới thiệu bài cho HS nắm. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV tạo hứng thú, động cơ Lắng nghe và tìm hiểu - HS hứng thú vào bài mới
để HS tiếp nhận bài mới. về bài
- Hình lăng trụ đứng có điểm 
gì giống với hình hộp chữ 
nhất, hình lập phương?
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới:
 Hoạt động 2: 1. Hình lăng trụ đứng. 
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới. 
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV vẽ hình lăng trụ, HS nêu các yếu tố cạnh 1. Hình lăng trụ đứng. 
 cho hs chỉ ra các bên, mặt bên, mặt đáy.
 điểm, các mặt bên, 
 những cạnh bên, đáy
 Các cạnh bên vuông Chú ý: Các mặt bên là góc với 2 mp đáy
 D1
các hình chữ nhật Các mặt bên vuông 
 C1
Cho hs làm?1 góc với 2 mp đáy A1
 B1
Hướng dẫn hs cách vẽ 
hình
 D
 A C
 B
 HS đứng tại chỗ trả lời.
- Hình hộp chữ nhật, Nhận xét:
hình lập phương có là *Hai mặt đáy song song và bằng nhau.
hình lăng trụ không? *Các cạnh bên vuông góc với hai mặt 
Hình lăng trụ đứng có đáy.
đáy là hbh được gọi *Các mặt bên vuông góc với hai mặt 
là hình hộp đứng đáy.
+ Cho hs làm?2
 Chú ý:
 *Hình hộp chữ nhật, hình lập phương 
 cũng là các hình lăng trụ đứng.
 *Hình lăng trụ có đáy là hình bình 
 hành gọi là hình hộp lăng trụ.
 HS: trả lời
 Là hai tam giác ABC 
GV treo bảng phụ vẽ và DEF chúng bằng Ví dụ
hình 95 lăng trụ đứng nhau và nằm trên hai C
tam giác cho HS mặt phẳng // 
tìm hiểu các yếu tố - Là các hình chữ nhật. A B
cạnh bên, mặt đáy, // và bằng nhau 
chiều cao, mặt bên Vuông góc với hai đáy.
chỉ ra hai mặt đáy? Là độ dài một cạnh của Chieàu cao
Như thế nào với nhau? cạnh bên. F
Các mặt bên là các Không ta có thể vẽ là D E
hình gì? các hình bình hành. -Hai mặt đáy là ABC và DFE là hai 
Các cạnh bên như thế Các đoạn thẳng // tam giác bằng nhau và nằm trong hai 
nào với nhau? Không. mặt phẳng // với nhau.
Chúng như thế nào với -Các mặt bên: ABED;ACFD; BCFE 
hai đáy? HS thảo luận nhanh và là các hình chữ nhật.
Vậy chiều cao của hình lên điền trong bảng -Độ dài AD là chiều cao.
lăng trụ tam giác này phụ. Chú ý: Khi vẽ hình lăng trụ đứng ta 
chính là gì? chú ý:
Vậy khi vẽ hình lăng - Khi vẽ các mặt bên là hình chữ nhật 
trụ đứng ta thấy các ta thướng vẽ thành hình bình hành. mặt bên có cần thiết -Các cạnh // vẽ thành các đoạn thẳng //
phải vẽ là hình chữ -Các đoạn vuông góc có thể vẽ thành 
nhật không? các đoạn không vuông góc. 
Các cạnh // vẽ thành 
các đoạn thẳng như thế 
nào?
Các đoạn vuông góc có 
cần thiết phải vẽ vuông 
góc không?
Hoạt động 2: 2. Công thức tính diện tích xung quanh.
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV cho HS mang hình HS sử dụng mô hình 2. Công thức tính diện tích xung 
cắt bài 29 lên chấm và làm ở nhà tính diện quanh.
gián một hình lên bảng. tích của hình chữ nhật 
(xem phần ghi bảng) AA’B’B
Nhận xét gì về diện Chính là tổng diện tích 
tích hình chữ nhật các mặt bên của hình 2,7cm 1,5cm 2cm
AA’B’B đối với hình lăng trụ đứng và là 3cm 
lăng trụ ADCBEG? diện tích xung quanh. 
Diện tích đó có ý nghĩa 
gì?
Trên cơ sở mô hình và Vì Sxq = a1. h + a2.h 
hình vẽ GV nêu khái +a3.h 
niệm diện tích xung = (a1+a2+a3).h = 
quanh của hình lăng trụ 2p .h
đứng và công thức tính. (vì a1, a2, a3 là độ dài 
Hãy nêu phương pháp các cạnh đáy) 
chứng minh công thức 
tính diện tích đó? 
(nếu không có HS nào 
chứng minh được thì 
GV hướng dẫn HS thực b. Công thức tính diện tích xung 
hiện chứng minh để HS thảo luận nhóm quanh.
suy ra công thức tính. nhanh và lần lượt lên 
 Sxq = 2p . h
 bài 6 điến kết quả. Với: p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao 
 Nhận xét, sửa sai nếu của hình lăng trụ đứng.
 có
Hoạt động 2: 3. Công thức tính thể tích
* Mục đích hoạt động : GV tổ chức cho HS tìm hiểu về kiến thức mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Nêu công thức tính - V = a.b.c 3. Công thức tính thể tích
thể tích hình hộp chữ hay V = Sđ. ciều cao ? SGK trang 112
nhật? - GV thông báo hình 5
hộp chữ nhật là hình - HS làm? trong SGK 
lăng trụ đứng. trang 112.
- - HS đọc phần? 7 7
êu cầu HS làm? trong - HS quan sát hình trả 
SGK trang 112. lời?
 4 4
- Gọi HS đọc phần? 5 5
- GV gthiệu hình 106 
lên bảng phụ yêu cầu - HS trả lời - Nếu cắt theo mp chứa đường chéo của 
HS quan sát hình trả Thể tích lăng trụ đứng 2 đáy sẽ được 2 hình lăng trụ đứng có 
lời? tam giác bằng nửa V đáy là 2 tam giác vuông bằng nhau.
- Gọi HS trả lời? hình hộp Vậy V hình lăng trụ đứng tam giác bằng 
 - Vhình hộp là 4.5.7 = nửa thể tích của hình hộp chữ nhật.
 140 - V của hình hộp chữ nhật là
- Hãy tính V lăng trụ Vlăng trụ đứng tam giác 5.4.7 = 140
đứng tam giác bằng và là 70. Thể tích hình lăng trụ đứng tam giác là
so sánh với kq diện Sđ . h = 10.7 = 70 = . 7 = 70 = Sđ . chiều cao
tích đáy nhân với chiều * Tổng quát: SGK tr 11
cao. V = S . h
 S là diện tích đáy, h là chiều cao
- GV chốt lại công 
thức tình V với đáy là - HS nhận biết công 
tam giác vuông thức.
- GV gthiệu cách tính 
V với đáy là đa giác - HS đọc phần tổng quát 
bất kì. trang 11
- Gọi HS đọc phần 
tổng quát trang 11
- GV gthiệu đề bài và 
hình 107 lên bảng phụ 
gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS nêu các Ví dụ
yếu tố đã cho trên hình SGK trang 11
vẽ? - Gọi HS đọc đề bài.
- Để tính được thể tích 5
của hình lăng trụ này ta 
làm ntn? - HS quan sát hình vẽ 
 trả lời. 7
- 
êu cầu HS nửa lớp làm - V hình hộp chữ nhật + 
 4
theo cách 1, nửa lớp V lăng trụ đứng tam 2
còn lại làm theo cách giác hoặc S đáy nhân 
2. với chiều cao. Giải
- Nhận xét kết quả 2 - HS làm theo 2 cách. Diện tích hình ngũ giác là
cách? 5.4 + ( 5.2) : 2 = 25 (cm2)
 Thể tích lăng trụ ngũ giác là
- GV chốt lại cách làm - HS nhận xét kết quả V = S. h = 25. 7 = 175 ( cm)
 ĐS: 175 ( cm) 3. Hoạt động 3: Luyện tập
 * Mục đích hoạt động : GV cho HS làm bài tập.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 - GV: yêu cầu hs Hs làm theo yêu Bài 24 Sgk /111
 lên bảng trình bày cầu của giáo 
 Bài tập 24 viên a(cm) 5 3 12 7
 - GV chốt lại toàn b(cm) 6 2 15 8
 bài c(cm) 7 4 13 6
 - GV treo bảng phụ h(cm) 10 5 2 3
 bài 24 cho HS quan Cđáy 18 9 40 21
 sát và tìm kết quả Sxq 180 45 80 63
 và lần lượt lên điền.
 Bài tập 19 c/sgk
 Hình a b c d
 Số cạnh của 1 3 4 6 5
 đáy
 Số mặt bên 3 4 6 5
 Số đỉnh 6 8 12 10
 Số cạnh bên 3 4 6 5
 - GV gthiệu bài 27 Bài 27 trang 11
 lên bảng phụ và yê - HS làm bài 27 
 cầu HS thực hiện.
 trang 11 h
 - Yêu cầu HS nêu - HS quan sát trên 
 yêu cầu bài 27. bảng phụ trả lời. h1
 - Để tính S đáy ta - S = b.h : 2 => 
 b
 làm ntn? b= 2Sđ: h
 - Nêu cách tính b, h, h = 2Sđ: b; V= Sđ 
 V . h1 b 5 6 4 2,5
 - Gọi HS dựa vào các - HS hoàn thiện h 2 4 3 4
 công thức trên thực bài 27. h1 8 5 2 10
 hiện bài 27.
 Sd 5 12 6 5
 - Gọi 1HS lên bảng - HS lên bảng V 40 60 12 50
 thực hiện. thực hiện

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_8_tuan_3233_le_the_huong.doc