Ngày soạn: 21/12/2020 Tiết: 15 - Tuần: BÀI 13: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ -XÃ HỘI KHU VỰC ĐÔNG Á I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Đặc điểm chung về dân cư và sự phát triển kinh tế -xã hội của khu vực Đông Á. - Đặc điểm cơ bản phát triển kinh tế -xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc. * Kĩ năng: Củng cố, nâng cao kĩ năng đọc, phân tích các bản số liệu. * Thái độ: Yêu thích môn học. 2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực trình bày và trao đổi thông II. Chuẩn bị : - Giáo viên: Bản đồ tự nhiên –kinh tế Đông Á. - Học sinh: SGK, Chuẩn bị bài, tập bản đồ III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:(1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (5p) - So sánh sự khác nhau về địa hình, sông ngòi giữa đất liền và hải đảo khu vực Đông Á. - Nêu những điểm giống nhau và khác nhau sông Hoàng Hà và Trường Giang. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Mở đầu, khởi động (1p) Dân cư và kinh tế Đông Á có đặc điểm gì? Kinh tế Trung Quốc và Nhật Bản có nét gì nổi bật. HS theo dõi và lắng nghe. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái quát về dân cư và đặc điểm phát triển kinh tế Đông Á, đặc điểm phát triển của một số quốc gia Đông Á 1. Khái quát về dân cư và 42 * Kiến thức 1: Khái quát đặc điểm phát triển kinh về dân cư và đặc điểm tế Đông Á : phát triển kinh tế Đông Á a) Khái quát dân cư : Cá nhân (15p) Bước1: GV: Yêu cầu HS dựa vào HS: Dân số 1509, 5 - Đông Á là khu vực dân bảng số liệu 13.1 tính số triệu người. số rất đông (tính đến 2002) dân khu vực Đông Á năm là 1509,5 triệu người. 2002. - Dân số chiếm bao nhiêu % HS: 40% dân số châu Á. tổng số dân Châu Á ( 2002) - Dân số khu vực Đông Á HS: 24,3% dân số thế chiếm bao nhiêu % dân số giới. thế giới - Hãy nhắc lại tên các nước HS: trả lời - Các nước có đặc điểm vùng lãnh thổ khu vực văn hóa rất gần gũi với Đông Á. nhau. GV: Các nước có đặc điểm HS: Có nền văn hóa. gì gần nhau? Bước 2: b) Đặc điểm phát triển kinh GV: yêu cầu HS đọc mục 1 tế Đông Á : SGK cho biết: - Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai nền kinh tế các HS: Kiệt quệ, nghèo nước Đông Á lâm vào tình khổ. trạng như thế nào? - Ngày nay nền kinh tế các - Ngày nay nền kinh tế các nước trong khu vực có đặc HS: Duy trì tốc độ tăng nước phát triển nhanh và điểm gì nổi bật? trưởng cao . duy trì tốc độ tăng trưởng - Quá trình phát triển kinh cao . tế các nước trong khu vực HS: Dựa thông tin trả Đông Á thể hiện như thế lời. - Quá trình phát triển đi từ nào? sản xuất thay thế hàng nhập - Hãy cho biết vai trò của khẩu đến sản xuất để xuất các nước, vùng lãnh thổ khu khẩu . vực Đông Á trong sự phát - Một số nước trở thành triển hiện nay trên thế giới? HS: Trở thành nước các nước có nền kinh tế (HS khá giỏi) phát triển mạnh. phát triển mạnh như Nhật * Kiến thức 2: Đặc điểm Bản, Hàn Quốc và Trung phát triển của một số quốc Quốc. gia Đông Á: Cá nhân(17p) Bước 1 2. Đặc điểm phát triển của 43 GV: Yêu cầu HS dựa vào một số quốc gia Đông Á: nội dung SGK cho biết: a) Nhật Bản: - Trình bày về sự phát - Là nước công nghiệp triển kinh tế của Nhật Bản? phát triển cao tổ chức sản - Em hãy nêu những ngành xuất hiện đại, hợp lí và sản xuất công nghiệp đứng mang lại hiệu quả cao, đầu thế giới của Nhật Bản? nhiều ngành công nghiệp Bước 2: đứng đầu thế giới. GV: Yêu cầu HS dựa vào - Chất lượng cuộc sống bảng 13.1, 5.1 tính tỉ lệ dân cao và ổn định. Trung Quốc so với khu vực HS: So với khu vực b) Trung Quốc: Đông Á, Châu Á, thế giới. Đông Á (85%). Châu Á: (Dành cho HS khá giỏi) 34,1%. Thế giới: 20,7%. - Là nước đông dân nhất - Trung Quốc xây dựng thế giới có 1.288 triệu hình thành các đặc khu kinh người (2002). tế nào. Ý nghĩa các đặc khu HS: có 5 đặc khu kinh kinh tế trên? tế lớn. HS: Trả lời GV: Đường lối chính sách có điểm gì nổi bật? GV: Nêu đặc điểm kinh tế HS: Có đường lối cải - Có đường lối cải cách, của Trung Quốc? cách, chính sách mở cửa chính sách mở cửa và hiện GV: Nhân xét vả kết luận: và hiện đại hoá đất đại hoá đất nước, nền kinh Hoạt động 3: Luyện tập nước, nền kinh tế phát tế phát triển nhanh. (2p) triển nhanh. GV: Chuẩn xác kiến thức cơ bản về kinh tế của Đông HS: Tốc độ tăng trưởng - Tốc độ tăng trưởng kinh Á. kinh tế cao và ổn định. tế cao và ổn định, chất HS: Lắng nghe và ghi nhớ. lượng cuộc sống nhân dân Hoạt động 4: Vận dụng và nâng cao rõ rệt. mở rộng (1p) Mở rộng : Về dân cư và kinh tế Nhật Bản. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p) - Học bài cũ. - HS làm bài tập 2 SGK. (Dành cho HS khá giỏi). - Xem lại các bài tập từ bài 1 đến bài 13 để tiết sau ôn tập. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (2p) - Quá trình phát triển kinh tế các nước trong khu vực Đông Á thể hiện như thế nào? - Trình bày về sự phát triển kinh tế của Nhật Bản? 44 V. Rút kinh nghiệm: .............................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ...................................................................................................................................... KÍ DUYỆT TUẦN 15 Ngày 16 tháng 12 năm 2020 - Nội dung: - Phương pháp: . - Hình thức: .. Nguyễn Thị Định 45
Tài liệu đính kèm: